Gói thầu: Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783712-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20210777569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:11:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,659,295,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,889,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu tám trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4488943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.897788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận về quản lý an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3 (Máy đào đất phải kèm theo kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7T (Đối với Ô tô tự đổ kèm theo đăng ký, đăng kiểm tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng >= 2T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà giao dịch cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật114,095m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,099tấn
3Tháo dỡ lan can gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,8m
4Tháo dỡ rèm cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật3công
5Tháo dỡ hệ thống điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật5công
6Tháo dỡ hệ thống nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật5công
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật190,69m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,25tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,115m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật34,874m3
11Phá dỡ kết cấu BT sàn mái, xà dầm giằng, cột có cốt thép bằng búa cănChương V, yêu cầu về kỹ thuật43,671m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, yêu cầu về kỹ thuật42,114m3
13Phá dỡ kết cấu tường xây gạch đá công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
14Phá dỡ kết cấu nền công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
15Phá dỡ kết cấu móng xây gạch đá công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,331100m3
16Phá dỡ kết cấu BT móng có cốt thép bằng búa cănChương V, yêu cầu về kỹ thuật35,393m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,823100m2
18Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,411100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật241,086m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật241,086m3
21Bốc dỡ vận chuyển các vật liệu thu gom về kho bằng ô tô thùng 5 tấnChương V, yêu cầu về kỹ thuật5chuyến
22Hút dọn bể phốtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
B
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật42,036m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
3Tháo dỡ các thiết bị trong phòng ATMChương V, yêu cầu về kỹ thuật2công
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích cây ATMChương V, yêu cầu về kỹ thuật27,22m2
5Phá dỡ nền cây ATM bê tông không cốt thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
6Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
9Bốc dỡ vận chuyển các vật liệu thu gom về kho bằng ô tô thùng 5 tấnChương V, yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
10Phá dỡ kết cấu nền công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,527100m3
11Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,527100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật52,65m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật52,65m3
14Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V, yêu cầu về kỹ thuật89,7m2
15Phá dỡ tường xây gạch dầy Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,515m3
16Phá dỡ tường xây gạch dầy Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
17Phá dỡ cột trụ xây gạch (phá bằng thủ công 40%)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,053m3
18Phá dỡ xà dầm giằng bê tông cốt thép (phá bằng thủ công 40%)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,497m3
19Phá dỡ móng các loại, móng gạch (phá bằng thủ công 40%)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,309m3
20Phá dỡ kết cấu nền công trình bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,543100m3
21Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đào Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,827100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật82,743m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật82,743m3
C
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật29,636m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,383m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,667100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22,905m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,584tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,132tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,263tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,442tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,074100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,532100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật78,854m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,824m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51,518m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,728tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,794100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,169m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,62100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,366m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,791m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,227m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,8m2
34Bả xi măng vào thành bể (đánh màu bể)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18,8m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,79m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,968tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,488100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,848m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,614tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,655tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,99tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,949100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,555m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,308m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,815tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,236tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,366tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,347tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,326tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,019tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật55,789m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,47100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,376tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật96,5m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,307100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,43m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,493100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật42,367m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật89,605m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,037m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,665m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,065m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,21m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,899m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,282m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,741m2
80Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,667tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,667tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật61,728m2
83Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,61100m2
84Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc 600MDChương V, yêu cầu về kỹ thuật37,26m
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật201,732m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật246,596m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật171,64m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, yêu cầu về kỹ thuật239,205m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật956,711m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật638,603m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật571,77m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật230,28m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật137,275m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật375,54m
95Đắp khóa vòm trên vách kính tráng tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Đắp đấu chân cột sảnh tráng tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Đắp đèn giả tráng tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Đắp mô chóp nổi trên vách kính tráng tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
99Vét mạch lõm trang tríChương V, yêu cầu về kỹ thuật356,82md
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật398,787m2
101Bàn đá tự nhiên màu trắng chậu rửa (cả khung sắt đỡ mặt đá)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật53,802m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15,53m2
104Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật527,564m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,714m2
106Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,56m2
107Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật95,254m2
108Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói đá phiến màu đenChương V, yêu cầu về kỹ thuật153,554m2
109Vách ngăn phòng bằng gỗ Venner (bao gồm cả phụ kiện)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật45,146m2
110Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V, yêu cầu về kỹ thuật537,36m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,56m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.577,927m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.203,308m2
114Nhân công lắp đặt hàn chèn cửa kho tiềnChương V, yêu cầu về kỹ thuật2công
115Nhân công lắp đặt hàn chèn cửa gian đệmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1công
116Nhân công lắp đặt hàn ô thoángChương V, yêu cầu về kỹ thuật1công
117Cung cấp cửa đi, vách kính bằng cửa kính cường lực dày 12mm tự động cảm biếnChương V, yêu cầu về kỹ thuật25,916m2
118Bản lề tự động cảm biến HQ ( đồng bộ ) hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh gồm bản lề sàn, kep inox trên, dưới, kẹp chữ L, kep ty, kẹp ngõng trên, khóa sàn, tay nắm Thái Lan (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
120Cửa cuốn khe thoáng nan hợp kim nhôm độ dày 1.3mm sơn phủ tính điện ngoài trờiChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
121Giá đỡ mặt bích cửa cuốnChương V, yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
122Mô tơ cửa cuốn 300kg Austdoor AH300-A (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
123Bộ lưu điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
124Hộp cửa cuốnChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,2m2
125Bộ chữ kính chào quý khách hộp AluminumChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Cửa đi gỗ MDF (lõi xanh) veneer cao cấp, kính an toàn 8,38mm, bao gồm khuôn bao, nẹp chỉ và 7 bộ khóa Việt Tiệp 04908 (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
127Cửa đi gỗ HDF (lõi xanh) veneer cao cấp chống ẩm chịu nước, bao gồm khuôn bao, nẹp chỉ và 4 bộ khóa Việt Tiệp 04908 (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
128Cửa sổ, vách khung nhôm định hình Việt Pháp dày 1,8mm, Panô kính dày 5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật146,16m2
129SXLD vách ngăn khu WC bằng tấm compact HPL (bao gồm cả phụ kiện)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22,176m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật201,436m2
131Sản xuất hoa cửa sổ bằng INOX hộp vuông 20x20x1.1Chương V, yêu cầu về kỹ thuật745,08kg
132SXLD lan can kính chịu lực dày 12mm ( Tay vị gỗ, kính, trụ đỡ kính INOX)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật38,016m2
133SXLD trụ cầu thang bằng gỗ lim, d=20cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Ốp cột sảnh giao dịch Composite dầy 6mm, khung thép 40x40, có chỉ trang trí đồng bộChương V, yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
135Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
136Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
137Ván gỗ ép phủ phim dầy 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật22,668m2
138Cao su mỏng chống ồnChương V, yêu cầu về kỹ thuật22,668m2
139Gỗ MADE IN GERMANI rộng 100 dày 15Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,325m2
140Lớp sơn RESURFACER hỗn hợp cao su đặc giúp làm phẳng mặt bậcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,592m2
141Mặt, cổ bậc gỗ lim Nam Phi dày 3cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,592m2
142Sơn phủ bóng chống sước mặt bậc gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,592m2
143Chỉ gỗ ốp chân tường cao 12cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,85md
144Phào gỗ ốp mặt trước sân khấuChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,73md
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,027100m
146Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật36cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật27cái
148Cầu chắn rác phi 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
149Phễu thu nước máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
150Đai sắt phi 10 neo giữ ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật192cái
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,917m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật12,917m3
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
154Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật97m
155Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Gia công và đóng cọc chống sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cọc
158Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật97cái
159Thép tiếp địa 40x4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6m
160Kẹp kiểm traChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Bu lông đai ốcChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Đệm chì là 40x120 dày 3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
163Lắp đặt tủ điện tổng 650x420x180mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1hộp
164Lắp đặt tủ điện tầng 210x180x120mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4hộp
165Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12hộp
166Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt Đèn led âm trần 600x600mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật34bộ
173Lắp đặt Đèn led âm trần 300x1200mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10bộ
174Lắp đặt Đèn led âm trần 600x600mm viền gỗChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
175Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Dowlight D160mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật168bộ
176Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Dowlight D110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật65bộ
177Lắp đặt Đèn tường cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
178Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
179Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn hộp 2 bóng chống cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
180Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn1 bóng chống cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
181Lắp đặt các loại đèn ốp sát trần 15WChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
182Lắp đặt đèn Led hắt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật136m
183Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
184Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật25cái
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
188Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
189Lắp đặt đế âmChương V, yêu cầu về kỹ thuật88hộp
190Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật100m
191Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật320m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1.230m
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật75m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật280m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật615m
200Lắp đặt puli đón điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
201Lắp đặt quạt thông gió âm trần WCChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Lắp đặt điều hòa 2 chiều âm trần 30000 BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật3máy
203Lắp đặt điều hòa 2 chiều âm trần 18000 BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
204Lắp đặt điều hòa 2 chiều âm trần 12000 BTUChương V, yêu cầu về kỹ thuật9máy
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
208Giá treo dàn nóng điều hòa + tắc kê sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
209Tacke, ti treo, tăng đơChương V, yêu cầu về kỹ thuật600cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1100m
211Kéo rải các loại dây mạngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6công
212Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật248m
213Kéo rải các loại dây mạngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6công
214Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật248m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
218Kéo rải các loại dây mạngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6công
219Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật248m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
223Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN16Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN16Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN16Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
227Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
228Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm ren trongChương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
233Lắp đặt van khóa D40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Lắp đặt van khóa D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
235Lắp đặt van khóa D25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
236Lắp đặt van 1 chiều D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
237Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
238Lắp đặt tê PPR D40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
239Lắp đặt tê PPR D25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
240Lắp đặt côn thu PPR D32x25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
241Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
243Rọ bơm D32 đồngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Kép D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
245Van phao D25Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
250Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
254Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
255Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
256Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
257Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
258Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
259Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
260Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
261Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
263Lắp đặt Tê thu 90x60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Lắp đặt Tê thu 60x42mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Lắp đặt côn thu d=110x60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
266Lắp đặt côn thu d=90x60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
267Lắp đặt côn thu d=60x42mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
268Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
269Măng sông D110Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
270Măng sông D90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
271Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
272Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
273Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
274Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
275Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
276Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
277Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
278Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
279Crepin D50 đồngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
280Lắp đặt măng sông d=50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
281Lắp đặt colie giữ ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật15cái
282Y lọc D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
283Giảm lệch tâmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
284Giảm đồng tâmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
285Mối nối mềmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
286Mặt bích D65Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
287Mặt bích D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
288Băng tan lắp ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật40cuộn
289Kéo rải các loại dây dẫn báo cháy, đènChương V, yêu cầu về kỹ thuật6Công
290Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật185m
291Lắp đặt bình nước nóng 30 lítChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
292Lắp đặt chậu rửa âm bàn Inax AL-2216V (BG INAX 2019)+bộ ống xả chậu A-325PL (tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
293Lắp đặt kệ kínhChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
294Lắp đặt hộp đựngChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
295Lắp đặt gương soiChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
296Lắp đặt vòi sen tắm INAX BFV-3413T-8C (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
297Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1401S (BG INAX 2019) (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
298Lắp đặt chậu tiểu nam INAX AU-411V+Van xả kiểu ấn UF-3VS (tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
299Lắp đặt Xí bệt Inax 1 khối AC-939VN (tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
300Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh INAX CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
301Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bể
302Van phao điện D=32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
303Máy bơm Q= 2.5 l/s nước SHChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
304Van điện điều khiển nước cấpChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
305Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,774m3
306Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,774m3
307Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V, yêu cầu về kỹ thuật20,774m3
308Phòng mối nền công trình xây mớiChương V, yêu cầu về kỹ thuật140,5151m2
309Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,319100m2
310Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật172,587tấn
311Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
312Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
313Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
314Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,84210m2
315Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,328100m3
316Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,328100m3
D Sửa chữa nhà công vụ
1Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,859m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật32,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.474,1915m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật703,851m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật107,2m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,0434100m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,5578m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,5578m3
12Hút dọn bể phốtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,859m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật62,8684m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật44,3316m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, yêu cầu về kỹ thuật107,2m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40,95m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.447,9919m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật730,0506m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật3m2
21Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V, yêu cầu về kỹ thuật7bộ
E Nhà để xe, mái che mái phát điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,323m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
7Lát nền bằng đá thanh hóa màu ghi sáng băm mặt, kích thước đá 40x40x5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
8Bu lông M20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Bản mã và sườn gia cườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
10Sản xuất cột, vì kèo bằng thép ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3338tấn
11Sản xuất xà gồ thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5218tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật18,5m2
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3338tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5218tấn
17Tấm lợp POLYCACBONAT đặc ruột dày 5mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật25,675m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0464100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,699m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,019m2
24Gia công cột bằng thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
25Gia công xà gồ thép hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0243tấn
26Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,0032m2
28Lắp dựng cột thép các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0243tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1465100m2
32Tôn úp nócChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6m
33Tôn máng nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6m
F Cây ATM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,121m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5605m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4025m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0605tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,975m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,78m2
8Sản xuất khung thép cây ATMChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
9Lắp dựng xà gồ đỡ kính máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0626tấn
10Sản xuất khung diềm máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
11Sản xuất cửa khung sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
12Lắp dựng khung vách cây ATMChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0626tấn
14Lắp dựng khung diềm máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
15Lắp dựng cửa khung sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3775m2
16Dán tấm Alumium Composite vào kết cấu dạng tấm bên ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,8822m2
17Dán tấm Alumium Composite vào kết cấu dạng tấm bên trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật13,993m2
18Bộ chữ cắt bằng tấm Alumium CompositeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Cửa, vách kính cường lực 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
20Mái kính cường lực 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,4575m2
21Thành vát kính cường lực dầy 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,192m2
22Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Khóa cửa sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Chốt cửa sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Nẹp inox V20x20x1,5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,125kg
26Nẹp chỉ thép V20x20 bắn tấm Alu tại các gócChương V, yêu cầu về kỹ thuật27,5kg
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,7068m2
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bảng
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
35Kéo rải dây mạng+đầu dây mạng Cat6eChương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
36Kéo rải dây đồng trục đi cameraChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30m
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,06cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
G Cổng, tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,9647m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,9882m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,7009m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13,2329m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,2255m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4184tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,879100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,3323m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,7733m3
10Sản xuất hoa tường rào bằng INOX hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật522,64kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật51,2225m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, yêu cầu về kỹ thuật96,4592m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật32,156m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,936m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,344m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật49,436m2
17Bộ cổng điện INOX chạy điện (hướng từ) cao 1,6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,568m2
18Hệ thống đầu máy thông minh cổng co giãn INOX, hệ thống điều khiển tiếp điểm, động cơChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Phụ kiện cổng co giãn đồng bộ, dây điện, nút điều khiển từ xa, thiết bị chống rung Việt Nam (hoặc tương đương)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
21Dây điện 2x6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,5088m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,8363m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2375m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,5593m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,265m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,9338m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3445tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,1073m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,3096m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,9996m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật182,3048m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51,5884m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật233,8932m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật107,4682m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật11,8508m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật87,204m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,2642m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,8508m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật119,319m2
H Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3274100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8923m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3624tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3952tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1443tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4818100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1482100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,4445m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7563m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,8757m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,91m2
14Bả bằng xi măng tinh vào tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật21,91m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật14,8225m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0916m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2686100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2686100m3
I Thoát nước ngoài nhà
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6958m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11,9221m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5544m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,208m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật7,392m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2268tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,368m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2554100m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật84cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,3083m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TChương V, yêu cầu về kỹ thuật23,3083m3
J Sân đường
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật15,9459m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật31,8917m3
3Lát nền bằng đá thanh hóa màu ghi sáng băm mặt, kích thước đá 40x40x5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật362,285m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8219m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,6438m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật36,438m2
K Thiết bị
1Máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU Daikin hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật9máy
2Máy điều hoà âm trần 2 chiều 30000BTU Daikin hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật3máy
3Máy điều hoà treo tường 2 chiều 18000BTU Daikin hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật2máy
4Ông đồng, ống bảo ôn điều hòaChương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
5Tủ mạng HQ-Rack 32U-D1000 (HQR-32U1000) (H1600xW600xD1000)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Khóa tủ rackChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật248m
8Bấm đầu RJ 11Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34cái
9UTLET AMO (Đế + Mặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật13cái
10Phiến điện thoại 10 đôiChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11PATCHPANEL RJ, 24 cổngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tổng đài nội bộ - Tích hợp 3 trung kế - 8 thuê bao - Tích hợp 1 kênh trả lời tự độngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Chương V, yêu cầu về kỹ thuật290m
14Bấm đầu RJ 45Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34cái
15Thiết bị tường lửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Bộ cân bằng tải R480T+Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Model ADSLChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Switch chia 24 cổng. Switch 24port TP-Link TL-SG5428Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
19PATCHPANEL RJ, 24 cổngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp Rounter Wifi. TP-Link TL-WR940NChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
21UTLET AMO (Đế + Mặt)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17cái
22Cổng đi dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật290m
23Cáp mạng Cat5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật300m
24Hạt mạng AMP Cat5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật40hạt
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
27Bộ lưu điện 3KW Santak 3KVA (2700W)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Đầu ghi hình IP 16 kênh Full HD chuẩn H265+Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Màn hình xem camera 32 in CasperChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Camera trong nhà 90 độ, FullHD 1080p, tầm xa hồng ngoại 30mChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Camera trong nhà 90 độ, FullHD 1080p, tầm xa hồng ngoại 30m Zoom quầy thanh toánChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Camera ngoài nhà chống nước, góc quan sát 90 độ, FullHD 1080p, tầm xa 80mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Switch PoE hai lớp 8 portChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Ổ cứng lưu trú 6tbChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Dây cáp HDMI loại 3mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Tủ trung tâm Hochiki HCV-8 (8 kênh)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Tủ hộp 50x60x20Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3tủ
38Lắp đặt đế đầu báo khói nhiệtChương V, yêu cầu về kỹ thuật39đầu
39Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V, yêu cầu về kỹ thuật21đèn
40Lắp đặt đèn báo sự cốChương V, yêu cầu về kỹ thuật22đèn
41Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V, yêu cầu về kỹ thuật7nút
42Tủ chuông đèn tổ hợpChương V, yêu cầu về kỹ thuật3tủ
43Lắp đặt chuông + đèn báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Cầu đấu dâyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật240m
46Kéo rải dây cáp tín hiệu 8x1,0mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật25m
47Hộp nối 80x80Chương V, yêu cầu về kỹ thuật61cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ báo cháy bộ nguồn phụ FN-400ULXR/220VChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Điện trở cuối nguồnChương V, yêu cầu về kỹ thuật12bộ
52Lắp đặt nối đất cho tủ báo cháy trung tâmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy trung tâm ( vít nở, băng dính điện,...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1
54Dây tiếp đất tủ báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật2m
55Cọc tiếp địa bọc đồng, D14, L=2,5mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Vật tư phụ: Dây treo, vít nở, đai cố địnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật1gói
57Thử nghiệm hệ thốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1lần
58Máy bơm chữa cháy xăng TOHHATSU VC82 ASE hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Máy bơm chữa Cháy Pentax U7SLG 800/14T 8HP (tương đương 6KW) điện áp 380V; lưu lượng 2,4m3 - 9,6m3/h; cột áp 68m - 105m;Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt hộp đựng chữa cháy (600x500x180)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
61Lắp đặt vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
62Lăng chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21bình
64Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21bình
65Bóng cứu hỏa ELIDE -FIREChương V, yêu cầu về kỹ thuật6quả
66Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt hộp đựng lăng vòi (50X60X18)cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Bộ dụng cụ phá dỡChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
70Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bảng
71Cửa kho tiền chuyên dụng nghành ngân hàng theo quy định của ngân hàng nhà nước, mã số VSD II-1800/900Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Cửa phòng đệm kho tiền chuyên dụng nghành ngân hàng theo quy định của ngân hàng nhà nước, mã số GD1900Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Cửa thông gió phòng kho tiền, phòng đệm kho tiền chuyên dụng nghành ngân hàng theo quy địnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Bàn giao dịchChương V, yêu cầu về kỹ thuật16m
75Cửa bật ra vào quầy giao dịch. Gỗ công nghiệp Malaysia, phủ bóng PU, bản lề INOX (KT 900 X 800) 2 bộChương V, yêu cầu về kỹ thuật1m2
76Máy điều hoà treo tường 1 chiều 9000BTU Daikin hoặc tương đươngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1máy
77Ông đồng, ống bảo ôn điều hòaChương V, yêu cầu về kỹ thuật7m
78Camera trong nhà 90 độ, HD720p, tầm xa 10mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Cáp tín hiệu đồng truc RG59UChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
80Cáp mạng CEChương V, yêu cầu về kỹ thuật40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4488943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.897788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư Xây dựng-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận về quản lý an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy xúc đào >= 0,8m3 (Máy đào đất phải kèm theo kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 7T (Đối với Ô tô tự đổ kèm theo đăng ký, đăng kiểm tại thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
3 Vận thăng Vận thăng >= 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->