Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Hội An bố trí từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:42:00 đến ngày 2021-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,242,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8726339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,0 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công điện giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Điện hạ áp và chiếu sáng PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công điện hạ áp và chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Ttrắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện 50Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Bãi xe | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15.775,02 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.723,36 | m3 |
| 3 | Đắp san nền K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11.406,34 | m3 |
| 4 | Đất san nền (đã đến chân CT tại nội thị Hôi An) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.821,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất dải cây xanh (tận dụng đất đào hữu cơ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.111,57 | m3 |
| C | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 khuôn, nền đường bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.285,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.273,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.147,68 | m3 |
| 4 | Đất nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.874,29 | m3 |
| E | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.474,17 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 299,87 | Tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.474,17 | m2 |
| 4 | Thảm bêtông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.474,17 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 411,21 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ Trạm trộn BTN Duy Trung, Duy Xuyên đến công trình TB là 29 Km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 711,08 | Tấn |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.474,17 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 436,09 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 458,9 | m3 |
| F | Móng bó vỉa, vỉa hè | |||
| G | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 187,45 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 360,49 | 1m |
| H | Phần đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92,51 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,05 | m3 |
| I | Diện tích vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch tezzarro (40x40x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.850,95 | m2 |
| 2 | BT sân cống M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 185,1 | m3 |
| J | Khóa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 103,41 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,02 | m3 |
| K | Phần bãi đỗ xe | |||
| L | Sân bãi mặt BTXM | |||
| 1 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.531,41 | m3 |
| 2 | Đất san nền (đã đổ lên phương tiện vận chuyển) - lấy tại mỏ Duy Trung, huyện Duy Xuyên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5.256,44 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 đổ bằng máy rải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.158,82 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.191,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa BT Từ trạm trộn BTXM Lê Văn Sa bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly 6km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.191,2 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt R = 12 kN/m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8.995,08 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.698,52 | m3 |
| M | Khe giãn | |||
| 1 | Sản xuất thanh truyền lực D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,66 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thanh truyền lực D>18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 3 | Mastis chèn khe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,12 | md |
| 6 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| N | Khe co | |||
| 1 | Sản xuất thanh truyền lực D>18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,72 | Tấn |
| 2 | Mastis chèn khe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,04 | m2 |
| 4 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| O | Khe dọc | |||
| 1 | Sản xuất thanh truyền lực D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,24 | Tấn |
| 2 | Mastis chèn khe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,81 | m2 |
| P | Sân bãi mặt CPDD (lô dự trữ) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.331,21 | m3 |
| Q | Sảnh đón trả khách | |||
| 1 | Lát đá Granit bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73 | md |
| 2 | Lát đá granit | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 446,01 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng C10 (~M150) đá 4 x 6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 478,69 | m3 |
| 5 | Đất nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 540,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp (Mỏ đất Nổng Định - Tuấn Trí, Duy Trung ) cự ly vận chuyển đến trung điểm công trình Ltb= 29,1Km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 540,92 | m3 |
| R | TRỒNG CỎ+ CÂY XANH | |||
| S | Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bê tông móng C20 (~M250) đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (~M150) đá 4 x 6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,29 | m3 |
| T | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.247 | m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.247 | m2 |
| 3 | Trồng cây lộc vừng, KT bầu (0.7*0.7*0.7) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | Cây |
| 4 | Trồng cây tre ngà, KT bầu (0.4*0.4*0.4) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | Cây |
| 5 | Trồng cây hoa giấy, KT bầu (0.4*0.4*0.4)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 486 | Cây |
| 6 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh mới trồng 1 quý | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 668 | cây/quý |
| U | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 104 | 1m |
| 4 | Tấm Composite KT(100x50x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | CK |
| 5 | Đào đất cấp 3 khuôn, nền đường bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất dải cây xanh (tận dụng đất đào hữu cơ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,21 | m3 |
| V | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| W | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(40x120)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(60x60)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo hình tròn D70 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| X | Móng cột biển báo | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 móng bằng NC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi tại bãi thải khối phố Hà Bản, cự ly Ltb =6,6km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C10 (~M150) đá 2 x 4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 6 | Thép F20 chống xoay chân cột biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0069 | Tấn |
| Y | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 319,03 | m2 |
| Z | Cột biển báo | |||
| 1 | Trụ gắn biển báo D80 ; L = 2,8 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Trụ gắn biển báo D80 ; L = 3,1 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Sản xuất thép niềng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0011 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép niềng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0011 | Tấn |
| 5 | Bu lông d10,L=3cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| 6 | Bu lông d10,L=10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| AA | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AB | CỐNG BTLT D600 (L=4m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m ( H30 ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | CK |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m ( H10 ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77 | CK |
| 3 | Nối ống cống BTLT D=600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73 | mn |
| 4 | Gối cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | gối |
| 5 | Bê tông gối M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 107,25 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | 1 tấm |
| 9 | Bê tông móng C10 (~M150) đá 2 x 4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 63,15 | m3 |
| AC | Cống ngầm tưới tiêu B=2,9m, Htb=1,0m | |||
| 1 | Mối nối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | mn |
| 2 | Cốt thép thân cống, TĐ, TC d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, TĐ, TC d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,36 | Tấn |
| 4 | Tấm ngăn nước W200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống C25 (~M300) đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 234,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 692,73 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng C10 (~M150) đá 4 x 6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,41 | m3 |
| 8 | Đào đất móng bằng máy đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 802,01 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 285,39 | m3 |
| AD | Mương hở và hố lắng B=2,9m, Htb=1m | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước 10| Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | Tấn | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 mương, rãnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương rãnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng máy đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 7 | Đập bỏ đoạn mương đá hộc xây vữa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 139,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ đi tại bãi thải khối phố Hà Bản, cự ly Ltb =6,5km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 139,74 | m3 |
| 9 | Song chắn rác bằng thép KT(3.1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| AE | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | CK |
| 2 | Đào đất móng bằng máy đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 134,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,11 | m3 |
| AF | Mương hở đậy đan BTCT KT(40x60)cm | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mương, rãnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,82 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương rãnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 265 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan thép KT(500x1000x57)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 103 | Tấm |
| 5 | Đào đất móng bằng máy đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước 10| Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,32 | Tấn | |
| AG | Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Cốt thép hố ga d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,61 | Tấn |
| 2 | Cốt thép hố ga d10mm => d18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,67 | Tấn |
| 3 | Bê tông thân hố thu, hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 203,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1 | m3 |
| AH | Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d= | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép niềng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép niềng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | Tấn |
| AI | Tấm đan hố ga KT(1180x590x100)mm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép niềng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,88 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt thép niềng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,88 | Tấn |
| 4 | Bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Ông inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | 1 tấm |
| AJ | Tấm gang hố ga KT(800x800)mm | |||
| 1 | Lắp đặt các tấm đan gang hố ga bằng NC T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tấm |
| AK | Tấm gang hố ga KT(900x900)mm | |||
| 1 | Lắp đặt các tấm đan gang hố ga bằng NC T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 tấm |
| AL | Cửa thu | |||
| 1 | Bê tông cửa thu C15 (~M200) đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,51 | m2 |
| 3 | Tấm Composite | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | CK |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| AM | Dầm cửa thu | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d 6 -8 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC, CK | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | 1 tấm |
| AN | Mương ngang | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,99 | m2 |
| AO | Đan mương ngang | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | 1 tấm |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,69 | m2 |
| AP | Hạng mục: Nhà điều hành | |||
| AQ | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền , dầm móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,478 | m3 |
| 4 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,185 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm Móng Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,677 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép Cổ cột vuông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lam treo, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam treo, tấm đan, giằng lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm, tường dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,835 | m3 |
| 21 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,628 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,957 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,957 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150*45*20*2,5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 144,167 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,695 | 100m2 |
| 30 | GCLD Cửa đi kính trắng cường lực dày 12 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 31 | GCLD Cửa đi nhôm xing fa kính trắng cường lực dày 5 ly và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 32 | GCLD Cửa sổ nhôm xing fa kính trắng cường lực dày 5 ly và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,66 | m2 |
| 33 | GCLD vánh kính khung nhôm xing fa kính trắng cường lực dày 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 34 | GCLD vách ngăn tiểu nam nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 35 | GCLD Trần thả hoa văn trang trí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 130,72 | m2 |
| 36 | GCLD khung hoa sắt hộp 13x16x1,2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 37 | GCLD vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71,74 | m2 |
| 38 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,66 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 141,58 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 254,56 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột (cột BTCT) ,chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 136,35 | m2 |
| 45 | Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 166,8 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 48 | Quét Mapei chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 49 | ốp đá granite bệ valabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,34 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramic 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,38 | m2 |
| 52 | Ôp gạch 300x600mm vào tường Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 347,42 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 334,11 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 308,38 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 373,15 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,874 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, lam bê tông, ĐK>10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | tấn |
| AR | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 4 | Xây tường có chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,707 | m3 |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,208 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,208 | m2 |
| 10 | ống thông hơI đk 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Cút thông hầm cầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| AS | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa valabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa valabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi 0,9x3,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển, tê các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khoá 15,34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm - ống thoát nước mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1X36W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1X18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 17 | Tủ điện chính 400x600x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| AU | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Cọc mạ đồng D16 dài 2,2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần 1x6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Xiết cáp M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| AV | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D20, dài 2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần D50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,9 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng D16 dài 0,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AW | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7128 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,981 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,705 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp bảo vệ ty van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150/110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,648 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,734 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,94 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm dày 3,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê chuyển D27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê chuyển D34/27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê chuyển D42/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Vòi tưới D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Khoan giếng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 31 | Máy bơm Q4m3/h; H25m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy và thiết bị | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | bình |
| AX | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG, CAMERA | |||
| AY | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 729 | Mét |
| 2 | Dây tiếp địa M10 cho toàn tuyến | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 729 | Mét |
| 3 | Móng trụ chiếu sáng cao 9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Móng |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Mương cáp điện chiếu sáng - 1 đường cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 537 | Mét |
| 6 | Hố ga cáp ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ống thép mạ kẽm Ống MKNN D75.6 x 4.5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83 | Mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 548 | Mét |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Trụ chiếu sáng + cần đèn đơn (9m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Trụ |
| 12 | Trụ chiếu sáng + cần đèn đôi (9m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Trụ |
| 13 | Trụ chiếu sáng + cần đèn ba (9m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 14 | Tiếp địa RG-4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | VT |
| 15 | Tiếp địa RG-1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | VT |
| 16 | Đèn chiếu sáng LED 120W/220V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | Bộ |
| 17 | Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 1 đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 18 | Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 2 đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 3 đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Dây lên đèn M(3x2,5)- 600V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 21 | Đầu cod M16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| AZ | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera bán cầu (kèm giá lắp) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x1.5-0,6kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 508 | Mét |
| 3 | Màn hình giám sát 32'' | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng 2TB | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 508 | Mét |
| 7 | Cáp mạng Cat5e (500 mét) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cuộn |
| BA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm M(4x35)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92 | Cái |
| 2 | Dây tiếp địa M10 cho toàn tuyến | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92 | Mét |
| 3 | Móng tủ hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Mương cáp điện - 2 đường cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | Mét |
| 5 | Hố ga cáp ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | Mét |
| 7 | Tủ điện hạ thế (4 xuất tuyến trọn bộ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Kẹp nối xuyên cách điện 25-95mm2 2 bulông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8726339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,0 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công điện giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Giao thông | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Điện hạ áp và chiếu sáng PCCC | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công điện hạ áp và chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Ttrắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuât | 40 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san 110CV | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 3 |
| 8 | Ô tô tải 5T | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy cắt khe MCD | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 11 | Máy trộn 500 lít | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) | 3 |
| 12 | Đầm cóc | ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 13 | Đầm dùi 1.5Kw | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 14 | Đầm bàn 1 KW | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 16 | Máy phát điện 50Kva | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 17 | Máy hàn 23Kw | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 18 | Máy lu dắt tay | ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 21 | Máy nén khí 360m3/h | Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 23 | Ô tô tải thùng 2,5T | Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi