Gói thầu: Thuê 1.240 m2 kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý Dược |
| Tên gói thầu | Thuê 1.240 m2 kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674114 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí để lại được phép sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:07:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,092,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.273.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.730.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng bảo quản phục vụ công tác khai thác và sử dụng tài liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học văn thư lưu trữ - quản trị văn phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống điều hoà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điều hòa nhiệt độ/dàn lạnh sâu đảm bảo hoạt động tốt, đủ độ lạnh không quá 22oC và độ ẩm không quá 55% trên toàn bộ diện tích kho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi công nghiệp hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giá để tài liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá để tài liệu được lắp đặt theo tiêu chuẩn ngành thành hàng giá hai mặt (số lượng giá lắp đặt theo diện tích cho phép của kho) |
| - Số lượng tối thiểu | 1240 |
| 4-Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống PCCC hoạt động tốt(Hệ thống PCCC có thể dùng chung cho cả hệ thống kho của tòa nhà nhưng đảm bảo kho cho thuê có các đầu báo cháy hoạt động tốt và kết nối với hệ thống PCCC chung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống camera giám sát an ninh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống camera hoạt động tốt(Hệ thống camera có thể dùng chung cho cả hệ thống kho của tòa nhà nhưng đảm bảo kho cho thuê có các mắt Camera theo dõi và kết nối với hệ thống camerra chung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu | Các nội dung chính: Về công trình xây dựng; Về địa điểm; Diện tích kho bảo quản tài liệu; Nền kho; Tường; Mái; Chiều cao tầng; Cửa; Giao thông chiều dọc trong kho; Giá để tài liệu; Thiết bị bảo vệ; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Yêu cầu về phòng, chữa cháy, nổ ; Yêu cầu về giao thông giữa các khu vực của kho lưu trữ; Quyền sở hữu hoặc sử dụng kho cho thuê: Các nội dung này phải đáp ứng yêu cầu được quy định tại Mục 2 Chương V của E - HSMT | m2 | 1.240 | 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2736E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.273.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.730.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phòng bảo quản phục vụ công tác khai thác và sử dụng tài liệu | 2 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học văn thư lưu trữ - quản trị văn phòng | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 2 | Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều hoà | Điều hòa nhiệt độ/dàn lạnh sâu đảm bảo hoạt động tốt, đủ độ lạnh không quá 22oC và độ ẩm không quá 55% trên toàn bộ diện tích kho thuê | 1 |
| 2 | Máy hút bụi | Máy hút bụi công nghiệp hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Giá để tài liệu | Giá để tài liệu được lắp đặt theo tiêu chuẩn ngành thành hàng giá hai mặt (số lượng giá lắp đặt theo diện tích cho phép của kho) | 1240 |
| 4 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | Hệ thống PCCC hoạt động tốt(Hệ thống PCCC có thể dùng chung cho cả hệ thống kho của tòa nhà nhưng đảm bảo kho cho thuê có các đầu báo cháy hoạt động tốt và kết nối với hệ thống PCCC chung) | 1 |
| 5 | Hệ thống camera giám sát an ninh | Hệ thống camera hoạt động tốt(Hệ thống camera có thể dùng chung cho cả hệ thống kho của tòa nhà nhưng đảm bảo kho cho thuê có các mắt Camera theo dõi và kết nối với hệ thống camerra chung) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi