Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:05:00 đến ngày 2021-08-05 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7709875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.541975E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.586.255.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng + Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,83m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 14,342 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Thiết kế được duyệt | 9,6397 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Thiết kế được duyệt | 4,1555 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Thiết kế được duyệt | 129,892 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Thiết kế được duyệt | 1,4369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Thiết kế được duyệt | 1,4369 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Thiết kế được duyệt | 85,182 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo Thiết kế được duyệt | 67,324 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Theo Thiết kế được duyệt | 6,38 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết kế được duyệt | 37,1684 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 85,182 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 67,324 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,38 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 37,1684 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 85,182 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 110,8724 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 26,772 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 55,4291 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết kế được duyệt | 22,4857 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 55,4291 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 22,4857 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 77,9148 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 23,244 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 7,206 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Theo Thiết kế được duyệt | 23,244 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo Thiết kế được duyệt | 7,206 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 56,24 | m |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Thiết kế được duyệt | 7,695 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo Thiết kế được duyệt | 6,9552 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 7,695 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,9552 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 7,695 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Thiết kế được duyệt | 7,3239 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 61,2032 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 185,5372 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,3733 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8415 | m3 |
| 38 | Ốp đá granit đá xe vào tường sử dụng keo dán | Theo Thiết kế được duyệt | 207,9643 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Thiết kế được duyệt | 28,94 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 53,9136 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 94,5648 | m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Theo Thiết kế được duyệt | 53,9136 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Theo Thiết kế được duyệt | 94,5648 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 150,16 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 8,64 | 1m2 |
| 47 | Đất màu trồng cây | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 687,5435 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 687,5435 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 339,72 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 687,5435 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 1,685 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,997 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,997 | 100m3/1km |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,591 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7823 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 15,645 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 43,5825 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 104,7656 | m3 |
| 61 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo Thiết kế được duyệt | 217,9125 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 9,25 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3685 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2695 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3409 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,2723 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m3 |
| 68 | Gia cố nền đất yếu rải Nilong làm nền đường, mái đê, đập | Theo Thiết kế được duyệt | 1,879 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 28,185 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,7146 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1199 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6953 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0739 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 58,7638 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 17,69 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 86,14 | m |
| 79 | Con tiện bê tông | Theo Thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 80 | Qủa cầu bê tông D220 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | quả |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 95,3888 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 129,2 | m3 |
| 83 | Lát gạch Terazzo 400x400mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 1.292 | m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1814 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0603 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,8635 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1237 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2481 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1723 | tấn |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2103 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,7503 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1741 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2278 | tấn |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 9,2511 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4093 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0157 | 100m2 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 11,8497 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,9375 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,46 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,2617 | m3 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 75,8892 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 55,1485 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 45,6813 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5818 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 156,8 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 8,9 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 178,301 | m2 |
| 119 | Chữ ALU gương mạ đồng | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Đắp chữ nổi khu vực câu đối (cấu đối theo ý chủ đầu tư) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Chi tiết trang trí: Chi tiết 1 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Chi tiết trang trí: Chi tiết đầu mái | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Chi tiết trang trí: Chi tiết 2 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 74,1976 | m2 |
| 125 | Khóa Việt Tiệp | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Gia công cổng sắt | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1879 | tấn |
| 127 | Tấm gang đúc | Theo Thiết kế được duyệt | 352 | cái |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 28,905 | 1m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,7756 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2987 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1135 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1961 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,545 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8311 | m3 |
| 135 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5132 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0673 | m3 |
| 137 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2492 | 100m2 |
| 138 | Nụ se bằng sứ | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 139 | Chữ thọ bê tông đúc săn | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 92,7971 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 19,93 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 23,8343 | m2 |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 152,8 | m |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 136,5614 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7709875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.541975E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.586.255.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng + Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | 0,83m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | 2.2kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi