Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình ( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình ( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:04:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,732,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,387 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ và đánh cấp nền đường, máy đào ≤ 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | 100m3 |
| 3 | V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 12,0T; ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,826 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ lề đường, máy đầm 16T, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,479 | 100m3 |
| 6 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 12T CL ≤ 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,387 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,599 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp lề đường (tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,476 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,592 | 100m2 |
| 10 | Bêtông mặt đường dày 20cm đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.711,85 | m3 |
| 11 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,618 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Trụ |
| 18 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| B | *. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | THOÁT NƯỚC NGANG Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 3 | V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 12,0T; ĐC 1 (18,69/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc chân khay H≤2, R≤0,6 vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | THOÁT NƯỚC DỌCĐào đất rãnh thoát nước bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | 100m3 |
| 7 | V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 12,0T; ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤2, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,525 | 100m3 |
| 10 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,87 | m3 |
| 11 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,14 | m3 |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,492 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,699 | 100m3 |
| 14 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 12T CL ≤ 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,917 | 100m3 |
| 15 | Bêtông mũ cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 16 | Sản xuất LD cốt thép dầm H≤ 4, Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 17 | Sản xuất LD cốt thép dầm H≤ 4, Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | GC lắp dựng ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 19 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 20 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 22 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| C | *. GIA CỐ CHÂN KHÂY, MÁI TALUY | |||
| 1 | CHÂN KHÂY Đào đất hố móng chân khay R≤ 3, H≤ 1 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m3 |
| 4 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,33 | m3 |
| 5 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | 100m2 |
| 6 | TA LUYBêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,33 | m3 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | 100m3 |
| 10 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 12T CL ≤ 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| D | *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (100x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x250)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x31,5)cm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Trụ |
| 8 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 9 | Cung cấp đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 12 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy đầm | 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 11 | Ván khuôn thép | m2 | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi