Gói thầu: Mua sắm Trang phục kiểm lâm năm 2021 của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm Trang phục kiểm lâm năm 2021 của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp Lâm nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:53:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 691,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo xuân hè dài tay: + Vải Áo: Màu xanh ánh vàng, vải bay Nam Định cao cấp; (hoặc tương đương vải sản xuất của nhà máy dệt lụa Nam Định) + Vải Quần: Màu rêu, vải gabađin len Nam Định cao cấp; (hoặc tương đương vải sản xuất của nhà máy dệt lụa Nam Định) | XHKL | 277 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 2 | Bộ quần áo thu đông: + Vải Áo: Màu rêu, vải gabađin len Nam Định cao cấp; (hoặc tương đương vải sản xuất của nhà máy dệt lụa Nam Định) + Vải Quần thu đông nam, nữ: Màu sắc và kiểu dáng như đối với quần xuân hè nam, nữ; (hoặc tương đương vải sản xuất của nhà máy dệt lụa Nam Định) | TDKL | 145 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 3 | Quần áo mưa | QAM | 25 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 4 | Áo Bông | ABKL | 35 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 5 | Giầy da | GD | 257 | Đôi | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 6 | Tất chân bộ đôi | TC | 257 | Đôi | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 7 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (hình bình hành) | CHKL | 260 | Đôi | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 8 | Dây lưng | DLKL | 146 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 9 | Cấp hiệu đeo cầu vai áo | CVKL | 26 | Đôi | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
| 10 | Biển hiệu (cài ngực) | BHKL | 20 | cái | Chi tiết tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Có file PDF/Word hình ảnh mẫu đính kèm trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành(1) toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, bao gồm:
+ Tương tự(2) về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Mua sắm trang phục ngành kiểm lâm.
+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị của gói thầu đang xét (giá trị≥ 580.000.000 VNĐ).
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 đồng hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 đồng;
Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.740.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, khắc phục sửa chữa các hàng hóa bị lỗi ... khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 07 ngày. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi