Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:14:00 đến ngày 2021-08-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,925,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.350m2; có giá trị tối thiểu là 8,35 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,35 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (nếu có):+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng cấp, giấy tờ chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 14 PHÒNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,815 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,57 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,311 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,993 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,108 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,873 | m3 |
| 14 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,589 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,589 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0906 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | 10m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,906 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,205 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,021 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,153 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,736 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,874 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,172 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,004 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (trên 6m phải vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,562 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép lanh tô (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3182 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,034 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,769 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,499 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,173 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,254 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,813 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m3 |
| 56 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,916 | m |
| 57 | Thanh kèo C125x50x2 (4kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,632 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | tấn |
| 59 | Mái lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | 100m2 |
| 60 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinh (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,83 | m2 |
| 61 | Cửa khung sắt kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,175 | m2 |
| 62 | Cửa khung sắt kính dày 5 ly (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,947 | m2 |
| 63 | Cửa khung nhôm định hình hệ 700, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 64 | Cửa khung nhôm định hình hệ 700, kính mờ dày 5 ly (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 65 | Cửa khung nhôm định hình hệ 1000, kính mờ dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m2 |
| 66 | Cửa khung nhôm định hình hệ 1000, kính mờ dày 8 ly (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,049 | m2 |
| 67 | Khóa cửa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,581 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,546 | m2 |
| 72 | Tay vịn inox cầu thang Inox D60mm + Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,772 | m |
| 73 | Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | m |
| 74 | GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 75 | GCLD nắp lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 76 | Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,745 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,234 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,333 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,748 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,748 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,072 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,072 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp đá ba zan 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang đá ba zan 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,989 | m2 |
| 85 | Lát đá Granit mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang đá ba zan 300x600 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,494 | m2 |
| 87 | Lát đá Granit mặt lan can (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch cháy vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Hạ Long (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,913 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,956 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,997 | m2 |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,361 | m2 |
| 92 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,622 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khối lượng chia 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,844 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,844 | m2 |
| 95 | Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,9 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô, ô văng mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,564 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,6 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,6 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) (khối lượng chia 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,535 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,535 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8 | m |
| 102 | Kẻ roon chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m |
| 103 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,016 | m2 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,016 | m2 |
| 105 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,016 | m2 |
| 106 | Ngâm nước xi măng 2 nước (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,674 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,674 | m2 |
| 108 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,674 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200,24 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,956 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504,165 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vận chuyển lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,997 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,557 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,107 | m3 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,795 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,134 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,939 | 10m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,001 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,252 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,056 | 10m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| B | NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.350 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BACS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang + gắn tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 24 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt ống cứng luồn dây D16(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt ống cứng luồn dây D25(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 33 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 34 | Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 35 | Bảng viết phấn chống lóa: Kích thước: (1.2 x 3.6)m. Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch thẻ đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| C | NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 7 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inox 304 (bao gồm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 42 | Cầu chắn rắc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 44 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| E | NHÀ HỌC 14 PHÒNG - BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 3 | Lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 4 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | 10m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ đặc 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,565 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,565 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,565 | m2 |
| F | NHÀ HỌC 14 PHÒNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,442 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 10m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| G | NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 5 | Cáp lụa D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 10 | Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hóa chất TERAFILL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 12 | Vật liệu phụ: bu lông, vít… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH (LAN) | |||
| 1 | Modem wifi 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | HÀNG RÀO THOÁNG, CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,749 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,749 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 10m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,994 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,027 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,021 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,372 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,372 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,618 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| J | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,93 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,356 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 10m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,505 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,012 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,356 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,368 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,04 | m |
| 19 | Gia công hàng rào chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,655 | m2 |
| 20 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,655 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,903 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| K | BỂ NƯỚC PCCC 225M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào khoảng 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | 10m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,211 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,24 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,24 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,292 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,852 | m2 |
| 35 | Bậc thang thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,789 | kg |
| 36 | Ống thép Fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 37 | Máy bơm HP,Q 2L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 38 | To le bịt dày 8 zem(Bao gồm bản lề,khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lót đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn mái, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,603 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,335 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,602 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,744 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,882 | 10m3 |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng đầu lông D60 (Trung quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bồn nước mồi 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 39 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 46 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 48 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (120x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (120x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 51 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (186x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m³ |
| 52 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (186x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m³ |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính (75x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (75x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m³ |
| 15 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m³ |
| 16 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m³ |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ D4BB , đầu bơm CA65-250A; H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.350m2; có giá trị tối thiểu là 8,35 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,35 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (nếu có):+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng cấp, giấy tờ chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 20 | Có ít nhất 20 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào 0,7m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô 4T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 10 | Vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 11 | Xe thang 12m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi