Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:09:00 đến ngày 2021-08-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,832,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.748618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149723E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự: Nền, mặt đường giao thông, công trình thoát nước, lắp đặt đường điện, cấp nước sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.682.689.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi CS ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san CS ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10 kvA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông - đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG L=734.71m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 10,9955 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,9638 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 137,25 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 23,5925 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp k95 | Theo HSTK được duyệt | 3.119,3165 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 31,1932 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 3,5503 | 100m3 |
| 8 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3.167,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,3511 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 647,8744 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 63,8461 | 10m |
| 12 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 3.167,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 11,781 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,3725 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,68 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 59,995 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 24,4895 | m3 |
| 18 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 6,0375 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,2263 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,3288 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 138 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,3196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,3196 | 100m3 |
| 3 | Đắp CPDD loại II , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,0316 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,34 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 114,66 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 137,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 60,06 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 6,3102 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.123,2 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 3,8376 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 74,88 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 10,452 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 780 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,2098 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,4188 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,1524 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cống hộp qua đường | Theo HSTK được duyệt | 0,2451 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cống hộp qua đường | Theo HSTK được duyệt | 0,7735 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,1823 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0025 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1575 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2877 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mũ mố - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,0831 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1618 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,155 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,155 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt | 8,3005 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê đều HDPE - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 110x63mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE 63 - Cút 135 độ | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE 110- Cút 90 độ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt rèn ngoài DN63x50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông DN63 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,155 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 8,3005 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước | Theo HSTK được duyệt | 8,4555 | 100m |
| 19 | Đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt | 845,55 | m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,3155 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,7743 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,5412 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,519 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,968 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,1908 | 100m2 |
| 26 | Đai đỡ ống nước 60x10x100mm | Theo HSTK được duyệt | 51 | Cái |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,603 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,952 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0529 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn | Theo HSTK được duyệt | 0,0681 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây điện, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,7054 | Km |
| 2 | Đào cột điện, di chuyển cột điện hư hỏng | Theo HSTK được duyệt | 13 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 4,3333 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,7453 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột điện H7,5B | Theo HSTK được duyệt | 13 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột điện | Theo HSTK được duyệt | 13 | cột |
| 10 | Kéo rải dây điện( Tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 2,1162 | Km |
| 11 | Lắp xà trên cột( XĐ - 4) | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ cách điện | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 14 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2256 | 100kg |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 nối đất | Theo HSTK được duyệt | 32,5 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc nhiều sợi A35 | Theo HSTK được duyệt | 13 | m |
| 18 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Tấm nối nhôm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 13 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.748618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự: Nền, mặt đường giao thông, công trình thoát nước, lắp đặt đường điện, cấp nước sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.682.689.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 2 | Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 3 | Máy ủi CS ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 4 | Máy san CS ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối ≥ 50CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 10 kvA | Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông - đầm bàn | Cam kết huy động kịp thời | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi