Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:59:00 đến ngày 2021-08-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái + vách tường bằng tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 281,6159 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6321 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,128 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bậc lên xuống, bó nền, bó bậc xây bằng gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3463 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất tôn nền sân khấu ra khỏi phạm vi thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2872 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,8264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,8264 | m3 |
| 8 | Đắp cát lót nền 5cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2397 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,98 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ biển tên trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0322 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cánh cổng thép hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,216 | m2 |
| 13 | Phá dỡ trụ cổng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,256 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng trụ cổng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 17 | Gia công cột trụ bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0941 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0941 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7009 | m3 |
| 20 | Đắp phào gờ trụ cổng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,592 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng màu vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,346 | m2 |
| 23 | Gia công khung xương cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0723 | tấn |
| 24 | Gia công khung xương cánh cổng bằng thép vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | tấn |
| 25 | Gia công thép ray L50x5 cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | tấn |
| 26 | Gia công tôn cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0966 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0528 | 1m2 |
| 28 | Mũi mác đúc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 29 | Bản lề goòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,672 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung xương biển tên cổng bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 34 | Gia công tôn ốp biển tên trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0341 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ khung xương biển tên trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0692 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m |
| 37 | Cờ đuôi nheo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Đề can biển tên cổng theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,52 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát má cửa 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,904 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,904 | m2 |
| 4 | Sơn má cửa tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,808 | m2 |
| 5 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 7 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 9 | Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng thép vuông 14x14mm (17kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,5769 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,3516 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140,64 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát má cửa 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,28 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,28 | m2 |
| 4 | Sơn má cửa tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,56 | m2 |
| 5 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,68 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 7 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,96 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 9 | Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng thép vuông 14x14mm (17kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,3701 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,3701 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 449,0971 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.269,8408 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 563,4067 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.155,5312 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170,72 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa 50% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,51 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,51 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,02 | m2 |
| 9 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,56 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 11 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,28 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 13 | SX vách kính, VÁCH NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,88 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng thép vuông 14x14mm (17kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,5503 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,5503 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6228 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,506 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5035 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0678 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7242 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,079 | m3 |
| 8 | Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1915 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1972 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,26 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,0985 | m3 |
| 12 | Đào móng bó nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3751 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,462 | m3 |
| 14 | Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4871 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5281 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2656 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7523 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,86 | m3 |
| 19 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1587 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu tím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,3676 | m2 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8064 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0578 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1726 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,572 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2242 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5018 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5293 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,08 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7292 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4956 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,61 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,5393 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5477 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1226 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0882 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8334 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0697 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0364 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | m3 |
| 44 | Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9332 | m2 |
| 45 | Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1163 | m3 |
| 46 | Trát tường gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,844 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng toa bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0148 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3034 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ toa khói | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép toa khói, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0464 | tấn |
| 54 | Bê tông toa khói, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,545 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0154 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan đậy ống khói | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0056 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0862 | m3 |
| 58 | Lắp tấm đan đậy ống khói đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Xây ống khói bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2702 | m3 |
| 60 | Trát ống khói mặt ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,597 | m2 |
| 61 | Trát ống khói mặt trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,464 | m2 |
| 62 | Trát toa khói, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6808 | m2 |
| 63 | Láng trên tấm đan đậy ống khói dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2321 | m2 |
| 64 | Ốp đá rối tự nhiên vào chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,79 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,508 | m2 |
| 66 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,352 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,341 | m2 |
| 68 | Ốp tường các phòng trong nhà gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141,5228 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,896 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,42 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,92 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,087 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,1542 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,596 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 196,4206 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 534,0902 | m2 |
| 77 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,946 | m2 |
| 78 | Trát thành sê nô + thành chắn nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,0484 | m2 |
| 79 | Đắp phào gờ thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,674 | m2 |
| 82 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,52 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 84 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,46 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 86 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3888 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1393 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,46 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép thép U dập | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6106 | tấn |
| 90 | Gia công bản táp nối xà gồ thép dập | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | tấn |
| 91 | Thép neo xà gồ fi 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0698 | tấn |
| 92 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,9552 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6923 | tấn |
| 94 | Lợp mái che bằng tôn lạnh SUNTEK (hoặc tương đương) 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7499 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, bờ chảy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,72 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện KT 300x250x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 97 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m 85W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat MCB-2P 220V/30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat MCB-2P 220V/20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat MCB-2P 220V/10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 103 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 105 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 106 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 107 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 108 | Lắp đặt ống ghen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 110 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt bảng điện B5 (2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi B4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt B1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt B2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp B3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 116 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | hạt |
| 117 | Lắp đặt vòi đồng fi20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa HDPE ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Rắc co HDPE ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Cút 90 độ HDPE ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 124 | Van phao cơ ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 128 | Rắc co PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Cút 90 độ PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 130 | Cút 90 độ PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 131 | Tê PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 132 | Tê PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Đầu nối ren trong PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Cút 90 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bó nền, bó bồn hoa, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0192 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền, móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7548 | m3 |
| 3 | Xây móng bó nền, bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7801 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3207 | 100m3 |
| 5 | Ốp đá mặt bồn hoa đá granit màu xanh đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9588 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ thành bồn hoa, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0616 | m2 |
| 7 | Trát bó nền sân khấy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | m3 |
| 9 | Lớp cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0845 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0378 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7215 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc lên xuống 2 bên, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 13 | Lát đá mặt bậc bậc tam cấp đá màu tím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 14 | Bê tông nền sân khấu, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2154 | m3 |
| 15 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1592 | tấn |
| 17 | Gia công thép cột cờ bằng thép INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0149 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1965 | tấn |
| 19 | Sản xuất dầm giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1818 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1741 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1965 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1818 | tấn |
| 25 | Lợp mái che sân khấu tấm nhựa OLYMPIC màu xanh 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8038 | 100m2 |
| 26 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0706 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | m2 |
| 28 | Dây cáp kéo cờ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 29 | Lá cờ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi