Gói thầu: Sửa chữa lớn Hệ thống tụ bù hạ áp - thuộc phòng phân phối điện khu vực Nhà máy Alumin, Nhiệt điện và Khí hóa than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785355-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Hệ thống tụ bù hạ áp - thuộc phòng phân phối điện khu vực Nhà máy Alumin, Nhiệt điện và Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767476 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:21:00 đến ngày 2021-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,760,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ công việc về sửa chữa, lắp đặt các thiết bị điện, tụ bù với giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến ngành điện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng DC: 400.0 μA~ 10.00 A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 2 | Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,12 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 3 | Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,09 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 4 | Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,02 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 5 | Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 10 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 24 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 7 | Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 48 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 8 | Contactor đóng cắt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 12 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 9 | Rơle nhiệt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 12 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 10 | Công tắc chuyển mạch 12 vị trí LW39-16A-3OK-0-B/6 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 11 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 12 | Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 13 | Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 14 | Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 15 | Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 16 | Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 17 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 18 | Lắp đặt các đèn báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 48 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 19 | Lắp đặt các công tắc chuyển mạch | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 4 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 20 | Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 10 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 21 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 22 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 23 | Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 24 | Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 25 | Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 26 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 27 | Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 28 | Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01 |
| 29 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 30 | Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,13 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 31 | Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,07 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 32 | Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,01 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 33 | Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 10 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 16 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 35 | Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 16 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 36 | Contactor đóng cắt, loại ≤100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 16 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 37 | Rơle nhiệt, loại ≤ 100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 8 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 38 | Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 39 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 40 | Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 41 | Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 42 | Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 43 | Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 44 | Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 45 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 46 | Lắp đặt các đèn báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 47 | Lắp đặt các công tắc chuyển mạch | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 4 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 48 | Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 10 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 49 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 50 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 51 | Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 52 | Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 53 | Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 54 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 55 | Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 56 | Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02 |
| 57 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 58 | Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,12 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 59 | Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,09 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 60 | Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,02 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 61 | Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 10 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 62 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 16 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 63 | Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 32 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 64 | Contactor đóng cắt, loại ≤50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 8 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 65 | Công tắc chuyển mạch 12 vị trí LW39-16A-3OK-0-B/6 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 66 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 67 | Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 68 | Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 69 | Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 70 | Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 71 | Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 72 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 73 | Lắp đặt các đèn báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 74 | Lắp đặt các công tắc chuyển mạch | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 4 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 75 | Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 10 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 76 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 77 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 78 | Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 79 | Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 80 | Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 81 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 82 | Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 83 | Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12 |
| 84 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 85 | Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,12 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 86 | Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,07 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 87 | Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,02 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 88 | Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 10 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 89 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 24 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 90 | Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 48 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 91 | Contactor đóng cắt, loại ≤50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 8 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 92 | Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 93 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 94 | Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 95 | Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 96 | Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 97 | Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 98 | Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 99 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 100 | Lắp đặt các đèn báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 101 | Lắp đặt các công tắc chuyển mạch | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 4 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 102 | Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 10 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 103 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 104 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 105 | Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 106 | Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 107 | Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 108 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 109 | Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 110 | Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01 |
| 111 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 112 | Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,09 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 113 | Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,07 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 114 | Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,02 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 115 | Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 10 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 116 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 16 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 117 | Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 32 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 118 | Contactor đóng cắt, loại ≤50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 8 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 119 | Rơle nhiệt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 8 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 120 | Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 121 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 122 | Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 123 | Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 124 | Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 125 | Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 126 | Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 127 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 128 | Lắp đặt các đèn báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 129 | Lắp đặt các công tắc chuyển mạch | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 4 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 130 | Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 10 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 131 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 132 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 133 | Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 134 | Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 135 | Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 136 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 137 | Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 138 | Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08 |
| 139 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 140 | Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,12 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 141 | Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,09 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 142 | Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,02 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 143 | Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 10 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 144 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 24 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 145 | Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 48 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 146 | Công tắc chuyển mạch 12 vị trí LW39-16A-3OK-0-B/6 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 147 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 148 | Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 149 | Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 150 | Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 151 | Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 152 | Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 153 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 154 | Lắp đặt các đèn báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 24 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 155 | Lắp đặt các công tắc chuyển mạch | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 4 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 156 | Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 10 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 157 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 158 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 159 | Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 160 | Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 161 | Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 162 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 163 | Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 164 | Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08 |
| 165 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 166 | Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,13 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 167 | Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,07 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 168 | Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Tấn | 0,02 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 169 | Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 10 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 170 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 16 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 171 | Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 16 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 172 | Rơle nhiệt, loại ≤ 100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 16 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 173 | Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 174 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 175 | Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 176 | Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 177 | Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 178 | Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 179 | Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 180 | Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 100A | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 181 | Lắp đặt các đèn báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 16 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 182 | Lắp đặt các công tắc chuyển mạch | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 4 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 183 | Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Cái | 10 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 184 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 185 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 186 | Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 187 | Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 188 | Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 189 | Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 tủ/1lần kiểm tra | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 190 | Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| 191 | Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | HT | 2 | Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ công việc về sửa chữa, lắp đặt các thiết bị điện, tụ bù với giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 10 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến ngành điện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vạn năng | dòng DC: 400.0 μA~ 10.00 A | 2 |
| 2 | Máy khoan | ≥ 1 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt | ≥ 1 kW | 1 |
| 4 | Máy nén khí | ≥ 120 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi