Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786037-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:34:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,449,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,229100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6488100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6488100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6488100m3/1km
5Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,30121m3
6Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2071100m3
7Đắp cát đệm móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0215100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9036m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,9629m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,8622m3
11Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0032100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0032100m3
13Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2675100m
14Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0767100m3
15Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9392m3
16Gia công lan can thép INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2974tấn
17Lắp dựng lan can INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,305m2
18Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2653100m2
19Bê tông nền sân BT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,9m3
20Đào móng bó bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,88841m3
21Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4486m3
22Xây móng bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,521m3
23Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,394m3
24Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,9696m2
25Láng bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,08m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3598100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp134,4684m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7144tấn
4Tháo dỡ trần trong phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp66,0968m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp33,18m2
6Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp39,4081m3
7Phá dỡ giằng lam chắn nắng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,154m3
8Phá dỡ bê tông nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp9,6634m3
9Phá dỡ móng đỡ tường xây đáChương V - Yêu cầu về xây lắp7,668m3
10Phá dỡ móng bó nền xây gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp1,683m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (3Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,5765m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp58,5765m3
D HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 4 LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào, nhân hệ số mở mái khi đào móng sâu >2m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,04031m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (40% KL đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7616100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (50% khối lượng), đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,952100m3
4Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,368m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7428100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1072tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4491tấn
8Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,74m3
9Đào móng đá hộc đỡ tường, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4874m3
10Đào móng đá hộc, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0693100m3
11Đào móng phá đá bằng thủ công, Cấp đá III (50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,41891m3
12Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6035m3
13Xây móng đá hộc, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,3397m3
14Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5486m3
15Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,836m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4709100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1193tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5125tấn
19Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,183m3
20Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8235m3
21Lát đá bậc tam cấp màu tímChương V - Yêu cầu về xây lắp7,6402m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3139100m3
23Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,8567m3
24Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,9392m2
25Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp22,9392m2
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2382100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2398tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,492tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,502m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6514100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7322tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1463tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9264tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,547m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9642100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0505tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,31m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,9268m3
39Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,152m3
40Xây thu hồi, thành mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,6491m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2377100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0611tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1634tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,672m3
45Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
46Lắp dựng cốt thép giằng mái sảnh, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0118tấn
47Bê tông giằng mái sảnh, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,127m3
48Trát giằng mái sảnh, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,074m2
49Trát thành mái sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,025m2
50Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3573m3
51Sản xuất lan can thép hộp INOX 201Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0906tấn
52Thép neo tạo liên kết chân lan can fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0137tấn
53Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp6,519m2
54Trát chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,1163m2
55Đắp vữa chi tiết kiến trúc lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp2,52m2
56Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân lan can UPVC ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,055100m
57Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3095100m2
58Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
59Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1358tấn
60Bê tông lam chắn nắng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,666m3
61Trát lam chắn nắng, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,0192m2
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3205100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2216tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2507tấn
65Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,141m3
66Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,05m2
67Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8415m3
68Lát đá bậc cầu thang màu tímChương V - Yêu cầu về xây lắp23,964m2
69Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0599tấn
70Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp8,955m2
71Trụ thang INOX D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1trụ
72Quả cầu INOX cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp1quả
73Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp274,7268m2
74Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21,3048m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp90,7144m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp159,278m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp296,42m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp152,744m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp364,0112m2
80Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,46m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp456,4289m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp851,7592m2
83Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp117,022m2
84Đắp phào gờ thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,4m
85Trát gờ thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,4m
86Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,0544m2
87Chống thấm sê nô bằng vữa chống thấm Sika Latek (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp113,7104m2
88SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 55, kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13,44m2
89Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
90SX cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 55, kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50,16m2
91Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
92SX vách kính, vách nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 55, kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,34m2
93Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9168tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp33,33121m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp50,16m2
96Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6161tấn
97Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0187tấn
98Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6161tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK (hoặc tương đương) 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8506100m2
100Máng úp bờ chảy mái dày 0,4ly rộng 400Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,01m
101Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
102Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
103Hộp nhựa thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
104Đai giữ ống + hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
105Vít nở 8Chương V - Yêu cầu về xây lắp96cái
106Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
107Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
109Kéo rải dây đồng chống sét trên mái nhà, D=8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp80m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp110m
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp70,28m
112Đào chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp24,5981m3
113Đắp đất chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp24,598m3
114Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp112cái
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cọc
116Lắp đặt tủ điện tổng âm tường, KT 300x200x100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11 tủ
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
118Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
119Lắp đặt dây cáp treo 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp310m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp200m
125Hộp nối 3 đường ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
126Ba chạc 90 độ có nắp ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
127Nối góc 90 độ có nắp ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
128Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
129Đế âm, mặt che công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
131Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
134Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
135Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
136Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ 91 80WChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
138Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bình
139Bình khí chữa cháy CO2-MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
140Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
141Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7846100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp305,3308m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp44,9m2
4Đục nhám mặt bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp19,131m2
5Phá dỡ nền nhà hiện trạng lát gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp19,7905m2
6Đục nhám mặt nền nhà, lối hành lang trục C-D, những vị trí chưa lát gạch HTChương V - Yêu cầu về xây lắp77,3263m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp59,3222m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp173,7935m2
9Phá lớp vữa trát má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp6,2139m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp957,3185m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (3Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1837m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1837m3
13Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,131m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,0155m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,456m2
16Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,7905m2
17Ốp tường khu vệ sinh gạch ốp 300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,15m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,3222m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp92,6435m2
20Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2139m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp296,6111m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp809,431m2
23SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26m2
24Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
25SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,9m2
26Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
27Cạo gỉ hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14mm (17kg/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6836m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,6836m2
29Cạo gỉ xà gồ thép hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp113,4742m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp113,47421m2
31Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK (hoặc tương đương) 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0533100m2
32Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp36,44m
33Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
34Lắp đặt hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
35Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
36Đai giữ ống + hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
37Cút nhựa 90 độ ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
38Cút nhựa 135 độ ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
39Gia công thép đỡ máng tôn thu nước thép vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0144tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,43681m2
41Máng tôn thu nước, dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp19,8m
42Công tháo toàn bộ hệ thống điện HTChương V - Yêu cầu về xây lắp2công 3/7
43Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
44Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
45Lắp đặt đèn LED Rạng Đông ốp trần 22WChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
49Đế nổi, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp55m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp312m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp402m
54Lắp đặt ống ghen nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27Chương V - Yêu cầu về xây lắp300m
55Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp35hộp
56Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
57Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt B1Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
59Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp5bảng
60Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp10bảng
61Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp25hạt
62Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp2kg
63Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->