Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786264-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210786009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:59:00 đến ngày 2021-08-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,542,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ mái + vách tường bằng tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp281,6159m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6321tấn
3Phá dỡ nền bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp7,128m3
4Phá dỡ kết cấu bậc lên xuống, bó nền, bó bậc xây bằng gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp7,3463m3
5Đào xúc đất tôn nền sân khấu ra khỏi phạm vi thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2872100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp43,8264m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp43,8264m3
8Đắp cát lót nền 5cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,99m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2397100m2
10Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,98m3
11Tháo dỡ biển tên trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0322100m2
12Tháo dỡ cánh cổng thép hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,216m2
13Phá dỡ trụ cổng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,256m3
14Phá dỡ móng đáChương V - Yêu cầu về xây lắp1,92m3
15Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,921m3
16Bê tông móng trụ cổng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,92m3
17Gia công cột trụ bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0941tấn
18Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0941tấn
19Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7009m3
20Đắp phào gờ trụ cổng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,2m
21Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp20,592m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng màu vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,346m2
23Gia công khung xương cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0723tấn
24Gia công khung xương cánh cổng bằng thép vuông đặc 16x16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,121tấn
25Gia công thép ray L50x5 cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0558tấn
26Gia công tôn cánh cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0966tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp12,05281m2
28Mũi mác đúcChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
29Bản lề goòngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
30Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
31Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
32Lắp dựng cánh cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp12,672m2
33Gia công hệ khung xương biển tên cổng bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0351tấn
34Gia công tôn ốp biển tên trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0341tấn
35Lắp dựng hệ khung xương biển tên trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0692tấn
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,008100m
37Cờ đuôi nheoChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
38Đề can biển tên cổng theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp6,2m2
C HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp119,52m2
2Phá lớp vữa trát má cửa 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,904m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,904m2
4Sơn má cửa tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp71,808m2
5SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp66,24m2
6Bộ phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
7SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp53,28m2
8Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
9Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng thép vuông 14x14mm (17kg/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp71,5769m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp71,3516m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp140,64m2
2Phá lớp vữa trát má cửa 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,28m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,28m2
4Sơn má cửa tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp54,56m2
5SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,68m2
6Bộ phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
7SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,96m2
8Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
9Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng thép vuông 14x14mm (17kg/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,3701m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp89,3701m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp449,0971m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1.269,8408m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp563,4067m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.155,5312m2
5Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp170,72m2
6Phá lớp vữa trát má cửa 50%Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,51m2
7Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,51m2
8Sơn má cửa tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp75,02m2
9SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp96,56m2
10Bộ phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
11SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,28m2
12Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
13SX vách kính, VÁCH NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,88m2
14Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng thép vuông 14x14mm (17kg/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,5503m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp87,5503m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,62281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,506100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,932m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5035100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0678tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7242tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,079m3
8Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào TC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,19151m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1972100m3
10Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,26m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,0985m3
12Đào móng bó nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,37511m3
13Bê tông lót móng bó nền, bó bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,462m3
14Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4871m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5281100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2656tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7523tấn
18Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,86m3
19Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1587m3
20Lát đá bậc tam cấp đá granit màu tímChương V - Yêu cầu về xây lắp20,3676m2
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8064100m3
22Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0578m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,57100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1726tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,572tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,38m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2242100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5018tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5293tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,08m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7292100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4956tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,61m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,5393m3
35Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5477m3
36Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1226100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,025tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0882tấn
39Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8334m3
40Ván khuôn gỗ giằng chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0697100m2
41Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0042tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0364tấn
43Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,242m3
44Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,9332m2
45Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1163m3
