Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786242-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210786081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:31:00 đến ngày 2021-08-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,046,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình công cộng theo định tại NĐ 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.832.524.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.524.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 2,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt36,6m
2Phá dỡ nhà làm việc công an; nhà cấp 4Theo HSTK được phê duyệt5ca máy
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt46,4m3
4Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo HSTK được phê duyệt0,464100m3
5Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,464100m3
B Nhà làm việc
C Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt88,5195m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt5,9013100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,3086tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt5,2863tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1442tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt2,3579tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt2,3579tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt1661 cấu kiện
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo HSTK được phê duyệt831 mối nối
10Ép cọc BTCT, KT 30x30cm - Đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt971,1m
11Dọn dẹp san phẳng mặt bằngTheo HSTK được phê duyệt5công
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15m3
13Cào bóc lớp bê tông, đổ về nơi tập kết và hoàn trả mặt bằng bãi đúc cấu liệnTheo HSTK được phê duyệt3ca
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt3,939100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt22,74481m3
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo HSTK được phê duyệt7,767m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,9044m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,9218tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,5277tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,0756100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt39,559m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,6259tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2937tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt3,1225tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,989100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,3619m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2086tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,1843tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,3933100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,8784m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,5303m3
32Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3038tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,3333tấn
34Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo HSTK được phê duyệt0,9468100m2
35Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,4142m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,17100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,4535100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,3605m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt56,9836m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt56,9836m2
D PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8631tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,3501tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,6864100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,2256m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt3,1484100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,9536tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,0254tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8946tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,562m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt4,7976100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,9648tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt63,4402m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,6131100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1078tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3276tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4238m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt148,8274m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,2592m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,3108m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt829,7568m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt698,5218m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt467,2011m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt134,568m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt234,74m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt122,22m
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt77,68m
27Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,38m
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt45,1878m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt45,1878m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic kt 500x500, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt390,3224m2
31Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic chống trơn kt 300x300, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,9099m2
32Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic kt 300x600mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt124,224m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.296,9579m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.093,3112m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt42,12m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt7,56m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt34,2m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ 55, mầu nâu/trắng, phụ kiện kimlong, kính trắng/mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt1,44m2
39Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặt 14x14, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt34,2m2
40Đắp chữ " ...... công sở xã Quảng Trung"Theo HSTK được phê duyệt1t.bộ
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép C80X40X15X3MM mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt1,0649tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,0649tấn
3Lợp mái bằng tôn màu , dày 0,4 mmTheo HSTK được phê duyệt2,6707100m2
4Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo HSTK được phê duyệt27,82m
5Ke chống bão (bao gồm vật tư và lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt417,3cái
F Cầu thang bộ
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,303100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1761tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5242tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,05m3
5Xây bậc thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9873m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,368m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt32,368m2
8Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,764m2
9Sảm xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt9,9m2
G PHẦN TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,9062m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,6491m3
3Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,5933m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,2772m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3267m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0116100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,66m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,6m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,485m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1,485m2
11Lan canTheo HSTK được phê duyệt6,6m2
H Phòng vệ sinh
1Lắp đặt tấm conpact dầy 18mmTheo HSTK được phê duyệt18,58m2
2Chân Inox 304V1Theo HSTK được phê duyệt28cái
3Tay nắm 50N1Theo HSTK được phê duyệt4cái
4Khóa 304VTheo HSTK được phê duyệt4cái
5Bản lề 304V1Theo HSTK được phê duyệt4bộ
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Bóng đèn ledTheo HSTK được phê duyệt32bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt8bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt16cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được phê duyệt12máy
5Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter 9000 BTU XPU9XKH-8 (Model 2021)Theo HSTK được phê duyệt12máy
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt42cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo HSTK được phê duyệt1.000m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt670m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt420m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
15Lắp đặt các automat 2P 16AmTheo HSTK được phê duyệt34cái
16Lắp đặt các automat 2P 40AmTheo HSTK được phê duyệt10cái
17Lắp đặt các automat 2P 63AmTheo HSTK được phê duyệt2cái
18Lắp đặt các automat 2P 125AmTheo HSTK được phê duyệt1cái
19Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1cái
20Tủ điện phòngTheo HSTK được phê duyệt10cái
21Hộp chia dâyTheo HSTK được phê duyệt12cái
J PHẦN MẠNG INTERNET
1Tủ thông tinTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Modem wifiTheo HSTK được phê duyệt2cái
3Bộ chia mạng 24 poitTheo HSTK được phê duyệt2cái
4Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo HSTK được phê duyệt22cái
5Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo HSTK được phê duyệt625m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt625m
K PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt5cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110 mmTheo HSTK được phê duyệt0,41100m
3Lắp đặt chếch nhựa D110Theo HSTK được phê duyệt10cái
4Lắp đặt cút nhựa D110Theo HSTK được phê duyệt5cái
5Lắp đặt Nối thẳng D110Theo HSTK được phê duyệt5cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt18,95971m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,76m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,4864m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt96,504m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,835m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2363100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2121100kg
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,8304m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt124cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1,1566m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,0906m3
17Nilon lót nềnTheo HSTK được phê duyệt84,7563m2
L BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,429100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,067m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0026m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0254100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0541tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2614m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,22m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt28,22m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,648m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3617100kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0282100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt9cái
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,864m2
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D27)Theo HSTK được phê duyệt2bộ
2Vòi xịt xí bệt InaxTheo HSTK được phê duyệt5bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt3bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
6Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tườngTheo HSTK được phê duyệt2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt5cái
8Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
10Ống nhựa PVC D110mmTheo HSTK được phê duyệt0,23100m
11Cút nhựa D110 mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
12Tê nhựa D110 mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
13Ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,32100m
14Cút nhựa D90 mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
15Tê nhựa D90 mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
16Ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
17Cút nhựa PVC D60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
18Ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được phê duyệt0,76100m
19Côn nhựa PVC D34mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
20Cút và Tê nhựa PVC D34mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
21Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
22Van phao điện chống trànTheo HSTK được phê duyệt1cái
23Máy bơm nước lên bểTheo HSTK được phê duyệt1Cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100 m
25Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt3cái
27Đế kim thu sét D16Theo HSTK được phê duyệt3Bộ
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt86,1m
29đào rãnh tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt17,4721m3
30đắp đất rãnh tiếp địa K90Theo HSTK được phê duyệt17,472m3
31Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 mTheo HSTK được phê duyệt9cọc
32Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mmTheo HSTK được phê duyệt0,0347tấn
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo HSTK được phê duyệt3m
34Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
35Vật tư phụTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tử đựng phòng cháy chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt2cái
2Bình chữa cháy khí C02 MT5Theo HSTK được phê duyệt4bình
3Bình chữa cháy MFZ4 9 lít dạng bọt, loại xách tayTheo HSTK được phê duyệt2bình
O Thiết bị
1Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia MFCTheo HSTK được phê duyệt8cái
2Bàn họp hội đồng bằng gỗ CN Malaysia, phủ mfc; KT: 2000x600x750mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
3Ghế gấp chân sơn, KT:510x505x710mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
4Ghế phòng họp, chân mạ, đệm và tựa có nỷTheo HSTK được phê duyệt52cái
5Tủ hồ sơ bằng gỗ công nghiệp, cánh pano kính; KT: 1350x460x1830mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình công cộng theo định tại NĐ 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.832.524.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.524.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 2,3 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->