Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình ( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785948-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình ( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210733865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:04:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,732,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 2000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,387100m3
2Đào xúc đất hữu cơ và đánh cấp nền đường, máy đào ≤ 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,488100m3
3V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 12,0T; ĐC 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,488100m3
4Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V60,826100m3
5Đắp sỏi đỏ lề đường, máy đầm 16T, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,479100m3
6V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 12T CL ≤ 1000m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,387100m3
7Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,599100m3
8Cung cấp đất sỏi đỏ đắp lề đường (tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,476100m3
9Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V235,592100m2
10Bêtông mặt đường dày 20cm đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4.711,85m3
11GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,618100m2
12Lắp đặt trụ đỡ và biển báo biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V86Bộ
13Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
14Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
15Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
17Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V95Trụ
18S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V365cái
B *. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1THOÁT NƯỚC NGANG
Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 1
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934m3
2Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
3V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 12,0T; ĐC 1 (18,69/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
4Xây đá hộc chân khay H≤2, R≤0,6 vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
5S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
6THOÁT NƯỚC DỌCĐào đất rãnh thoát nước bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839100m3
7V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 12,0T; ĐC 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839100m3
8Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤2, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m3
9Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,525100m3
10Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V121,87m3
11Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V497,14m3
12GC lắp dựng ván khuôn thép mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V28,492100m2
13Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,699100m3
14V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 12T CL ≤ 1000m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,917100m3
15Bêtông mũ cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
16Sản xuất LD cốt thép dầm H≤ 4, Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
17Sản xuất LD cốt thép dầm H≤ 4, Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
18GC lắp dựng ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
19Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
20Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
21Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
22GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
23Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
C *. GIA CỐ CHÂN KHÂY, MÁI TALUY
1CHÂN KHÂY
Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 3
Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
2Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,207100m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
4Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,33m3
5GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,773100m2
6TA LUYBêtông mái taluy đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,33m3
7GC lắp dựng ván khuôn thép mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
8Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V37,34m3
9Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,724100m3
10V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 12T CL ≤ 1000m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
D *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (100x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x250)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x31,5)cm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V19Trụ
8Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
9Cung cấp đèn chớp xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngMô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV22
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250l1
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
5 Máy hàn 23 kW1
6 Ô tô tự đổ 12 tấn1
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy đầm 16 tấn1
9 Máy đầm bàn 1KW1
10 Máy đầm cóc .1
11 Ván khuôn thép m22000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->