Gói thầu: Sửa chữa lớn Hệ thống tụ bù hạ áp - thuộc phòng phân phối điện khu vực Nhà máy Alumin, Nhiệt điện và Khí hóa than

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785355-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn Hệ thống tụ bù hạ áp - thuộc phòng phân phối điện khu vực Nhà máy Alumin, Nhiệt điện và Khí hóa than
Số hiệu KHLCNT 20210767476
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:21:00 đến ngày 2021-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,760,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ công việc về sửa chữa, lắp đặt các thiết bị điện, tụ bù với giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến ngành điện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị dòng DC: 400.0 μA~ 10.00 A
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
2 Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,12 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
3 Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,09 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
4 Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,02 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
5 Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 10 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
6 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Bộ 24 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
7 Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Thiết bị 48 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
8 Contactor đóng cắt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 12 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
9 Rơle nhiệt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 12 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
10 Công tắc chuyển mạch 12 vị trí LW39-16A-3OK-0-B/6 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
11 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
12 Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
13 Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
14 Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
15 Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
16 Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
17 Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
18 Lắp đặt các đèn báo Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 48 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
19 Lắp đặt các công tắc chuyển mạch Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 4 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
20 Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 10 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
21 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
22 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
23 Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
24 Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
25 Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
26 Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
27 Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
28 Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục I. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B01
29 Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
30 Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,13 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
31 Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,07 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
32 Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,01 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
33 Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 10 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
34 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Bộ 16 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
35 Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Thiết bị 16 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
36 Contactor đóng cắt, loại ≤100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 16 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
37 Rơle nhiệt, loại ≤ 100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 8 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
38 Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
39 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
40 Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
41 Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
42 Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
43 Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
44 Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
45 Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
46 Lắp đặt các đèn báo Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
47 Lắp đặt các công tắc chuyển mạch Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 4 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
48 Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 10 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
49 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
50 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
51 Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
52 Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
53 Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
54 Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
55 Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
56 Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục II. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B02
57 Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
58 Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,12 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
59 Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,09 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
60 Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,02 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
61 Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 10 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
62 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Bộ 16 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
63 Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Thiết bị 32 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
64 Contactor đóng cắt, loại ≤50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 8 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
65 Công tắc chuyển mạch 12 vị trí LW39-16A-3OK-0-B/6 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
66 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
67 Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
68 Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
69 Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
70 Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
71 Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
72 Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
73 Lắp đặt các đèn báo Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
74 Lắp đặt các công tắc chuyển mạch Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 4 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
75 Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 10 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
76 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
77 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
78 Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
79 Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
80 Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
81 Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
82 Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
83 Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục III. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu B12
84 Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
85 Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,12 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
86 Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,07 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
87 Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,02 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
88 Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 10 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
89 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Bộ 24 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
90 Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Thiết bị 48 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
91 Contactor đóng cắt, loại ≤50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 8 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
92 Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
93 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
94 Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
95 Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
96 Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
97 Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
98 Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
99 Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
100 Lắp đặt các đèn báo Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
101 Lắp đặt các công tắc chuyển mạch Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 4 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
102 Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 10 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
103 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
104 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
105 Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
106 Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
107 Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
108 Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
109 Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
110 Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục IV. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C01
111 Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
112 Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,09 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
113 Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,07 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
114 Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,02 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
115 Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 10 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
116 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Bộ 16 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
117 Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Thiết bị 32 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
118 Contactor đóng cắt, loại ≤50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 8 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
119 Rơle nhiệt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 8 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
120 Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
121 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
122 Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
123 Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
124 Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
125 Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
126 Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
127 Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
128 Lắp đặt các đèn báo Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
129 Lắp đặt các công tắc chuyển mạch Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 4 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
130 Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 10 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
131 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
132 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
133 Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
134 Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
135 Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
136 Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
137 Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
138 Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục V. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu C08
139 Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
140 Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,12 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
141 Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,09 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
142 Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,02 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
143 Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 10 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
144 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Bộ 24 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
145 Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Thiết bị 48 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
146 Công tắc chuyển mạch 12 vị trí LW39-16A-3OK-0-B/6 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
147 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
148 Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
149 Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
150 Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
151 Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
152 Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
153 Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 50A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
154 Lắp đặt các đèn báo Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 24 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
155 Lắp đặt các công tắc chuyển mạch Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 4 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
156 Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 10 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
157 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
158 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
159 Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
160 Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
161 Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
162 Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
163 Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
164 Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VI. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A08
165 Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng phân phối lắp đặt tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
166 Tháo các tụ điện bù công suất phản kháng cũ ra khỏi tủ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,13 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
167 Tháo các thiết bị đóng cắt hạ áp bao gồm các cotactor, rơ le nhiệt, cầu chì động lực ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,07 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
168 Tháo bộ điều khiển tụ bù cũ ra khỏi vị trí làm việc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 0,02 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
169 Tiến hành vệ sinh công nghiệp tổng thể tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 10 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
170 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4 kV 1MVAR Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 16 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
171 Kiểm tra khả năng hoạt động của các thiết bị đóng cắt, relay nhiệt cũ trong tủ kích từ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Thiết bị 16 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
172 Rơle nhiệt, loại ≤ 100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 16 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
173 Công tắc chuyển mạch 9 vị trí LW39-16A-3JF-0-8/4 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
174 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí LW39-16A-9OB-22/2 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
175 Đồng hồ cơ đo dòng BE-72 400/5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
176 Đồng hồ đo điện áp BE-72 500Vac Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
177 Đồng hồ đo cosphi BE-72 COS 5A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
178 Lắp đặt các contactor đóng cắt, loại ≤ 100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
179 Lắp đặt các rơle nhiệt, loại ≤ 100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
180 Lắp đặt Aptomat, loại ≤ 100A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
181 Lắp đặt các đèn báo Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 16 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
182 Lắp đặt các công tắc chuyển mạch Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 4 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
183 Lắp đặt các đồng hồ cơ giám sát tín hiệu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Cái 10 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
184 Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
185 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
186 Đấu nối, đồng bộ các thiết bị lắp mới và các thiết bị cũ trong tủ tụ bù Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
187 Cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển tụ bù mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
188 Cài đặt dòng tác động cho các rơ le nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
189 Kiểm tra, điều kiện an toàn về điện và cơ khí trước khi cấp nguồn điều khiển và động lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
190 Chạy thử tủ tụ bù tại chế độ bằng tay và tự động và hiệu chỉnh lại tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
191 Theo dõi vận hành 72h sau khi bảo dưỡng tủ điều khiển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC HT 2 Hạng mục VII. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ tụ bù công suất phản kháng khu A04
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 440.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan phục vụ công việc về sửa chữa, lắp đặt các thiết bị điện, tụ bù với giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 10 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến ngành điện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo vạn năng dòng DC: 400.0 μA~ 10.00 A2
2 Máy khoan ≥ 1 kW2
3 Máy cắt ≥ 1 kW1
4 Máy nén khí ≥ 120 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->