Gói thầu: Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu tham gia khảo sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu tham gia khảo sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động có thu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:07:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,918,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gỉe lau sạch | 450 | Kg | Vải sạch; Cốt tôn (80-90)% | ||
| 2 | Xà phòng 1kg/túi | 175 | Túi | Loại bột; 1Kg/túi | ||
| 3 | Mỡ bảo quản N.T3 | 40 | Kg | Nga; Chịu nước; Chịu nhiệt | ||
| 4 | Bàn trà rỉ sắt | 15 | Cái | Cán gỗ; Dài 20 cm; bàn chải sắt mạ đồng | ||
| 5 | Đá mài, cắt Ф125 | 33 | Viên | Đá mài + cắt sắt Ф 125 | ||
| 6 | Bộ quần áo BHLĐ | 65 | Bộ | Vải cốt tôn 100%; BHLĐ Nam; Cỡ 4-5 | ||
| 7 | Kính BHLĐ trắng | 65 | Cái | Kính trắng; Gọng nhựa cứng trắng | ||
| 8 | Găng tay BHLĐ | 130 | Đôi | Vải cốt tôn mền | ||
| 9 | Bàn cạo hà | 16 | Cái | Có cán gỗ; Dài 40cm; Lưỡi thép; Miệng cào rộng 8cm | ||
| 10 | Khẩu trang | 130 | Cái | Vải cốt tôn 100% | ||
| 11 | Đệm cao su chịu dầu | 180 | Kg | Dầy 4 ly; Chịu dầu; Mặt đệm phẳng/ 50Kg/cuộn | ||
| 12 | Bu lông- Êcu M16 + Đệm | 105 | Bộ | Thép đen; M16; 02 đệm vênh | ||
| 13 | Bạt tráng nhựa | 150 | m2 | Nam Triều tiên; Bạt tráng nhựa; Xanh đậm | ||
| 14 | Cáp lụa Ф13,5 | 95 | m | Trung Quốc; lõi đay; Ф13,5; 6x37+FC | ||
| 15 | Cáp lụa Ф11,5 | 450 | m | Trung Quốc; lõi đay; Ф11,5; 6x37+FC | ||
| 16 | Chổi lăn sơn | 55 | Cái | Tay nắm nhựa + Cán thép; Chổi lăn tròn dài 20cm | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 87 | Cái | Cán gỗ; 3,5 ( Tương tự của Thanh Bình) | ||
| 18 | Chổi sơn góc | 45 | Cái | Cán gỗ; Đầu cong | ||
| 19 | Chổi trà rỉ máy | 60 | Cái | Đài Loan; Loại bát hộp ; Mỗi hộp 2 cái | ||
| 20 | Búa gõ rỉ | 45 | Cái | Có cán gỗ dài 40cm; Búa thép 2 đầu nhọn | ||
| 21 | Đệm va cao su | 6 | Cái | Cao su đúc; KT180x230x340 | ||
| 22 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 1700 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 23 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 1250 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 24 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 1000 | 2 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 25 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 800 | 3 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 26 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 4000 | 3 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 27 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 4500 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 28 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 2000 | 2 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 29 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 1500 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 30 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 1000 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 31 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф18 x M18 x 800 | 5 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 32 | Sơn chống rỉ | 365 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 33 | Sơn ghi - RAL 7038 | 290 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 34 | Sơn kem - RAL 1105 | 110 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 35 | Sơn xanh - RAL 6029 | 200 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 36 | Sơn đen - RAL 9004 | 40 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 37 | Sơn đỏ - RAL 3000 | 45 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 38 | Sơn đỏ nâu - RAL 3009 | 60 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 39 | Dung môi ID - 01 | 50 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (1-2) năm 2021. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 40 | Đệm đồng | 90 | Cái | Đồng đỏ liền khối; dùng cho M16-M32 | ||
| 41 | Sơn cách điện Sprayon USA EL601 | 21 | Bình | Chính hãng Sprayon USA EL601 | ||
| 42 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Loại băng trung; Màu đen (Tương tự hãng NANO) | ||
| 43 | Dây cu roa B100 | 16 | Sợi | Thái Lan; Loại răng; B100 | ||
| 44 | Dây cu roa B60 | 12 | Sợi | Thái Lan; Loại răng; B60 | ||
| 45 | Dây cu roa B54 | 18 | Sợi | Thái Lan; Loại răng; B54 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi