Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785468-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210785279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Hội An bố trí từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:42:00 đến ngày 2021-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,242,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8726339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,0 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công điện giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Điện hạ áp và chiếu sáng PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công điện hạ áp và chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Ttrắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 500 lít
- Đặc điểm thiết bị thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện 50Kva
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Bãi xe
B SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giớiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15.775,02m2
2Đào đất cấp 2 nền đường bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5.723,36m3
3Đắp san nền K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11.406,34m3
4Đất san nền (đã đến chân CT tại nội thị Hôi An)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.821,27m3
5Đắp đất dải cây xanh (tận dụng đất đào hữu cơ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.111,57m3
C PHẦN GIAO THÔNG
D Nền đường
1Đào đất cấp 3 khuôn, nền đường bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.285,61m3
2Đắp đất nền K95 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4.273,09m3
3Đắp đất nền K98 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.147,68m3
4Đất nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4.874,29m3
E Kết cấu mặt đường
1Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 5 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.474,17m2
2Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT299,87Tấn
3Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.474,17m2
4Thảm bêtông nhựa hạt trung C19 dày 7 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.474,17m2
5Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT411,21Tấn
6Vận chuyển BTN từ Trạm trộn BTN Duy Trung, Duy Xuyên đến công trình TB là 29 KmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT711,08Tấn
7Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.474,17m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT436,09m3
9Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dướiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT458,9m3
F Móng bó vỉa, vỉa hè
G Bó vỉa loại 2
1Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,16m3
2Ván khuôn thép bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT187,45m2
3Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT360,491m
H Phần đổ tại chổ
1Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT53,41m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT92,51m2
3Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT44,05m3
I Diện tích vỉa hè
1Lát gạch tezzarro (40x40x3)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.850,95m2
2BT sân cống M150 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT185,1m3
J Khóa vỉa hè
1Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,31m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT103,41m2
3Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,02m3
K Phần bãi đỗ xe
L Sân bãi mặt BTXM
1Đắp đất nền K98 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4.531,41m3
2Đất san nền (đã đổ lên phương tiện vận chuyển) - lấy tại mỏ Duy Trung, huyện Duy XuyênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5.256,44m3
3Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 đổ bằng máy rảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.158,82m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.191,2m3
5Vận chuyển vữa BT Từ trạm trộn BTXM Lê Văn Sa bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly 6kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.191,2m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệt R = 12 kN/mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8.995,08m2
7Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dướiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.698,52m3
M Khe giãn
1Sản xuất thanh truyền lực DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,66Tấn
2Sản xuất thanh truyền lực D>18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,82Tấn
3Mastis chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07m3
4Quét nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,75m2
5Lắp đặt ống thoát nước PVC D34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,12md
6Gỗ đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,49m3
N Khe co
1Sản xuất thanh truyền lực D>18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,72Tấn
2Mastis chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23m3
3Quét nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50,04m2
4Gỗ đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58m3
O Khe dọc
1Sản xuất thanh truyền lực DTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,24Tấn
2Mastis chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5m3
3Quét nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,81m2
P Sân bãi mặt CPDD (lô dự trữ)
1Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 móng dướiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.331,21m3
Q Sảnh đón trả khách
1Lát đá Granit bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73md
2Lát đá granitTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT446,01m2
3Bê tông lót móng C10 (~M150) đá 4 x 6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT45,92m3
4Đắp đất nền K95 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT478,69m3
5Đất nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT540,92m3
6Vận chuyển đất để đắp (Mỏ đất Nổng Định - Tuấn Trí, Duy Trung ) cự ly vận chuyển đến trung điểm công trình Ltb= 29,1KmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT540,92m3
R TRỒNG CỎ+ CÂY XANH
S Bó vỉa loại 3
1Bê tông móng C20 (~M250) đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT32,56m3
2Bê tông lót móng C10 (~M150) đá 4 x 6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,29m3
T Cây xanh
1Trồng cỏTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.247m2
2Tưới nước thảm cỏTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.247m2
3Trồng cây lộc vừng, KT bầu (0.7*0.7*0.7)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT82Cây
4Trồng cây tre ngà, KT bầu (0.4*0.4*0.4)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100Cây
5Trồng cây hoa giấy, KT bầu (0.4*0.4*0.4)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT486Cây
6Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh mới trồng 1 quýTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT668cây/quý
U Hố trồng cây
1Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,29m3
2Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT51,64m2
3Lắp đặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1041m
4Tấm Composite KT(100x50x3)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT52CK
5Đào đất cấp 3 khuôn, nền đường bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,97m3
6Đắp đất dải cây xanh (tận dụng đất đào hữu cơ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,21m3
V TỔ CHỨC GIAO THÔNG
W Biển báo
1Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(40x120)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
2Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(60x60)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
3Lắp đặt biển báo hình tròn D70Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
X Móng cột biển báo
1Đào đất cấp 3 móng bằng NCTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,51m3
2Vận chuyển đất C3 đổ đi tại bãi thải khối phố Hà Bản, cự ly Ltb =6,6kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,51m3
3Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09m3
4Bê tông móng C10 (~M150) đá 2 x 4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,43m3
5Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,9m2
6Thép F20 chống xoay chân cột biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0069Tấn
Y Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT319,03m2
Z Cột biển báo
1Trụ gắn biển báo D80 ; L = 2,8 mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
2Trụ gắn biển báo D80 ; L = 3,1 mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cái
3Sản xuất thép niềngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0011Tấn
4Lắp đặt thép niềngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0011Tấn
5Bu lông d10,L=3cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT28Cái
6Bu lông d10,L=10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14Cái
AA CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
AB CỐNG BTLT D600 (L=4m)
1Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m ( H30 )Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13CK
2Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m ( H10 )Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT77CK
3Nối ống cống BTLT D=600Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73mn
4Gối cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT150gối
5Bê tông gối M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,44m3
6Cốt thép dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34Tấn
7Ván khuôn gốiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT107,25m2
8Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1501 tấm
9Bê tông móng C10 (~M150) đá 2 x 4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,54m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21,24m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT63,15m3
AC Cống ngầm tưới tiêu B=2,9m, Htb=1,0m
1Mối nốiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10mn
2Cốt thép thân cống, TĐ, TC dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,33Tấn
3Cốt thép thân cống, TĐ, TC dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,36Tấn
4Tấm ngăn nước W200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18,33m2
5Bê tông ống cống C25 (~M300) đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT234,8m3
6Ván khuôn thânTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT692,73m2
7Bê tông lót móng C10 (~M150) đá 4 x 6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT29,41m3
8Đào đất móng bằng máy đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT802,01m3
9Đắp đất nền K95 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT285,39m3
AD Mương hở và hố lắng B=2,9m, Htb=1m
1Cốt thép mương cáp, rãnh nước 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,19Tấn
2Bê tông M200 đá 1x2 mương, rãnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,67m3
3Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,32m3
4Ván khuôn mương rãnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT38,04m2
5Đào đất móng bằng máy đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35,7m3
6Đắp đất nền K95 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,58m3
7Đập bỏ đoạn mương đá hộc xây vữaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT139,74m3
8Vận chuyển đổ đi tại bãi thải khối phố Hà Bản, cự ly Ltb =6,5kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT139,74m3
9Song chắn rác bằng thép KT(3.1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1tấm
AE Biện pháp thi công
1Lắp đặt, tháo dỡ ống cống BTLT D=600 ; L = 4 mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT51CK
2Đào đất móng bằng máy đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT134,22m3
3Đắp đất nền K95 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT53,11m3
AF Mương hở đậy đan BTCT KT(40x60)cm
1Bê tông M200 đá 1x2 mương, rãnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT32,82m3
2Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2m3
3Ván khuôn mương rãnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT265m2
4Lắp đặt tấm đan thép KT(500x1000x57)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT103Tấm
5Đào đất móng bằng máy đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT85,9m3
6Đắp đất nền K95 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,02m3
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước 10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,32Tấn
AG Hố ga thoát nước
1Cốt thép hố ga dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,61Tấn
2Cốt thép hố ga d10mm => d18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,67Tấn
3Bê tông thân hố thu, hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,94m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,27m3
5Ván khuôn thânTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT203,06m2
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,92m2
7Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,1m3
AH Xà mũ hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,88m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31,2m2
3Cốt thép xà mũ d=Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23Tấn
4Sản xuất thép niềngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6Tấn
5Lắp đặt thép niềngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6Tấn
AI Tấm đan hố ga KT(1180x590x100)mm
1Cốt thép tấm đan, tấm ốp dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14Tấn
2Sản xuất thép niềngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,88Tấn
3Lắp đặt thép niềngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,88Tấn
4Bu lôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT60cái
5Ông inoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3m
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,25m3
7Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT301 tấm
AJ Tấm gang hố ga KT(800x800)mm
1Lắp đặt các tấm đan gang hố ga bằng NC TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11 tấm
AK Tấm gang hố ga KT(900x900)mm
1Lắp đặt các tấm đan gang hố ga bằng NC TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21 tấm
AL Cửa thu
1Bê tông cửa thu C15 (~M200) đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,81m3
2Ván khuôn thânTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,51m2
3Tấm CompositeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16CK
4Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,82m3
AM Dầm cửa thu
1Bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,46m3
2Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d 6 -8 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04Tấn
3Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,66m2
4Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC, CKTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT131 tấm
AN Mương ngang
1Bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,11m3
2Đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,46m3
3Ván khuôn thânTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35,99m2
AO Đan mương ngang
1Cốt thép tấm đan, tấm ốp dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14Tấn
2Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,31m3
3Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn bằng NC TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT141 tấm
4Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,69m2
AP Hạng mục: Nhà điều hành
AQ KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,083100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,065100m3
3Bê tông lót móng bó nền , dầm móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,478m3
4Bê tông nền nhà đá 4x6 M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,072m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,185m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,307100m2
7Bê tông xà dầm Móng Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,677m3
8Ván khuôn thép dầm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,768100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,35m3
10Ván khuôn thép Cổ cột vuôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,176100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,952m3
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,569100m2
13Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,136m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,334100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,68m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,068100m2
17Bê tông lanh tô, lam treo, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,501m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lam treo, tấm đan, giằng lan canTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,166100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,186m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm, tường dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,835m3
21Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,628m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,957tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,957tấn
24Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,284tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,284tấn
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150*45*20*2,5Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT144,1671m2
29Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,695100m2
30GCLD Cửa đi kính trắng cường lực dày 12 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18,48m2
31GCLD Cửa đi nhôm xing fa kính trắng cường lực dày 5 ly và phụ kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,52m2
32GCLD Cửa sổ nhôm xing fa kính trắng cường lực dày 5 ly và phụ kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,66m2
33GCLD vánh kính khung nhôm xing fa kính trắng cường lực dày 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,7m2
34GCLD vách ngăn tiểu nam nhôm kính mờ dày 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,6m2
35GCLD Trần thả hoa văn trang tríTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT130,72m2
36GCLD khung hoa sắt hộp 13x16x1,2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,66m2
37GCLD vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT71,74m2
38Bình chữa cháy ABCTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4bình
39Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4bình
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,661m2
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT141,58m2
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT254,56m2
43Trát trụ, cột (cột BTCT) ,chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30,96m2
44Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT136,35m2
45Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT166,8m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT120m
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46,8m2
48Quét Mapei chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46,8m2
49ốp đá granite bệ valaboTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,22m2
50Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73,34m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramic 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT57,38m2
52Ôp gạch 300x600mm vào tường Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB30.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT82,98m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT347,42m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT334,11m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT308,38m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT373,15m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,874100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,468tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,106tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,151tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,185tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,884tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,801tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,643tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,047tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, lam bê tông, ĐK>10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16tấn
AR BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,207100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,069100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,072m3
4Xây tường có chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,707m3
5Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,661m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT81cấu kiện
7Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05tấn
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT23,208m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT23,208m2
10ống thông hơI đk 60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6m
11Cút thông hầm cầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
AS HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15bộ
2Lắp đặt chậu rửa valaboTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
3Lắp đặt vòi rửa valaboTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11bộ
7Lắp đặt gương soi 0,9x3,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1bể
9Máy bơm nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,35100m
18Lắp đặt côn chuyển, tê các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100Cái
19Lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
20Lắp đặt khoá 15,34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
21Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm - ống thoát nước máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,78100m
AT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1X36WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1X18WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT40cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT400m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT140m
11Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35m
12Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT180m
13Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10hộp
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT150m
16Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10hộp
17Tủ điện chính 400x600x200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
AU HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN
1Cọc mạ đồng D16 dài 2,2mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cọc
2Dây đồng trần 1x6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20m
3Xiết cáp M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
AV HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,2m3
3Đóng cọc chống sét mạ đồng D20, dài 2,4mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần D50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT51,9m
5Lắp đặt kim thu sét bằng đồng D16 dài 0,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
6Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1hệ thống
7Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1hệ thống
8Thiết bị đếm sétTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1hệ thống
AW HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, PCCC
1Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,219100m3
2Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,7128100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,981100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,705100 m
5Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt hộp bảo vệ ty vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
7Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
14Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20cái
15Lắp bích thép, ĐK 110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35cặp bích
16Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, ĐK 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150/110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 3,0mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,648100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm dày 3,0mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,734100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 3,0mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,94100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm dày 3,0mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,224100m
25Lắp đặt tê chuyển D27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
26Lắp đặt tê chuyển D34/27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
27Lắp đặt tê chuyển D42/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt tê D27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
29Vòi tưới D21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
30Khoan giếngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1khoản
31Máy bơm Q4m3/h; H25mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
32Tủ chữa cháy và thiết bịTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
33Bình chữa cháy ABCTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41bình
34Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41bình
AX HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG, CAMERA
AY ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT729Mét
2Dây tiếp địa M10 cho toàn tuyếnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT729Mét
3Móng trụ chiếu sáng cao 9mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21Móng
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Móng
5Mương cáp điện chiếu sáng - 1 đường cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT537Mét
6Hố ga cáp ngầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
7Ống thép mạ kẽm Ống MKNN D75.6 x 4.5Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT83Mét
8Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT548Mét
9Mốc báo cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT25Cái
10Tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
11Trụ chiếu sáng + cần đèn đơn (9m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16Trụ
12Trụ chiếu sáng + cần đèn đôi (9m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Trụ
13Trụ chiếu sáng + cần đèn ba (9m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Trụ
14Tiếp địa RG-4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4VT
15Tiếp địa RG-1Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18VT
16Đèn chiếu sáng LED 120W/220VTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21Bộ
17Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 1 đènTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16Bộ
18Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 2 đènTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Bộ
19Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 3 đènTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
20Dây lên đèn M(3x2,5)- 600VTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT420m
21Đầu cod M16Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8Cái
AZ HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Camera bán cầu (kèm giá lắp)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
2Cáp Cu/PVC/XLPE 3x1.5-0,6kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT508Mét
3Màn hình giám sát 32''Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Chiếc
4Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Chiếc
5Ổ cứng 2TBTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Chiếc
6Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT508Mét
7Cáp mạng Cat5e (500 mét)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cuộn
BA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ngầm M(4x35)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT92Cái
2Dây tiếp địa M10 cho toàn tuyếnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT92Mét
3Móng tủ hạ thếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Móng
4Mương cáp điện - 2 đường cápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT82Mét
5Hố ga cáp ngầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
6Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT90Mét
7Tủ điện hạ thế (4 xuất tuyến trọn bộ)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
8Đai thép + Khóa đaiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
9Kẹp nối xuyên cách điện 25-95mm2 2 bulôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8726339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,0 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công điện giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Giao thông 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Điện hạ áp và chiếu sáng PCCC 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công điện hạ áp và chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Ttrắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
8 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
9 Công nhân kỹ thuât 40 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110CV Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
2 Máy ủi 110CV Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
3 Máy lu bánh thép 10T Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
4 Máy lu bánh hơi 16T Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
5 Máy lu rung 25T Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
6 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
7 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)3
8 Ô tô tải 5T Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
9 Ô tô tưới nước 5m3 dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
10 Máy cắt khe MCD ( còn hoạt động tốt)1
11 Máy trộn 500 lít thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)3
12 Đầm cóc ( còn hoạt động tốt)2
13 Đầm dùi 1.5Kw Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)2
14 Đầm bàn 1 KW Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)2
15 Máy cắt uốn thép 5Kw Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)2
16 Máy phát điện 50Kva Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)2
17 Máy hàn 23Kw Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)2
18 Máy lu dắt tay ( còn hoạt động tốt)2
19 Máy thủy bình ( còn hoạt động tốt)1
20 Máy kinh vỹ ( còn hoạt động tốt)1
21 Máy nén khí 360m3/h Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt)1
22 Máy bơm nước ( còn hoạt động tốt)1
23 Ô tô tải thùng 2,5T Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->