46Trát tường gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,844m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng toa bếpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0298100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0053tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0148tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,19m3
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3034m2
52Ván khuôn gỗ toa khóiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m2
53Lắp dựng cốt thép toa khói, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0464tấn
54Bê tông toa khói, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,545m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0154100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan đậy ống khóiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0056tấn
57Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0862m3
58Lắp tấm đan đậy ống khói đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Xây ống khói bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2702m3
60Trát ống khói mặt ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,597m2
61Trát ống khói mặt trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,464m2
62Trát toa khói, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6808m2
63Láng trên tấm đan đậy ống khói dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2321m2
64Ốp đá rối tự nhiên vào chân móngChương V - Yêu cầu về xây lắp20,79m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp143,508m2
66Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,352m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,341m2
68Ốp tường các phòng trong nhà gạch ốp 300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp141,5228m2
69Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,896m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp122,42m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp172,92m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp139,087m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp214,1542m2
74Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,596m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp196,4206m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp534,0902m2
77Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,946m2
78Trát thành sê nô + thành chắn nước, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,0484m2
79Đắp phào gờ thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,6m
80Trát gờ chỉ thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,6m
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp38,674m2
82Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,52m2
83Bộ phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
84Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,46m2
85Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
86Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3888tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp14,13931m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp26,46m2
89Gia công xà gồ thép thép U dậpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6106tấn
90Gia công bản táp nối xà gồ thép dậpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0119tấn
91Thép neo xà gồ fi 8Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0698tấn
92Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp60,95521m2
93Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6923tấn
94Lợp mái che bằng tôn lạnh SUNTEK (hoặc tương đương) 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7499100m2
95Tôn úp nóc, bờ chảyChương V - Yêu cầu về xây lắp16,72m
96Lắp đặt tủ điện KT 300x250x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11 tủ
97Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
98Lắp đặt đèn ốp trần LED 20WChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
99Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m 85WChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
100Lắp đặt các automat MCB-2P 220V/30AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
101Lắp đặt các automat MCB-2P 220V/20AChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
102Lắp đặt các automat MCB-2P 220V/10AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
103Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
105Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
106Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
107Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp95m
108Lắp đặt ống ghen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp95m
109Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu về xây lắp7hộp
110Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
111Lắp đặt bảng điện B5 (2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
112Lắp đặt ổ cắm đôi B4Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt B1Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạt B2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
115Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B3Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bảng
116Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp9hạt
117Lắp đặt vòi đồng fi20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
118Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
119Lắp đặt van khóa, ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
120Lắp đặt van khóa, ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
121Lắp đặt van khóa HDPE ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
122Rắc co HDPE ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
123Cút 90 độ HDPE ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
124Van phao cơ ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,95100 m
126Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
127Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
128Rắc co PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
129Cút 90 độ PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
130Cút 90 độ PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
131Tê PPR ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
132Tê PPR ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
133Đầu nối ren trong PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
134Côn thu PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
135Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
136Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
137Cút 90 độ ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
G HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng bó nền, bó bồn hoa, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,0192m3
2Bê tông lót móng bó nền, móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7548m3
3Xây móng bó nền, bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,7801m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3207100m3
5Ốp đá mặt bồn hoa đá granit màu xanh đenChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9588m2
6Ốp gạch thẻ thành bồn hoa, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0616m2
7Trát bó nền sân khấy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5m2
8Đào móng cột, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,23m3
9Lớp cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0845m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0378100m2
11Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7215m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc lên xuống 2 bên, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m3
13Lát đá mặt bậc bậc tam cấp đá màu tímChương V - Yêu cầu về xây lắp16,8m2
14Bê tông nền sân khấu, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2154m3
15Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m2
16Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1592tấn
17Gia công thép cột cờ bằng thép INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0149tấn
18Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1965tấn
19Sản xuất dầm giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0252tấn
20Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1818tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1741tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1965tấn
23Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0252tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1818tấn
25Lợp mái che sân khấu tấm nhựa OLYMPIC màu xanh 5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8038100m2
26Gia công lan can bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0706tấn
27Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp8,82m2
28Dây cáp kéo cờChương V - Yêu cầu về xây lắp8m
29Lá cờChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->