Gói thầu: Gói 14. Vật tư chấn thương chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783995-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói 14. Vật tư chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT 20210533680
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 13:42:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,749,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Mũi khoan xương; các cỡ 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Nẹp DSF (DHS); 135º; 4 lỗ 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Nẹp DSF (DHS); 135º; 6 lỗ 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Nẹp DSF (DHS); 135º; 8 lỗ 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vít DSF (DHS/DCS); dài 70mm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Vít DSF (DHS/DCS); dài 75mm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Vít nén DSF (DHS/DCS) 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vít sọ não 2,0 x 7mm 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đinh Kirschner 1,2 x 300 (mm) 150 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đinh Kirschner 1,4 x 300 (mm) 150 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đinh Kirschner 1,6 x 300 (mm) 150 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Đinh Kirschner 1,8 x 300 (mm) 300 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đinh Kirschner 2,0 x 300 (mm) 300 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đinh Kirschner 2,2 x 300 (mm) 300 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đinh Kirschner 2,5 x 300 (mm) 240 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đinh Kirschner 3,0 x 300 (mm) 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Nẹp bản nhỏ 6 lỗ, dùng vít 3,5 mm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Nẹp bản nhỏ 8 lỗ, dùng vít 3,5 mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Nẹp bản hẹp vừa, 7 lỗ vít, 4,5 mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Nẹp bản hẹp vừa, 8 lỗ vít, 4,5 mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Nẹp bản rộng xương đùi 8 lỗ, dùng vít 4,5mm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Nẹp bản rộng xương đùi, 10 lỗ, dùng vít 4,5mm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Nẹp bản rộng xương đùi, 12 lỗ, dùng vít 4,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Nẹp bản rộng xương đùi, 14 lỗ, dùng vít 4,5mm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Nẹp bản rộng xương đùi, 16 lỗ, dùng vít 4,5mm 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Nẹp bản rộng xương đùi, 18 lỗ, dùng vít 4,5mm 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Nẹp chữ L phải, 6 lỗ, dùng vít 4,5mm 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Nẹp chữ L phải, 8 lỗ, dùng vít 4,5mm 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Nẹp chữ L phải, 10 lỗ, dùng vít 4,5mm 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Nẹp chữ L trái, 6 lỗ, dùng vít 4,5mm 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Nẹp chữ L trái, 8 lỗ, dùng vít 4,5mm 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Nẹp chữ L trái, 10 lỗ, dùng vít 4,5mm 120 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Nẹp nâng đỡ chữ L phải, 4 lỗ, dùng vít 4,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Nẹp nâng đỡ chữ L trái, 4 lỗ dùng vít 4,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Nẹp chữ T, 4 lỗ, dùng vít 4,5mm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Nẹp chữ T, 5 lỗ, dùng vít 4,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Nẹp chữ T, 6 lỗ, dùng vít 4,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Nẹp chữ T, 7 lỗ, dùng vít 4,5mm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Nẹp chữ T, 8 lỗ, dùng vít 4,5mm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Nẹp chữ T, 10 lỗ, dùng vít 4,5mm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Nẹp nhỏ chữ T, 5 lỗ đầu, 3 lỗ thân, dùng vít 3,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Nẹp nhỏ chữ T, 4 lỗ đầu, 4 lỗ thân dùng vít 3,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Nẹp nhỏ chữ T, 6 lỗ đầu, 4 lỗ thân, dùng vít 3,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44 Nẹp nhỏ chữ T nghiêng, 3 lỗ đầu, 4 lỗ thân, dùng vít 3,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45 Nẹp nhỏ chữ T nghiêng, 3 lỗ đầu, 5 lỗ thân, dùng vít 3,5mm 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46 Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương phải, 7 lỗ, dùng vít 4,5mm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47 Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương phải, 9 lỗ, dùng vít 4,5mm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48 Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương trái, 7 lỗ, dùng vít 4,5mm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49 Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương trái, 9 lỗ, dùng vít 4,5mm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50 Vít xốp 6,5x70 (mm), ren 32mm 240 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51 Vít xốp 6,5x75 (mm), ren 32mm 240 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52 Vít xốp 6,5x80 (mm), ren 32mm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53 Vít xốp 4,0x45 (mm), ren bán phần 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54 Vít xương cứng 3,5x16 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55 Vít xương cứng 3,5x18 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56 Vít xương cứng 3,5x20 (mm) 600 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57 Vít xương cứng 3,5x30 (mm) 360 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58 Vít xương cứng 3,5x40 (mm) 180 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59 Vít xương cứng 4,5x28 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60 Vít xương cứng 4,5x30 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61 Vít xương cứng 4,5x32 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62 Vít xương cứng 4,5x34 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63 Vít xương cứng 4,5x36 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64 Vít xương cứng 4,5x38 (mm) 1.200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65 Vít xương cứng 4,5x40 (mm) 600 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66 Vít xương cứng 4,5x44 (mm) 600 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67 Vít xương cứng 4,5x46 (mm) 600 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68 Nẹp mặt thẳng 4 lỗ 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69 Nẹp mặt thẳng 6 lỗ 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70 Nẹp mặt thẳng 8 lỗ 36 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71 Nẹp mặt thẳng 16 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72 Nẹp mặt chữ L4; 2 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73 Nẹp mặt chữ L4; 4 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74 Nẹp mặt chữ L4; 6 lỗ 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75 Nẹp mặt L1; 3 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76 Nẹp mặt L1; 4 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77 Nẹp mặt L1; 6 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78 Nẹp mặt L1; 8 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79 Nẹp hàm mặt bắc cầu, dài 2 lỗ 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80 Nẹp hàm mặt bắc cầu ngắn A1: 4 lỗ 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81 Nẹp hàm mặt bắc cầu ngắn A1: 6 lỗ 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82 Nẹp hàm mặt bắc cầu ngắn A1: 8 lỗ 24 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83 Nẹp hàm mặt bắc cầu dài A2: 4 lỗ 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84 Nẹp hàm mặt bắc cầu dài A2: 6 lỗ 36 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85 Nẹp hàm mặt bắc cầu dài A2: 8 lỗ 36 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86 Vít hàm mặt/sọ não Æ2,0mm 12 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87 Mũi khoan xương 2,0mm x 110mm 12 cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88 Mũi khoan xương 2,3mm x 110mm 12 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89 Vít hàm 2,3x9mm 240 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90 Vít hàm 2,3 x 11mm 240 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91 Vít mặt 2,0 x 5mm 240 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92 Vít mặt 2,0 x 4mm 240 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93 Vít hàm 2,3 x 7mm 300 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94 Đinh Steinmann 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95 Nẹp sọ não thẳng 2-4 lỗ, dùng vít 1,6mm 10 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3124E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.187E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.375.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->