Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785406-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:05:00 đến ngày 2021-08-05 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7709875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.541975E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.586.255.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng + Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,83m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt14,342m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Thiết kế được duyệt9,6397m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Thiết kế được duyệt4,1555m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Thiết kế được duyệt129,892m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Thiết kế được duyệt1,4369100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Thiết kế được duyệt1,4369100m3/1km
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Thiết kế được duyệt85,182m2
8Phá lớp vữa trát tường trongTheo Thiết kế được duyệt67,324m2
9Phá lớp vữa trát tường má cửaTheo Thiết kế được duyệt6,38m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Thiết kế được duyệt37,1684m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt85,182m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt67,324m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt6,38m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt37,1684m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt85,182m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Thiết kế được duyệt110,8724m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Thiết kế được duyệt26,772m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Thiết kế được duyệt55,4291m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Thiết kế được duyệt22,4857m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt55,4291m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt22,4857m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt77,9148m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt23,244m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt7,206m2
25Láng granitô nền sànTheo Thiết kế được duyệt23,244m2
26Láng granitô cầu thangTheo Thiết kế được duyệt7,206m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt56,24m
28Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo Thiết kế được duyệt7,695m2
29Phá lớp vữa trát tường trongTheo Thiết kế được duyệt6,9552m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt7,695m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt6,9552m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt7,695m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Thiết kế được duyệt7,3239m3
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Thiết kế được duyệt61,2032m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Thiết kế được duyệt185,5372m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt6,3733m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,8415m3
38Ốp đá granit đá xe vào tường sử dụng keo dánTheo Thiết kế được duyệt207,9643m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Thiết kế được duyệt28,94m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt53,9136m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt94,5648m2
42Láng granitô nền sànTheo Thiết kế được duyệt53,9136m2
43Láng granitô cầu thangTheo Thiết kế được duyệt94,5648m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt150,16m
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Thiết kế được duyệt8,64m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt8,641m2
47Đất màu trồng câyTheo Thiết kế được duyệt1m3
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Thiết kế được duyệt687,5435m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt687,5435m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt339,72m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt687,5435m2
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt1,685100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Thiết kế được duyệt0,868100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt0,997100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt0,997100m3/1km
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế được duyệt0,591100m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Thiết kế được duyệt0,7823100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt15,645m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt43,5825m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt104,7656m3
61Miết mạch tường đá loại lồiTheo Thiết kế được duyệt217,9125m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt9,25m3
63Ván khuôn gỗ cầu mángTheo Thiết kế được duyệt0,3685100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,2695tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt0,3409tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt4,2723m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế được duyệt0,638100m3
68Gia cố nền đất yếu rải Nilong làm nền đường, mái đê, đậpTheo Thiết kế được duyệt1,879100m2
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt28,185m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,7146m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,1199100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0311tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,122tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,6953m3
75Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,0739m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt58,7638m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt17,69m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt86,14m
79Con tiện bê tôngTheo Thiết kế được duyệt90cái
80Qủa cầu bê tông D220Theo Thiết kế được duyệt8quả
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt95,3888m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt129,2m3
83Lát gạch Terazzo 400x400mm2Theo Thiết kế được duyệt1.292m2
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt0,1814100m3
85Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt5,4100m
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Thiết kế được duyệt0,0603100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,864m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,8635m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,1237100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0383tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt0,1907tấn
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,2481m3
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0299tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1723tấn
95Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,2103100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,7503m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,1741100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0575tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,2278tấn
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,252m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế được duyệt0,0287100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,0073tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,045tấn
104Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt9,2511m3
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Thiết kế được duyệt0,4093tấn
106Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Thiết kế được duyệt1,0157100m2
107Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt11,8497m3
108Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt5,9375m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,46m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,02100m2
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt4,2617m3
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt75,8892m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt55,1485m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt45,6813m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,5818m2
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt156,8m
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt8,9m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt178,301m2
119Chữ ALU gương mạ đồngTheo Thiết kế được duyệt1bộ
120Đắp chữ nổi khu vực câu đối (cấu đối theo ý chủ đầu tư)Theo Thiết kế được duyệt2bộ
121Chi tiết trang trí: Chi tiết 1Theo Thiết kế được duyệt8cái
122Chi tiết trang trí: Chi tiết đầu máiTheo Thiết kế được duyệt4cái
123Chi tiết trang trí: Chi tiết 2Theo Thiết kế được duyệt1cái
124Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt74,1976m2
125Khóa Việt TiệpTheo Thiết kế được duyệt3cái
126Gia công cổng sắtTheo Thiết kế được duyệt0,1879tấn
127Tấm gang đúcTheo Thiết kế được duyệt352cái
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt28,9051m2
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,7756m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,2987100m2
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1135tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,1961tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt4,545m3
134Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,8311m3
135Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,5132m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,0673m3
137Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,2492100m2
138Nụ se bằng sứTheo Thiết kế được duyệt10cái
139Chữ thọ bê tông đúc sănTheo Thiết kế được duyệt10cái
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt92,7971m2
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt19,93m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt23,8343m2
143Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt152,8m
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt136,5614m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7709875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.541975E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.586.255.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng + Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,83m31
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy trộn vữa 80L2
4 Máy đầm cóc 2.2kw1
5 Máy đầm bàn 2.2kw1
6 Máy đầm dùi 2.2kw1
7 Ô tô tự đổ >=10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->