Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694690-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210683115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:23:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,360,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): có các hạng mục phần móng, kết cấu BTCT, hoàn thiện...tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học được chứng thực); Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe tải trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt3,5762100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt21,00231m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt18,94681m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt23,6701m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt39,5185m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8234tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,8637tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1484100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt86,228m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt71,5873m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt9,7104m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt10,0008m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,182tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1051tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt2,0019100m3
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt29,1645m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt3,0282m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt30,282m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt48,496m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế đã được phê duyệt1,9714100m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt7,084m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt7,084m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1163tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3436tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1163tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1205tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt1,94100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt67,419m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt84,5603m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt5,1847m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt2,939m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt8,0705m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt9,1318m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được phê duyệt0,5814100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo thiết kế đã được phê duyệt5,0332m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2548tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0814tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1032tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1032tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt2,8072m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2006tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2552100m2
43Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt2,0129tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được phê duyệt2,013tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt236,01391m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được phê duyệt4,4689100m2
47Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.4 lyTheo thiết kế đã được phê duyệt64,3md
48Ke chống bãoTheo thiết kế đã được phê duyệt1.787,6cái
49Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt3,289m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3724tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1797tấn
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3773100m2
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo thiết kế đã được phê duyệt0,756m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt38,3049m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4319tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt1,3301tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt1,1167tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4806tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt2,1259tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,362tấn
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt3,1279100m2
62Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế đã được phê duyệt68,7396m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt7,2951tấn
64Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế đã được phê duyệt5,5516100m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt259,892m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt326,8m2
67Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt609,7m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt264,0868m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt1.016,6685m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt57,772m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt273m
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt34,344m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt122,24m
74Đắp phào kép, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt38,83m
75Đắp chi tiêt đầu trụTheo thiết kế đã được phê duyệt32cái
76Lát đá bậc cầu thangTheo thiết kế đã được phê duyệt26,4834m2
77Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,4mmTheo thiết kế đã được phê duyệt11,34m2
78Tay vịn lan can 60x80 bằng gỗ lim Nam PhiTheo thiết kế đã được phê duyệt12,6md
79Trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam PhiTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
80Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,4mmTheo thiết kế đã được phê duyệt36,43m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt1.050,0905m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt1.196,392m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt1.688,1595m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt558,323m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế đã được phê duyệt19,45m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt19,45m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo thiết kế đã được phê duyệt8,34m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo thiết kế đã được phê duyệt548,2116m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế đã được phê duyệt23,5488m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo thiết kế đã được phê duyệt22,046m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo thiết kế đã được phê duyệt270,2898m2
92Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế đã được phê duyệt21,5584m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế đã được phê duyệt18,966m2
94Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép Shide Profile kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện và lắp dựngTheo thiết kế đã được phê duyệt29,12m2
95Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép Shide Profile kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện và lắp dựngTheo thiết kế đã được phê duyệt19,32m2
96Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép Shide Profile kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện và lắp dựngTheo thiết kế đã được phê duyệt68,74m2
97Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép Shide Profile kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện và lắp dựngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,72m2
98Sản xuất lắp dựng vách cố định nhựa lõi thép Shide Profile kính an toàn 6.38mm cả phụ kiện và lắp dựngTheo thiết kế đã được phê duyệt6,24m2
99Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mmTheo thiết kế đã được phê duyệt67,6m2
100Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compostie chịu ẩmTheo thiết kế đã được phê duyệt9,636m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế đã được phê duyệt1,97641m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế đã được phê duyệt2,0028m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt6,2603m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt19,862m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M7Theo thiết kế đã được phê duyệt18,52m
106Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế đã được phê duyệt21,33m2
107Tủ điện tầng 400x600x200Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo thiết kế đã được phê duyệt9hộp
109Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế đã được phê duyệt47cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt36cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế đã được phê duyệt11cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế đã được phê duyệt11cái
117Đế nhựaTheo thiết kế đã được phê duyệt65cái
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế đã được phê duyệt43bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế đã được phê duyệt1bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế đã được phê duyệt11bộ
121Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt29cái
122Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt600m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt300m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt140m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt10m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo thiết kế đã được phê duyệt100m
128Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D =15mmTheo thiết kế đã được phê duyệt600m
129Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D =25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt440m
130Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D =32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt10m
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế đã được phê duyệt8,0361m3
132Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế đã được phê duyệt8cọc
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế đã được phê duyệt33m
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt60m
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt8,036m3
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt8cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt6cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế đã được phê duyệt4cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,7100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo thiết kế đã được phê duyệt11cái
153Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt7cái
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt11cái
155Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo thiết kế đã được phê duyệt24cái
156Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
157Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
158Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo thiết kế đã được phê duyệt2cái
159Rắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế đã được phê duyệt6cái
160Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
161Van khóa nhựa PPR D40Theo thiết kế đã được phê duyệt1cái
162Van khóa nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
163Lắp đặt chậu rửa inox sân rửaTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
164Vòi rửa tayTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
166Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được phê duyệt2bộ
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế đã được phê duyệt5cái
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế đã được phê duyệt1bể
171Vòi rửa D25Theo thiết kế đã được phê duyệt2cái
172Máy bơm liên doanhTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
173Van phao tự độngTheo thiết kế đã được phê duyệt1cái
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt0,1244100m3
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt1,38181m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt4,594100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7952m3
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,094tấn
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0445100m2
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế đã được phê duyệt1,0297m3
181Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,348tấn
182Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2112100m2
183Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt2,3232m3
184Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0471100m2
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0204tấn
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1096tấn
187Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt0,528m3
188Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt0,7396m3
189Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được phê duyệt0,032100m2
190Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0531tấn
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt0,768m3
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế đã được phê duyệt81cấu kiện
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt21,489m2
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt4,2728m2
195Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x500x180Theo thiết kế đã được phê duyệt4hộp
196Bình bọt chữa cháy VN MFZ8Theo thiết kế đã được phê duyệt12bình
197Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế đã được phê duyệt4bộ
198Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được phê duyệt6,487100m2
B San nền
1Đào nền bằng máy ủi - Cấp đất ITheo thiết kế đã được phê duyệt4,549100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo thiết kế đã được phê duyệt4,549100m3
3Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt3,55100m3
4Mua và vận chuyển đất tại mỏTheo thiết kế đã được phê duyệt3.133,652m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế đã được phê duyệt31,3745100m3
C Hàng rào
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt1,1455100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt9,33651m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt41,279m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt17,388m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt57,96m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,7666100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1426tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,9627tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt8,4326m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt5,4523m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt39,9458m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế đã được phê duyệt12,1157m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt0,5796100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,4574tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt6,3756m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt184,5822m2
17Đắp đầu trụTheo thiết kế đã được phê duyệt116cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt1.034,5824m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt1.284,86m
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế đã được phê duyệt1.207,124m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt1.207,124m2
D Cổng trường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế đã được phê duyệt0,1421100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt4,7333m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt1,28m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0576100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0565tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0606tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt2,412m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0166tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0871tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,2112100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt1,584m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt4,752m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0681tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0526tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế đã được phê duyệt0,1791100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt1,777m3
17Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt17,91m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt64,32m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt76m
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt2,3125m3
21Dán ngói nghiêng, ngói 22viên/m2Theo thiết kế đã được phê duyệt12m2
22Ngói úp nócTheo thiết kế đã được phê duyệt16viên
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế đã được phê duyệt82,23m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế đã được phê duyệt82,23m2
25Cánh cổng bằng hộp kẽm sơn tĩnh điệnTheo thiết kế đã được phê duyệt10,71m2
26Khóa cổngTheo thiết kế đã được phê duyệt3cái
27Bản lề cổngTheo thiết kế đã được phê duyệt12bộ
E Bồn cây
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế đã được phê duyệt8,0641m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt2,688m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt7,392m3
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt52,08m2
5Dán gạch thẻTheo thiết kế đã được phê duyệt35,28m2
F Sân trường
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt187,3624m3
2Lát gạch xi măngTheo thiết kế đã được phê duyệt1.873,264m2
G Đường bê tông
1Lớp ni lon chống mất nướcTheo thiết kế đã được phê duyệt229,28m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt24,8255m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo thiết kế đã được phê duyệt510m
H Mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo thiết kế đã được phê duyệt2,3012100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế đã được phê duyệt38,97681m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế đã được phê duyệt109,2923m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế đã được phê duyệt39,7837m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế đã được phê duyệt0,3057100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo thiết kế đã được phê duyệt0,7503tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế đã được phê duyệt0,0688100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt18,7357m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt64,1279m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt7,6243m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế đã được phê duyệt1,185100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt10,1774m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế đã được phê duyệt432,0172m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được phê duyệt169,6148m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế đã được phê duyệt20,1346m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế đã được phê duyệt1,6068tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế đã được phê duyệt428cái
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo thiết kế đã được phê duyệt2,1858100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): có các hạng mục phần móng, kết cấu BTCT, hoàn thiện...tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học được chứng thực); Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.3
2 Xe tải trọng tải ≥ 10T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.3
3 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
4 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
7 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
9 Máy cắt, uốn thép Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
10 Máy hàn Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
11 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
12 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->