Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản, thiết bị dạy học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Phan Đình Phùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản, thiết bị dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 14:43:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị dạy học cho các trường học; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị khi xét quy mô giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.342.602.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác lắp đặt, bàn giao thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc tương đương) trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc tương đương (chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử, công nghệ thông tin); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc tương đương) trở lên chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên Kích Thước: (1200x600x750) mm | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ làm thí nghiệm cho phòng học bộ môn HóaKích thước: Rộng 1000 x Sâu 600 x Cao 2000mm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ làm thí nghiệm cho phòng học bộ môn HóaKích thước: Rộng 1000 x Sâu 600 x Cao 2000mm | 2 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng hóa chất hút mùi cho các phòng học bộ mônKích thước:1830 x 1000 x 530mm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ tài liệuKích thước: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn, ghế giáo viên cho phòng Âm nhạc | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng viết chống loá cho phòng học Kích thước: 1250 x 4000mm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giá, tủ đựng tài liệu, thiết bị dạy âm nhạc cho phòng Âm nhạcKích thước: (D)1400 x (R)350 x (C)1800mm | 3 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đàn PIANOĐàn piano kỹ thuật số 88 phím | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đàn GUITAR | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đàn GUITAR điện tử | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Loa cột | 2 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Mixer Amplifier 240W | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Micro ko dây | 2 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây loa, giá treo loa, phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ Rack 10U | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống cách âm cho phòng Âm nhạc | 115 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn ghế máy vi tính cho phòng Thư viện | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị môn bóng bàn cho nhà tập đa năng | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị môn cầu lông cho nhà tập đa năng | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị môn học khác cho nhà tập đa năng(Quả Bóng chuyền da + Trụ bóng chuyền di động: x 2 chiếc + Lưới bóng chuyền thi đấu) | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dụng cụ môn học Nhảy Cao (Trụ nhảy cao + Xà nhảy cao + Nệm nhảy cao) | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng đồ dùng thể thao thêm thông sốKT: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ đựng đồ cá nhânKích thước cả tủ R900xS450xC1720mm | 2 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Sân khấu di động cho nhà tập đa năngKích thước: 1820x2240x410/610mm x 4 chiếc/ 1bộ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thang cầu vồng Kích thước: D3820*R800*C2000mm | 3 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Khung cầu môn bóng đá cho sân chơi, bãi tập | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Trụ cột bóng rổ di động ở sân chơi, bãi tập | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hệ thống chậu rửa tay cho sân chơi, bãi tập | 1 | hệ thống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ thuốc chuyên dụng y tế cho phòng Y tếKích thước: W1000 x D400 x H1600mm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giường Inox phòng Y tếKT: 1900 x 900 x 540 mm | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy Đo Huyết Áp điện tử | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đèn khám treo trán | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Nhiệt kế điện tử | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ sơ cứu tại chỗ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cáng cứu thương | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Rèm cửa | 2,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chăn ga gối y tế | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cây nước nóng lạnh cho phòng Y tế | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đàn Organ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ Trống | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị dạy học cho các trường học; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị khi xét quy mô giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.342.602.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác lắp đặt, bàn giao thiết bị | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc tương đương) trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc tương đương (chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử, công nghệ thông tin); | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật khác | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc tương đương) trở lên chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế: | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi