Gói thầu: xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784606-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Sơn La
Tên gói thầu xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210339893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:02:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,120,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ. (Công chứng trong 6 tháng Hợp đồng, Biên bản đưa vào sử dụng, Hóa đơn, Thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 ngườiPhải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người.Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ trong vòng 6 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân: : ≥ 10 người có chứng chỉ an toàn lao đông làm việc trên cao, chứng chỉ an toàn điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ trong vòng 6 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0812, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0655, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V4,59km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V55bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V32bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V23bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V132m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V110cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V18cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V2cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,091km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8354tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,8354tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2152tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2152tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V53cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,98km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,519km cáp
22Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
23- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V1,0506tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,0506tấn
25- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,0506tấn
B Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0812, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0337, xã Vân Hồ, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,6km
2Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V3,22km
3Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V95bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V47bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V17bộ
8Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V14bộ
9Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V17bộ
10Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
11Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V228m
12Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V190cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V11cái
14Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V21cái
15Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,015tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,015tấn
18Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,308tấn
19Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,308tấn
20Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V95cột
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,278km cáp
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,542km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
24- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V1,323tấn
25- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,323tấn
26- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,323tấn
C Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0817, xã Nà Mường, huyện Mộc Châu đến măng xông MX(SLA0369_SLA0689_017), xã Hua Păng, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V2,223km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V38bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V17bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V21bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V91,2m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V76cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V3cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V6cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V22cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,999km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4046tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4046tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1583tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1583tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V16cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,592km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,632km cáp
22Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
23- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,5629tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5629tấn
25- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5629tấn
D Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0817, xã Nà Mường, huyện Mộc Châu đến măng xông MX(SLA0369_SLA0689_030), xã Hua Păng, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,447km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V43bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V21bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V103,2m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V86cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V3cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V8cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V22cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,019km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4038tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4038tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1346tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1346tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V21cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,428km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
22- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,5383tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5383tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5383tấn
E Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp từ trạm BTS SLA0826, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu đến trạm BTS SLA0641, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V8,31km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V73bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V57bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V20bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V2bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V194,4m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V162cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V30cái
13Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V20cột
14Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,02km cáp
15Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,9113tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,9113tấn
18Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4447tấn
19Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4447tấn
20Phần trên cột Viettel - Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V9cột
21Phần trên cột Viettel - Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9cột
22Phần trên cột Viettel - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,108100m2
23Phần trên cột Viettel - Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,1599m3
24Phần trên cột Viettel - Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,446m3
25Phần trên cột Viettel - Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,6901m3
26Phần trên cột Viettel - Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V9cột
27Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V4,455tấn
28Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V4,455tấn
29Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cát vàngTham khảo Phần II, chương V0,6418m3
30Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6418m3
31Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công xi măngTham khảo Phần II, chương V0,324tấn
32Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,324tấn
33Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTham khảo Phần II, chương V1,0571m3
34Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,0571m3
35Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V57cột
36Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,214km cáp
37Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,229km cáp
38Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,337km cáp
39Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,51km cáp
40Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
41- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V2,356tấn
42- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V2,356tấn
43- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V2,356tấn
F Công trình: Xây dựng tuyến cáp từ trạm BTS SLA0826, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu đến trạm BTS trạm SLA0476, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V9km
2Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V3,69km
3Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V148bộ
6Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V7bộ
7Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V108bộ
8Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V26bộ
9Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
10Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
11Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V6bộ
12Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
13Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V388,8m
14Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V324cái
15Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V6cái
16Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V37cái
17Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V96cột
18Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,88km cáp
19Phần trên cột Viettel - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
20Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
21Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V2,4867tấn
22Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,4867tấn
23Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5977tấn
24Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5977tấn
25Phần trên cột Viettel - Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V87cột
26Phần trên cột Viettel - Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V87cột
27Phần trên cột Viettel - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,044100m2
28Phần trên cột Viettel - Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V11,2121m3
29Phần trên cột Viettel - Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V42,978m3
30Phần trên cột Viettel - Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V26,0043m3
31Phần trên cột Viettel - Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V87cột
32Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V43,065tấn
33Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V43,065tấn
34Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cát vàngTham khảo Phần II, chương V6,2042m3
35Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V6,2042m3
36Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công xi măngTham khảo Phần II, chương V3,1315tấn
37Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V3,1315tấn
38Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTham khảo Phần II, chương V10,2187m3
39Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V10,2187m3
40Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V59cột
41Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,377km cáp
42Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V4,069km cáp
43Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,364km cáp
44Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MX
45- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V3,0844tấn
46- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V3,0844tấn
47- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V3,0844tấn
G Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0837, xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mã đến MX(SLA0540-SLA0637), xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3km
2Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V6,97km
3Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V3bộ
4Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V123bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V57bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V32bộ
9Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
10Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
11Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V295,2m
12Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V246cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V1cái
14Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V15cái
15Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V51cột
16Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,072km cáp
17Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
18Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7635tấn
19Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,7635tấn
20Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,399tấn
21Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,399tấn
22Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V72cột
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,897km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V6,001km cáp
25Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MX
26- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V2,1626tấn
27- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V2,1626tấn
28- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V2,1626tấn
H Công trình: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS SLA0749, xã Nậm Ty, huyện Sông Mã đến trạm BTS SLA0837, xã Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V11,402km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V242bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V194bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V48bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V580,8m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V484cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V11cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V40cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V119cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,705km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,8813tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,8813tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6619tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6619tấn
19Phần trên cột Viettel - Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V65cột
20Phần trên cột Viettel - Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V57cột
21Phần trên cột Viettel - Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
22Phần trên cột Viettel - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,7512100m2
23Phần trên cột Viettel - Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V8,3293m3
24Phần trên cột Viettel - Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V31,614m3
25Phần trên cột Viettel - Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V18,9805m3
26Phần trên cột Viettel - Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V61cột
27Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V32,175tấn
28Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V32,175tấn
29Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cát vàngTham khảo Phần II, chương V4,609m3
30Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V4,609m3
31Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công xi măngTham khảo Phần II, chương V2,3264tấn
32Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,3264tấn
33Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTham khảo Phần II, chương V7,5913m3
34Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V7,5913m3
35Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V123cột
36Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,697km cáp
37Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MX
38- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V2,5432tấn
39- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V2,5432tấn
40- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V2,5432tấn
I Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0553, xã Nậm Mằn, huyện Sông Mã đến trạm BTS SLA0553-12, xã Nậm Mằn, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V5,4km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V60bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V30bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V30bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V144m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V120cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V12cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V19cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V10cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,407km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9828tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,9828tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2453tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2453tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V50cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,255km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,738km cáp
22Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
23- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V1,2281tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,2281tấn
25- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,2281tấn
J Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0030-11, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn đến trạm BTS SLA0030, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,46km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V35bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V26bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V84m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V70cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V5cái
9Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V2cột
10Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,055km cáp
11Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
12Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2409tấn
13Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2409tấn
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1004tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1004tấn
16Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V33cột
17Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,405km cáp
18- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3413tấn
19- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,3413tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,3413tấn
K Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0037-11, xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0037, xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,95km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V75bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V55bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V20bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V180m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V150cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V10cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V20cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,808km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4868tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4868tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2057tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2057tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V55cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,142km cáp
19- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,6925tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,6925tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,6925tấn
L Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0846, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La đến trạm BTS SLA0818, Khu đô thị Bản Buồn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,23km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V29bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V69,6m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V58cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V6cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V4cái
10Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,203tấn
12Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,203tấn
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0862tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0862tấn
15Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V29cột
16Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,23km cáp
17- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,2891tấn
18- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,2891tấn
19- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,2891tấn
M Công trình: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS SLA0433, xã Quy Hướng, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0433-12, xã Quy Hướng, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V6,486km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V64bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V42bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V153,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V128cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V7cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V6cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V11cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,352km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1805tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,1805tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2841tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2841tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V53cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,096km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,038km cáp
22Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
23- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V1,4646tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,4646tấn
25- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,4646tấn
N Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0719, xã Mường Bằng, TP Sơn La đến trạm BTS SLA0719-11, xã Mường Bằng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,54km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V71bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V52bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V19bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V170,4m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V142cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V6cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V9cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V50cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,79km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4191tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4191tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1963tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1963tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V21cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,75km cáp
19- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,6154tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,6154tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,6154tấn
O Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0515-11, Bản Nam, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu đến trạm BTS SLA0515, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3,425km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V71bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V38bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V33bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V170,4m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V142cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V12cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V33cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,882km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
15Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5651tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5651tấn
18Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2154tấn
19Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2154tấn
20Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V38cột
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,543km cáp
22- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,7806tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,7806tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,7806tấn
P Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0570, xã Sập Sa, huyện Phù Yên đến trạm BTS SLA0570-12, xã Sập Sa, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V6,22km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V34bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V12bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V19bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V27bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V12bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V139,2m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V116cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V19cái
14Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V17cột
15Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,84km cáp
16Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,4306tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,4306tấn
19Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3586tấn
20Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3586tấn
21Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V29cột
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,724km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,667km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,428km cáp
25Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,561km cáp
26Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
27- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V1,7892tấn
28- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,7892tấn
29- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,7892tấn
Q Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0845, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn đến trạm BTS SLA0052, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,55km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
4Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V33,6m
6Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V28cái
7Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
9Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V7cột
10Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,25km cáp
11Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
12Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0908tấn
13Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0908tấn
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0461tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0461tấn
16Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V7cột
17Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,3km cáp
18- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,1369tấn
19- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1369tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1369tấn
R Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0845, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn đến măng xông MX(SLA0018-SLA0052), xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,846km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V21bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V50,4m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V42cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V7cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,771km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1396tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1396tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0687tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0687tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V14cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,075km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
22- Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công và thu hồi về khoTham khảo Phần II, chương V0,2083tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,2083tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,2083tấn
S Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0841, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0565, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,45km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V28,8m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V24cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V5cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,195km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0743tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0743tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0434tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0434tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V7cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,255km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1176tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1176tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1176tấn
T Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0841, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu đến măng xông MX(SLA0565_SLA0603_006), xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,14km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V9,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V8cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V1cái
11Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V3cột
12Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,09km cáp
13Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0231tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0231tấn
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0252tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0252tấn
18Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,05km cáp
20Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
21- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,0483tấn
22- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0483tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0483tấn
U Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0841, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu đến măng xông MX(SLA0132_SLA0565_023), xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,34km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V9bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V21,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V18cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V3cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,096km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0561tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0561tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,039tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V6cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,244km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
22- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,0951tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,0951tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,0951tấn
V Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0825, TT Hát Lót, huyện Mai Sơn đến MX(SLA0493-SLA0049), TT Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,58km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V14bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V33,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V28cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
11Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V13cột
12Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,244km cáp
13Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0957tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0957tấn
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,051tấn
18Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,336km cáp
20Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
21- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1467tấn
22- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1467tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1467tấn
W Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0825, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn đến trạm BTS SLA0493, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,38km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V58bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V38bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V20bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V139,2m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V116cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V8cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V22cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,757km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3927tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3927tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1654tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1654tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V36cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,623km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5581tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5581tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5581tấn
X Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0825, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn đến trạm BTS SLA0092, xã Mường Bon, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,264km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V56bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V44bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V134,4m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V112cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V6cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V8cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V12cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,469km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3736tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3736tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1553tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1553tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V44cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,795km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5289tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5289tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5289tấn
Y Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0423, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu đến trạm BTS SLA0423-14, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V8,27km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V49bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V13bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V25bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V37bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V13bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V180m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V150cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V4cái
14Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V10cột
15Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,285km cáp
16Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,9021tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,9021tấn
19Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4655tấn
20Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4655tấn
21Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V52cột
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,821km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,244km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,943km cáp
25Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,071km cáp
26Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,906km cáp
27Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
28- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V2,3676tấn
29- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V2,3676tấn
30- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V2,3676tấn
Z Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0508-12, xã Chiềng Hoa, huyện Mường La đến trạm BTS SLA0508, xã Chiềng Hoa, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5,12km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V117bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V86bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V31bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V280,8m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V234cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V7cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V18cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V44cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,829km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8448tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,8448tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3263tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3263tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V73cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,291km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
22- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V1,1711tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,1711tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,1711tấn
AA Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0655, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0655-11, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V7,608km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V73bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V6bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V48bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V31bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V7bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V204m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V170cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V8cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V24cái
14Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V17cột
15Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,54km cáp
16Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7498tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,7498tấn
19Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5065tấn
20Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5065tấn
21Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V62cột
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,902km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,473km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,693km cáp
25Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
26- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V2,2563tấn
27- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V2,2563tấn
28- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V2,2563tấn
AB Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0655-11, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0655-12, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V4,834km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V51bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V32bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V23bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V5bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V141,6m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V118cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V6cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V16cái
14Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V12cột
15Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,469km cáp
16Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1118tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,1118tấn
19Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3581tấn
20Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3581tấn
21Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V43cột
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,948km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,428km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,989km cáp
25Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
26- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V1,4699tấn
27- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,4699tấn
28- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,4699tấn
AC Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0540, xã Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn đến trạm BTS SLA0540-11, xã Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V10,9km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V80bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V11bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V31bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V60bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V16bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V244,8m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V204cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V16cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V29cái
14Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V33cột
15Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,316km cáp
16Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V2,507tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,507tấn
19Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7063tấn
20Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,7063tấn
21Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V58cột
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,291km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V6,274km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,907km cáp
25Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,112km cáp
26Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MX
27- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V3,2133tấn
28- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V3,2133tấn
29- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V3,2133tấn
AD Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0627-12, Bản Pá Ngả, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai đến trạm BTS SLA0627, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1km
2Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V3,78km
3Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V40bộ
6Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V9bộ
7Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
8Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
9Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V13bộ
10Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V13bộ
11Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V9bộ
12Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
13Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V139,2m
14Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V116cái
15Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V8cái
16Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V11cái
17Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V33cột
18Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,408km cáp
19Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
20Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0344tấn
21Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,0344tấn
22Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2683tấn
23Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2683tấn
24Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V16cột
25Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,124km cáp
26Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,789km cáp
27Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,05km cáp
28Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,409km cáp
29Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
30- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V1,3027tấn
31- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,3027tấn
32- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,3027tấn
AE Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0166, xã Chiềng On, huyện Yên Châu đến trạm BTS SLA0166-11, xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V5,987km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V51bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V5bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V29bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V27bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V6bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V146,4m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V122cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V19cái
14Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V11cột
15Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,377tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,377tấn
18Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3818tấn
19Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3818tấn
20Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V45cột
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,672km cáp
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,611km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,204km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
25- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V1,7588tấn
26- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,7588tấn
27- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,7588tấn
AF Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0719, TT Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0719-11, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,7km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V45bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V29bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V108m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V90cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V6cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V19cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,706km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2805tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2805tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,131tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,131tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V26cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,994km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4115tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,4115tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,4115tấn
AG Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0689, xã Tân Phong, huyện Phù Yên đến trạm BTS SLA0689-11, xã Tân Phong, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V3,63km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V35bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V5bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V18bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V5bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V108m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V90cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V12cái
14Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V14cột
15Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,57km cáp
16Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8349tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,8349tấn
19Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2738tấn
20Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2738tấn
21Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V26cột
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,499km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,734km cáp
24Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,346km cáp
25Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,481km cáp
26Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
27- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V1,1087tấn
28- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,1087tấn
29- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,1087tấn
AH Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0485, TT Thuận Châu, huyện Thuận Châu đến trạm BTS SLA0485-11, TT Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,79km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V22bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V52,8m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V44cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V3cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,103km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1304tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1304tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0703tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0703tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V19cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,687km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,2007tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,2007tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,2007tấn
AI Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0367-13, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu đến trạm BTS SLA0367, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V3,243km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V66bộ
5Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V52bộ
7Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
8Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V163,2m
11Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V136cái
12Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
13Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V11cái
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7459tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,7459tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3643tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3643tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V67cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,794km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,133km cáp
22Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,316km cáp
23Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
24- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V1,1102tấn
25- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V1,1102tấn
26- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V1,1102tấn
AJ Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0157, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La đến trạm BTS SLA0157-11, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,66km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V17bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V40,8m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V34cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V3cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V2cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,069km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1089tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1089tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0567tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0567tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V15cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,591km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1656tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1656tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1656tấn
AK Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0819, phường Quyết Thắng, TP Sơn La đến trạm BTS SLA0819-12, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,571km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V28,8m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V24cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V1cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
10Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
11Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0942tấn
12Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0942tấn
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0411tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0411tấn
15Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V12cột
16Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,571km cáp
17- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1353tấn
18- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1353tấn
19- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1353tấn
AL Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0847, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La đến trạm BTS SLA0737, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,27km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V34bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V19bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V81,6m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V68cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V4cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V15cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,541km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2096tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2096tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1031tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1031tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V19cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,729km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,3126tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,3126tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,3126tấn
AM Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0847, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La đến trạm BTS SLA0004, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV500)Tham khảo Phần II, chương V1,19km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V27bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V13bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
7Vật tư A cấp - Bộ chống rungTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V69,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V58cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V5cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V13cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,4km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2737tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2737tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1947tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1947tấn
19Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V15cột
20Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,545km cáp
21Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,245km cáp
22- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4684tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,4684tấn
24- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,4684tấn
AN Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0378, xã Quang Minh, huyện Mộc Châu đến trạm BTS SLA0378-12, xã Quang Minh, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV200)Tham khảo Phần II, chương V9,87km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V156bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V99bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200)Tham khảo Phần II, chương V57bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V374,4m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V312cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V15cái
11Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V37cái
12Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V88cột
13Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,84km cáp
14Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7963tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,7963tấn
17Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5741tấn
18Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5741tấn
19Phần trên cột Viettel - Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V6cột
20Phần trên cột Viettel - Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
21Phần trên cột Viettel - Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Phần trên cột Viettel - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0648100m2
23Phần trên cột Viettel - Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,7614m3
24Phần trên cột Viettel - Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,84m3
25Phần trên cột Viettel - Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,6814m3
26Phần trên cột Viettel - Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
27Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,97tấn
28Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,97tấn
29Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cát vàngTham khảo Phần II, chương V0,4213m3
30Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4213m3
31Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công xi măngTham khảo Phần II, chương V0,2127tấn
32Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2127tấn
33Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTham khảo Phần II, chương V0,6939m3
34Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6939m3
35Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V68cột
36Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,716km cáp
37Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V4,314km cáp
38Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MX
39- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V2,3705tấn
40- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V2,3705tấn
41- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V2,3705tấn
AO Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0539-12, xã Chiềng Ve, huyện Mai Sơn đến trạm BTS SLA0539-13, xã Chiềng Lương, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,81km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1,81bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V45bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V32bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V13bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V108m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V90cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V6cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V45cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,81km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2987tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2987tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1286tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1286tấn
17Phần trên cột Viettel - Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V35cột
18Phần trên cột Viettel - Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V35cột
19Phần trên cột Viettel - Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,42100m2
20Phần trên cột Viettel - Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,5106m3
21Phần trên cột Viettel - Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,29m3
22Phần trên cột Viettel - Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V10,4615m3
23Phần trên cột Viettel - Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V35cột
24Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V17,325tấn
25Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V17,325tấn
26Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công cát vàngTham khảo Phần II, chương V2,4959m3
27Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,4959m3
28Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công xi măngTham khảo Phần II, chương V1,2598tấn
29Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,2598tấn
30Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTham khảo Phần II, chương V4,111m3
31Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V4,111m3
32Phần trên cột Viettel - Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,4272tấn
33Phần trên cột Viettel - Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,4272tấn
34Phần trên cột Viettel - Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,4272tấn
AP Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0849, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã đến măng xông MX(SLA00026_SLA0820_204), xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,54km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V14bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V33,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V28cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
11Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V13cột
12Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,489km cáp
13Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
18Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,051km cáp
20Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
21- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
22- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
AQ Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0849, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã đến măng xông MX(SLA0100_SLA0820_203), xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,54km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V14bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V33,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V28cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
11Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V13cột
12Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,489km cáp
13Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
18Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,051km cáp
20Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
21- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
22- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
AR Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0849, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã đến măng xông MX(SLA0026_SLA0354_207), xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,54km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V14bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V33,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V28cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
11Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V13cột
12Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,489km cáp
13Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
18Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,051km cáp
20Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
21- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
22- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
AS Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0849, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã đến măng xông MX(SLA0026_SLA0026-11_207), xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,54km
2Vật tư A cấp - Măng sông quang 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V14bộ
5Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
7Vật tư A cấp - Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V33,6m
9Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V28cái
10Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V1cái
11Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V13cột
12Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,489km cáp
13Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
14Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
15Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
16Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
17Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0504tấn
18Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,051km cáp
20Phần trên cột Điện lực - Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
21- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
22- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
23- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1395tấn
AT Công trình: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS SLA0849, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã đến trạm BTS SLA0026, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
1Vật tư A cấp - Cáp quang ADSS 24 FO (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,632km
2Vật tư A cấp - ODF 24 FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Vật tư A cấp - Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V15bộ
4Vật tư A cấp - Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
5Vật tư A cấp - Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
6Vật tư A cấp - Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V36m
7Vật tư A cấp - Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V30cái
8Vật tư A cấp - Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V1cái
9Vật tư A cấp - Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
10Phần trên cột Viettel - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V13cột
11Phần trên cột Viettel - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,489km cáp
12Phần trên cột Viettel - Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
13Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1043tấn
14Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1043tấn
15Phần trên cột Viettel - Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0499tấn
16Phần trên cột Viettel - Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0499tấn
17Phần trên cột Điện lực - Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Tham khảo Phần II, chương V2cột
18Phần trên cột Điện lực - Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,143km cáp
19- Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V0,1542tấn
20- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1542tấn
21- Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1542tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ. (Công chứng trong 6 tháng Hợp đồng, Biên bản đưa vào sử dụng, Hóa đơn, Thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 ngườiPhải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).52
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 3 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người.Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. có hợp đồng lao động còn hiệu lực(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ trong vòng 6 tháng).32
3 Công nhân 10 Số lượng công nhân: : ≥ 10 người có chứng chỉ an toàn lao đông làm việc trên cao, chứng chỉ an toàn điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ trong vòng 6 tháng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
3 Máy phát điện Máy phát điện2
4 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
5 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
6 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
7 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
8 Ô tô tự đổ 7tấn Ô tô tự đổ 7tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->