Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783522-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210781448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:09:00 đến ngày 2021-08-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,832,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.748618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự: Nền, mặt đường giao thông, công trình thoát nước, lắp đặt đường điện, cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.682.689.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi CS ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san CS ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 10 kvA
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG L=734.71m
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt10,9955100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,9638100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt137,25m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt23,5925100m3
5Mua đất đồi đắp k95Theo HSTK được duyệt3.119,3165m3
6Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt31,1932100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt3,5503100m3
8Lót ni lông chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt3.167,2m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt2,3511100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt647,8744m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt63,846110m
12Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt3.167,2m2
13Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt11,781100m3
14Vận chuyển đá tảng, cục bê tôngTheo HSTK được duyệt1,3725100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt5,68m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt59,995m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt24,4895m3
18Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt6,03751m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,073100m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,483100m2
21Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,2263m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,621100m2
23Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,3288m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2981tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK được duyệt138cái
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,3196100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,3196100m3
3Đắp CPDD loại II , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt3,0316100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt42,12m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,34100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt114,66m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt137,28m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt7,8100m2
9Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt60,06m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt6,3102tấn
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1.123,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt3,8376100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt74,88m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt10,452tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt7801cấu kiện
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt1,2098m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt0,4188100m2
18Bê tông tường, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,1524m3
19Lắp dựng cốt thép cống hộp qua đườngTheo HSTK được duyệt0,2451tấn
20Lắp dựng cốt thép cống hộp qua đườngTheo HSTK được duyệt0,7735tấn
21Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt0,047100m2
22Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,45m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,1823m3
24Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0025100m2
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1575m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,0288100m2
27Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2877m3
28Ván khuôn gỗ mũ mố - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,0124100m2
29Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,0831m3
30Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt0,0097tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0063100m2
32Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1618m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0181tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,155100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,155100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt8,3005100 m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt11cái
6Lắp đặt van cổng - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt van cổng - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt Tê đều HDPE - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE 110x63mmTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt co HDPE 63 - Cút 135 độTheo HSTK được duyệt20cái
11Lắp đặt cút HDPE 110- Cút 90 độTheo HSTK được duyệt3cái
12Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt4cái
13Lắp đặt rèn ngoài DN63x50Theo HSTK được duyệt8cái
14Lắp đặt măng sông DN63Theo HSTK được duyệt16cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,155100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt8,3005100m
18Khử trùng ống nướcTheo HSTK được duyệt8,4555100m
19Đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt845,55m
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,3155100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,7743100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,5412100m3
23Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,519m3
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,968m3
25Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,1908100m2
26Đai đỡ ống nước 60x10x100mmTheo HSTK được duyệt51Cái
27Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,576m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,603m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt5,952m2
30Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,243m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0529100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,216m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0124100m2
34Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0252tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt51cấu kiện
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵnTheo HSTK được duyệt0,0681tấn
D HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Tháo dỡ đường dây điện, xà gồTheo HSTK được duyệt0,7054Km
2Đào cột điện, di chuyển cột điện hư hỏngTheo HSTK được duyệt13cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp IITheo HSTK được duyệt131m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt4,3333m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt1,3m3
6Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt10,7453m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,468100m2
8Sản xuất cột điện H7,5BTheo HSTK được duyệt13cột
9Lắp dựng cột điệnTheo HSTK được duyệt13cột
10Kéo rải dây điện( Tận dụng)Theo HSTK được duyệt2,1162Km
11Lắp xà trên cột( XĐ - 4)Theo HSTK được duyệt13bộ
12Lắp đặt sứ cách điệnTheo HSTK được duyệt39cái
13Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo HSTK được duyệt2,6m3
14Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt2,6m3
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmTheo HSTK được duyệt2,2256100kg
16Ống nhựa PVC D20 nối đấtTheo HSTK được duyệt32,5m
17Dây nhôm bọc nhiều sợi A35Theo HSTK được duyệt13m
18Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt13cái
19Tấm nối nhômTheo HSTK được duyệt13cái
20Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt13cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.748618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự: Nền, mặt đường giao thông, công trình thoát nước, lắp đặt đường điện, cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.682.689.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).11
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
2 Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời2
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
4 Máy san CS ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời2
6 Máy đầm cóc ≥ 60kg Cam kết huy động kịp thời1
7 Máy rải cấp phối ≥ 50CV Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Cam kết huy động kịp thời2
10 Máy phát điện ≥ 10 kvA Cam kết huy động kịp thời1
11 Máy đầm bê tông - đầm dùi Cam kết huy động kịp thời2
12 Máy đầm bê tông - đầm bàn Cam kết huy động kịp thời2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->