Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước đợt I - Năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ mua sắm tài sản theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước đợt I - Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán đã giao cho các đơn vị; Ngân sách các huyện: Đồng Phú, Hớn Quản, Phú Riềng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:36:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,337,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình sử dụng và bảo quản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách quản lý: Có bằng cấp chứng minh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên nhóm ngành CNTT, Tin học, Điện - Điện tử-Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát hiện trường: Có bằng cấp chứng minh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nhóm công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, cơ khí, mộc,- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì: Có bằng cấp chứng minh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 24 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 24 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay dành cho giáo viên | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên + Phần mềm hệ thống | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học viên | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tai nghe dành cho giáo viên | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy học viên | 352 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tai nghe dành cho học viên | 352 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 176 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp kết nối hệ thống phòng | 8 | Phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn + ghế dành cho giáo viên | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn đôi dành cho học viên | 176 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế ngồi dành cho học viên | 352 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máy in (02 mặt) | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng tương tác | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy chiếu đa năng | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống âm thanh phòng học | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Camera thu vật thể, hình ảnh | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Khảo sát, lắp đặt | 8 | Phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phần mềm Kidsmart | 114 | Phần mềm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ bàn ghế mầm non | 114 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy tính phục vụ dạy và học | 114 | Máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Camera | 528 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu ghi hình 8 kênh | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu ghi hình 16 kênh | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu ghi hình 32 kênh | 16 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ổ cứng | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cable mạng | 84 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị chia mạng | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị chia mạng | 34 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tivi | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu ghi hình | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ổ cứng lưu trữ | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Nhân công | 264 | Điểm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Vật tư thi công | 264 | Điểm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy vi tính để bàn | 45 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị chia mạng | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ổ cắm điện | 45 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chi phí lắp đặt và các phụ kiện | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn học vi tính 02 chỗ | 23 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Máy chiếu thông minh | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Khung gắn máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Màn chiếu điện tử | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Thiết bị điều khiển tiếng | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Thiết bị chuyển đổi tiếng | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Card tiếng | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phần mềm | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thiết bị phân tích tín hiệu | 160 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 160 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Chi phí lắp đặt và các phụ kiện | 4 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy chiếu đa năng | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng tương tác điện tử | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tích hợp âm thanh trợ giảng | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ máy vi tính để bàn (giáo viên) | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn học anh văn học viên | 80 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ghế giáo viên + học sinh | 164 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây điện | 500 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình sử dụng và bảo quản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách quản lý: Có bằng cấp chứng minh | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên nhóm ngành CNTT, Tin học, Điện - Điện tử-Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách giám sát hiện trường: Có bằng cấp chứng minh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nhóm công nghệ thông tin, tin học, điện – điện tử, cơ khí, mộc,- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì: Có bằng cấp chứng minh | 5 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học, điện, điện tử- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 24 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 24 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi