Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785568-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210784057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn khác và huy động xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:49:00 đến ngày 2021-08-05 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.644025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V24,5949100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V28,2401100m3
3Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V2.824,007m3
B Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,0503100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,324m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,0974100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0286tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,464m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,7661m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V0,5614m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0152tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,9875m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V68,7398m2
14Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 15x15mmMô tả kỹ thuật chương V0,0872tấn
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật chương V0,0388tấn
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật chương V0,0425tấn
17Gia công cổng sắt bằng huỳnh tôn dày 5mmMô tả kỹ thuật chương V2,184m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật chương V68,7398m2
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật chương V0,0444tấn
20Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật chương V0,0589tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V13,8m2
22Bản lềMô tả kỹ thuật chương V4cái
23Khóa cổngMô tả kỹ thuật chương V2cái
24Bánh lănMô tả kỹ thuật chương V6cái
C Rãnh thoát nước, hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1,5779100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V26,1812m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V57,4403m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V404,16m2
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,6331100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,275tấn
7Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V11,88m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật chương V278cấu kiện
D Đường Pits
1Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,4284100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V60,7095m3
3Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V5,8426100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V182,1285m3
E Tường bao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,6483100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V7,7175m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V14,6275m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V18,0232m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,0784100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật chương V0,2172tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V15,8844m3
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,8992m
10Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật chương V118,5m2
11Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước):Mô tả kỹ thuật chương V118,5m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V71,1m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V179,928m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật chương V251,028m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,3347100m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,9846m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V7,6704m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V9,4511m3
19Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật chương V0,1737100m2
20Cốt thép giằng tường, DMô tả kỹ thuật chương V0,4811tấn
21Cốt thép giằng tường, DMô tả kỹ thuật chương V0,144tấn
22Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V8,6853m3
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V57,022m3
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V30,69m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V1.398,72m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật chương V1.398,72m2
F Sân khấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1815100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V3,63m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V11,5531m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V9,7429m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,2904100m2
6Cốt thép giằng đỉnh tường, D Mô tả kỹ thuật chương V0,0674tấn
7Cốt thép giằng đỉnh tường, D Mô tả kỹ thuật chương V0,2421tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,1944m3
9Mua đất đắp nền sân khấuMô tả kỹ thuật chương V1,656100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,656100m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V6,9m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V20,7m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V33,68m2
14Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,3552m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V2,3552m3
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,776m3
17Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V44,16m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V1,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.644025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->