Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên ngành Văn phòng quý 3 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786415-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên ngành Văn phòng quý 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210772166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:26:00 đến ngày 2021-08-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 316,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ đăng ký văn bản đến200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Sổ đăng ký văn bản đi200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Sổ chuyển giao văn bản100QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bìa Hồ sơ1.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bì công văn loại 1 (to)500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bì công văn loại 2 (nhỡ)1.500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bì công văn loại 3 (nhỏ)2.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Giấy fax12CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Giấy A0 (Loại dầy)1.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Giấy A3110GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Giấy A4150GamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Giấy bìa màu A35GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Giấy bìa màu A425GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Giấy in A4850GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Giấy in A3250GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Mực photo10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Mực máy in màu5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Mực máy fax3HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cartridge máy in5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cartridge máy in12HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đĩa CD + Vỏ đĩa mica100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bìa da trình ký A415ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Sổ bìa da300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Thước chỉ huy quân sự10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bút chỉ bản đồ10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút sáp vặn 24 màu5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Hộp tẩy2HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Dập ghim đại10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Ghim bấm50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Ghim vòng30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Kẹp bướm30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Hồ dán30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bút chì5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bút ký loại 110HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bút ký loại 215HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bút nước550ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bút bi50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bút bi mực nước50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bút nhớ dòng50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bút dạ viết bảng50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bút gel25HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Giấy Note50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Băng dính lụa xanh đại50CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Băng dính trong cỡ trung20CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Dao dọc giấy 3 lưỡi10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Kéo cắt giấy20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Pin500ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Túi đựng tài liệu loại nhỏ1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Túi đựng tài liệu loại to1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Khay hộp dấu liền mực5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Mực dấu50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bìa mica A320GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bìa mica A430GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Cặp cán bộ35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp tài liệu xoay20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Hộp đựng tài liệu A455ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Khay tài liệu 3 ngăn10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Khay cắm bút25ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Đục lỗ2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bàn cắt giấy A31ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bàn cắt giấy A41ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->