Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786145-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210754846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:17:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17065E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.439.819.000 VND (Một tỷ, bốn trăm ba mươi chín triệu, tám trăm mười chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.819.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON
1Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
2Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
5Lắp đặt thùng đun nước ROSSI 20LChương V-E-HSMT2bộ
6Máy bơm nước lên bể nước máiChương V-E-HSMT2cái
7Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOXChương V-E-HSMT20cái
8Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889KChương V-E-HSMT20cái
9Giá để cốc bằng INOX 304Chương V-E-HSMT20cái
10Giá để khăn bằng INOX 304Chương V-E-HSMT20cái
11Giá để giày, dép bằng INOX 304Chương V-E-HSMT20cái
B KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT21,12m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,006tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E-HSMT8,2368m3
4Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT4,32m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-E-HSMT8,2368m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m- 0,5TChương V-E-HSMT8,2368m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT11,6641m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0377100m3
9Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,1126m3
10Ván khuôn BT lót móngChương V-E-HSMT0,0262100m2
11Ván khuôn móng băngChương V-E-HSMT0,1186100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1022tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1512tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,2456tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,3072m3
16Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT1,6553m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,33m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,03100m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0404100m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,7761m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0935tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0168100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,432m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,432m3
25Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT1,7223m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT10,08m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT21,192m2
28Bả ximăng vào tườngChương V-E-HSMT21,192m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,32m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,432m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0192100m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,7131100kg
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT4cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,02100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,133100m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2904100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0351tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4735tấn
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,9166m3
41Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT15,972m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT0,0929100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0169tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,2376m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,7195m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2423100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0537tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6102tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,3172100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,327tấn
51Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,5059m3
52Ngâm nước xi măng sàn 7 ngàyChương V-E-HSMT1sàn
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,8831m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,152m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT35,0588m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT88,672m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT94,368m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT31,7208m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,36m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT183,04m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT35,08m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT123,75m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT94,368m2
64Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V-E-HSMT26,428m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300Chương V-E-HSMT103,052m2
66Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT8,64m2
67Cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT4,32m2
68Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
69Chốt cửa sổChương V-E-HSMT6cái
70Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT22,6188m2
71Mua thép hộp mạ kẽm làm hoa senChương V-E-HSMT29,7675kg
72Gia công lan canChương V-E-HSMT0,0298tấn
73Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT5,4m2
74Sản xuất thép lan can hành langChương V-E-HSMT0,4282tấn
75Mua thép hộp 50x50*1.8 mạ kẽmChương V-E-HSMT32,831m
76Sản xuất thép lan can hành langChương V-E-HSMT0,0328tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT18,96m2
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-E-HSMT0,461tấn
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,18100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
84Quả cầu chắn rácChương V-E-HSMT2quả
85Đai giữ ốngChương V-E-HSMT10cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V-E-HSMT0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,8100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,7100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT48cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT24cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT80cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,24100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,36100m
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT18cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT12cái
100Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
101Lắp đặt gốc 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT8cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT8cái
103Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT8cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT8cái
105Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT20cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT20cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT4cái
108Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu VTL4Chương V-E-HSMT4bộ
110Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT2bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT2bộ
112Vòi xả tiểu Nam VG845Chương V-E-HSMT2bộ
113Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT4bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT4bộ
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
116Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
117Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT13cái
118Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT13cái
119Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT4cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT7cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT14cái
122Lắp đặt bể nước Inox 2000LChương V-E-HSMT1bể
123Lắp đặt thùng đun nước ROSSI 20LChương V-E-HSMT2bộ
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-E-HSMT50m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT150m
126Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2Chương V-E-HSMT30m
127Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2Chương V-E-HSMT15m
128Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2Chương V-E-HSMT10m
129Lắp đặt dây dẫn 2*6 mm2Chương V-E-HSMT20m
130Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT4cái
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT6bộ
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
133Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT2cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT2cái
C KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN THCS
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT12,96m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0022tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E-HSMT8,2368m3
4Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT2,88m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-E-HSMT14,04m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT14,041m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0467100m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,56m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0312100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1248100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0729tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,3331tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,549m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT1,5488m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,3432m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0312100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0141100m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,2733m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT20,96641m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0977tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,02100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,624m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,624m3
24Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,7987m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT12m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT9,624m2
27Bả ximăng vào tườngChương V-E-HSMT21,624m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,24m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,676m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0312100m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-E-HSMT0,4085100kg
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT5cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,03100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,14100m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT13,6312m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT1,7259m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0184100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0139tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0836m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,961m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,141100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0396tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2146tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,275100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2442tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,646m3
48Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,9999m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT30,87m2
50Quét dung dịch chống thấm máiChương V-E-HSMT30,87m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT77,658m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT77,832m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT21,6756m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT142,502m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT21,676m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT86,346m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT77,832m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT12,7328m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT52,452m2
60Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT7,13m2
61Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ(chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT1,44m2
62Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
63Chốt cửa sổChương V-E-HSMT6cái
64Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT2,9768m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,1100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
70Quả cầu chắn rácChương V-E-HSMT2quả
71Đai giữ ốngChương V-E-HSMT10cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,4100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT0,24100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,24100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT6cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,08100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,03100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT2cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT2cái
92Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL4Chương V-E-HSMT2bộ
94Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT4bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT2bộ
96Vòi xịt tiểu nam VG845Chương V-E-HSMT2bộ
97Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen VG568Chương V-E-HSMT2bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG368Chương V-E-HSMT2bộ
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
100Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT2cái
101Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT2cái
102Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT2cái
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT2cái
104Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT2cái
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT3cái
106Lắp đặt bể nước Inox 2000LChương V-E-HSMT1bể
107Lắp đặt thùng đun nước ROSSI 20LChương V-E-HSMT2bộ
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-E-HSMT10m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V-E-HSMT6m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1mm2Chương V-E-HSMT12m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V-E-HSMT6m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V-E-HSMT10m
113Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
114Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT5bộ
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
116Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT4cái
117Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT2cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
D KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT42,78961m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,962m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0566100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,2046100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,4774tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,0563tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,7942tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT11,6034m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT4,0498m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,682m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,062100m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1141100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,2605m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT9,5041m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0966tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,024100m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,8m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,8m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,3644m3
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT14,4m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,344m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT22,344m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,7284m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,8m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,04100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,817tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT81cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,0633100m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0651tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1822tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4064tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3862100m2
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,4675m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,6551100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,18tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4726tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7155tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,4298m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,9279100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,9142tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,4852m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,028100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,024tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,308m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1694tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0925100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9309m3
50Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT37,9166m3
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,6675m3
52Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT2,2444m3
53Ngâm nước xi măng chống thấm 7 ngàyChương V-E-HSMT1sàn
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT66,0812m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT89,219m2
56Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1241tấn
57Mua thép hộp 80x40x1.8 làm xà gồChương V-E-HSMT148,7772kg
58Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1487tấn
59Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.45mmChương V-E-HSMT0,3214100m2
60Tôn úp nócChương V-E-HSMT23,88m
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT142,4094m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT160,004m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT26,344m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT18,286m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT40,4017m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT302,414m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT85,026m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT245,066m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT142,4094m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V-E-HSMT46,2256m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30Chương V-E-HSMT19,5764m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Chương V-E-HSMT132,48m2
73Trần nhôm AUSTRONG CLIN 600x600Chương V-E-HSMT23,1128m2
74Mua thép D60Chương V-E-HSMT45,474kg
75Gia công lan canChương V-E-HSMT0,0455tấn
76Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT9,72m2
77Cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Chương V-E-HSMT9,6m2
78Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT4cái
79Chốt đi, cửa cửa sổChương V-E-HSMT12cái
80Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmChương V-E-HSMT38,8448m2
81Lắp đặt quả cầu chắn rác D110Chương V-E-HSMT4quả
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,3100m
84Đai giữ ốngChương V-E-HSMT40cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT1,25100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V-E-HSMT0,5100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT0,36100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT0,18100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,6100m
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT60cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT60cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT90cái
94Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT12cái
95Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT20cái
96Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT10cái
97Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT20cái
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT20cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT12cái
100Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT10cái
101Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT30cái
102Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT20cái
103Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
104Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT12cái
105Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT12cái
106Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT12cái
107Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V-E-HSMT12cái
108Nút bịt D25Chương V-E-HSMT100cái
109Nút bịt D48Chương V-E-HSMT10cái
110Lắp đặt xí bệt VI107Chương V-E-HSMT16bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nam TT5Chương V-E-HSMT8bộ
112Vòi xả tiểu nam VG845Chương V-E-HSMT8bộ
113Lắp đặt vòi rửa VG368Chương V-E-HSMT8bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT16cái
115Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
116Van phaoChương V-E-HSMT1cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT8bộ
118Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT8cái
119Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V-E-HSMT2cái
120Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT4cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT12cái
122Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT6cái
123Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 20 mmChương V-E-HSMT100m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-E-HSMT60m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-E-HSMT35m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-E-HSMT20m
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT2hộp
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT2hộp
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT2cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT4cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT4cái
132Lắp đặt đèn thường có chụpChương V-E-HSMT10bộ
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT7,5m3
134Lát gạch TEZZARRO 400x400Chương V-E-HSMT75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17065E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.439.819.000 VND (Một tỷ, bốn trăm ba mươi chín triệu, tám trăm mười chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.819.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 + 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh; Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ (2,5-5)T Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
7 Máy cắt, uốn cốt thép Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->