Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785637-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210752020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:18:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,385,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0772 1m3
2 Đào đất nền đường bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3478 100m3
3 Đào rãnh thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0286 1m3
4 Đào rãnh đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 100m3
5 Đào cấp thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8012 1m3
6 Đào cấp bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3326 100m3
7 Đào bùn, hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8732 100m3
8 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9879 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6502 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,759 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cư ly trung bình 3km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8732 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1824 100m3
13 Đào khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2157 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2157 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6532 100m3
16 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4337 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,282 100m3
18 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.854,66 m2
19 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770,93 m3
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7713 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7146 100m3
22 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,39 m2
23 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,28 m3
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8575 100m2
B TUYẾN 1 - RÃNH DỌC B40
1 Đào móng cống thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,282 1m3
2 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5554 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1104 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8233 100m3
5 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,29 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,25 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4142 100m2
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,08 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396,36 m2
11 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m2
12 Bê tông thanh giằng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
13 Bê tông mũ tường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m3
14 Cốt thép mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,43 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2127 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1022 tấn
18 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 1cấu kiện
C TUYẾN 1 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 1m3
2 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 100m3
3 Cốt thép gia cố mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 tấn
4 Bê tông đầu cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,45 m3
5 Bê tông sân cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 m3
6 Bê tông móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Bê tông gia cố mái taluy M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
8 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,61 m3
9 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4899 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5648 tấn
12 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1cấu kiện
13 Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
14 Bê tông mũ tường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
15 Cốt thép mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
16 Bê tông thanh chống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
17 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
19 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 100m2
20 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7232 m2
22 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1822 100m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
26 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
27 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ca
28 Ống thép D40 bắc qua cống 46C 6 m
D TUYẾN 2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1306 1m3
2 Đào đất nền đường bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m3
3 Đào rãnh thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 1m3
4 Đào rãnh đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 100m3
5 Đào cấp thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3896 1m3
6 Đào cấp bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0909 100m3
7 Đào bùn, hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0713 100m3
8 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5537 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8295 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6489 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0713 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1948 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5988 100m3
14 Đào khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4085 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4085 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8649 100m3
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5449 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1135 100m3
19 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.742,34 m2
20 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,47 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3943 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4317 100m3
23 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,78 m2
24 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5756 m3
E TUYẾN 2 - THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng cống thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,656 1m3
2 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,479 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0537 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6749 100m3
5 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2357 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,57 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,78 m2
10 Bê tông giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
11 Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 100m2
12 Cốt thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 tấn
13 Lắp đặt giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
14 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m3
15 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4194 100m2
16 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1365 tấn
17 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 1cấu kiện
18 Bê tông mũ tường M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
19 Ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
20 Đào móng cống thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 1m3
21 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
24 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
25 Cống ly tâm D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
26 Đế cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
27 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
32 Bê tông hố thu, rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
33 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
34 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
35 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1926 tấn
36 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
F TUYẾN 2 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,015 1m3
2 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5214 100m3
3 Bê tông đầu cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,62 m3
4 Bê tông thân, móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,67 m3
5 Bê tông sân cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
6 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 m3
7 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
9 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8841 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0309 tấn
12 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1cấu kiện
13 Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m3
14 Bê tông mũ tường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 m3
15 Cốt thép mũ tường, mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
16 Bê tông thanh chống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
17 Cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
18 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
20 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 100m2
21 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5744 m2
23 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100m2
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6182 100m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m3
27 Vận chuyển phế thải, cự ly trung bình 3km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m3
G TUYẾN 3 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6258 1m3
2 Đào đất nền đường, đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5966 100m3
3 Đào rãnh thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3528 1m3
4 Đào rãnh đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1129 100m3
5 Đào cấp thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 1m3
6 Đào cấp bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2424 100m3
7 Đào bùn, hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4563 100m3
8 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0131 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7571 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2017 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4563 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8007 100m3
14 Đào khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9938 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9938 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,586 100m3
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2462 100m2
18 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 1m3
19 Đào móng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m3
20 Đắp trả chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
21 Cát đệm móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
22 Ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
23 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
24 Cát đệm mái Taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
25 Bê tông ốp mái taluy M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6667 100m3
27 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.777,85 m2
28 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,57 m3
29 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0111 100m2
30 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m3
31 Bê tông rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,64 m3
32 Ván khuôn gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8772 100m2
H TUYẾN 3 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 1m3
2 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5084 100m3
3 Bê tông đầu cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,82 m3
4 Bê tông sân cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m3
5 Bê tông móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
7 Bê tông tấm bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5003 tấn
10 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
11 Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
12 Bê tông mũ tường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
13 Cốt thép mũ tường, mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
14 Bê tông thanh chống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
15 Cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
16 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 tấn
18 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0864 100m2
19 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,656 m2
21 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5588 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0446 100m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
25 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
26 Di chuyển cột điện 0,4kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Mua biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Mua biển tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Mua biển chữ nhật 1.2x1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
4 Mua biển chữ nhật 0.8x1.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
5 Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
6 Gia công cọc thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
7 Đào móng cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1m3
8 Cờ hiệu+ còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Mũ bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công (Dự tính thời gian thi công trong 90 ngày, một ngày 1 ca, một ca 4 người, 2 người cho một chiều, nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.715E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->