Gói thầu: Thi công xây dựng 12 phòng học + 04 phòng chức năng, chống sét, nhà ăn, nhà xe, cổng - hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước - cột cờ, hồ nước ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785283-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng 12 phòng học + 04 phòng chức năng, chống sét, nhà ăn, nhà xe, cổng - hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước - cột cờ, hồ nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210762720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:29:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,668,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà làm việc có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.368.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC VÀ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,615100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế227,919m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,445100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,307m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,471100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,048m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,048m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101,919m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,87100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,867m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,097m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,686m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,417100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,449m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,017m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,622100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,392m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,209100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,922m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,41m3
22Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế528,96m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,969100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,561m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,981100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,819m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,382m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,191m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,67m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,335m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,69m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,537m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,638m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,037m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,671m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,29m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,651m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,095m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,124m3
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,927m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế420,537m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế256,581m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,015m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế93,057m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế782,058m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế459,934m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170,06m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế814,262m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,132m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế547,048m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế213,804m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.253,606m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,24m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế722,289m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140,372m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế297,12m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,675m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,545m
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,569m2
63Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,63m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế813,444m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.178,607m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.337,205m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế813,444m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.515,812m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế500,739m2
70Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế173,232m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế332,65m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,199100m3
73Rải nilong chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,355100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,451m3
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,23m3
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.320,208m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,764m2
78Lát đá bậc tam cấp (đá granit)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,563m2
79Lát đá bậc cầu thang (đá granit)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,88m2
80Lát đá mặt bệ các loại (đá granit)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,298m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,601m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,08m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,78m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế266,4m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400 (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,206m2
87Công tác ốp gạch cotto vào tường, trụ, cột, tiết diện 60x240Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,413m2
88Lắp dựng cửa đi STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125,44m2
89Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,76m2
90Lắp dựng cửa sổ STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế262,08m2
91Lắp dựng cửa sổ STK, kính mờ dày 5ly hệ 700, có khung STK bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
92Cửa đi STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125,44m2
93Cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,76m2
94Cửa sổ STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế262,08m2
95Cửa sổ STK, kính mờ dày 5ly hệ 700, có khung STK bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
96Gạch kính lấy sáng 200x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180viên
97Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,519tấn
98Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,98m2
99Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,481tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,481tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,838100m2
102Trần prima dày 4,5mm khung STK sơn tĩnh điện, sơn nước trắngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,68m2
103Diềm nhôm chữ T rộng 50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3m
104Nối cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế201mối nối
105Thép nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.053,538kg
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,945tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,761tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,223tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,656tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,805tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,317tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,833tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,541tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,499tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,312tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,464tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,172tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,666tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,54tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,423tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,303tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,053tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,601tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,961tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,814tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,823tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,436tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,537tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,611tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6tấn
133Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145bộ
134Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
135Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58bộ
136Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
137Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
138Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56cái
140Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
141Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
142Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
143Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
144Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
145Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
147Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
149Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
150Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
151Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60HTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60HTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
154Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
155Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
156Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
157Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
158Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
159Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
160Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
161Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
162Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
163Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
164Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.900m
165Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế475m
166Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.414m
167Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165m
168Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế251m
169Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.095m
170Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế425m
171Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
172Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế530cái
173Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế107hộp
174Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130cái
175Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế338hộp
176Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
177Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
178Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
179Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
180Lắp đặt tủ R k 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
181Lắp đặt tủ R k 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
182Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
183Lắp đặt Wi-FiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
184Lắp đặt Wireless cáp quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
185Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000MbpsTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
186Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps CiscoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
187Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
188Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
189Lắp đặt cáp mạng 4 đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế535m
190Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
191Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
192Lắp đặt đế công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
193Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,156m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,264m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,047100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,662m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,169m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,269m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,429m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,559m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,938m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,325m2
17Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,152tấn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,389100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,053m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,682100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,304m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,304m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,717m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,373m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,073m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65cái
40Lắp đặt van đường kính van 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
41Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
43Phao tự độngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Máy bơm 1HPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,28100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
54Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
55Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ (dùng làm tiểu nữ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
56Lắp đặt chậu xí bệt loại lớnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
59Lắp đặt phễu thu D200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
60Lắp đặt lavabo (có vòi rửa + bộ xả)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
61Lắp đặt móc áo InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
62Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
63Vách ngăn sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
C HẠNG MỤC: PHẦN THỬ TỈNH CỌC (2 CỌC)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tấn/lần
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,210 tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,486100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,244m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,382100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,096m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,704100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,301m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,312100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,743m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,998m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,097m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,727m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,947m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,096m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,935m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,799m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,496m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,854m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,646m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,174m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,198m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,933m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,296m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,907m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,679100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,984100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,292100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,578100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,463100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,183100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,185tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,177tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,964tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,164tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,572tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,239tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,143tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,472tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,306tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,254tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,794tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,136tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,729tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,159tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,756tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,919tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,262tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,855tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,119tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,704tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,187tấn
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
76Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,92m2
77Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,8m2
78Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,11tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,11tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,38100m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,434m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170,624m2
83Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,264m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,208m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,915m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,84m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,324m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, không sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190,976m2
89Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,76m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế154,144m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,219m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,168m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200,93m
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,4m
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m2
96Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,174m2
97Công tác ốp gạch cotto vào tường, trụ, cột, tiết diện 60x240Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,245m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,16m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,008m2
100Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,6m2
101Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,68m2
102Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế294m2
103Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,56m2
104Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,38m2
105Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế241,888m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế251,157m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế154,144m2
108Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,208m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế288,352m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế493,045m2
111Quét dung dịch chống sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,174m2
112Làm trần tấm Prima dày 3,5 ly, khung thép 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế243,47m2
113Rải nilong làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,037100m2
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,243100m3
115Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,252100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,334100m3
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,365m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
125Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,203m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
128Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m
132Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
138Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,773100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
143Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 1x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
144Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
145Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
146Lắp đặt Quạt Hút gắn tường FV-20AU9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
147Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
149Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
150Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
151Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
154Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
155Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
156Lắp đặt RCC 4P -40A , dòng rò 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
157Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
158Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
159Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế938m
160Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế442m
161Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế220m
162Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140m
163Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120cái
164Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31hộp
165Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
166Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76hộp
167Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
168Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
169Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
170Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,05100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế306,87m3
3Cắt khe co 1*1 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,3510m
4Xoa nền bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.068,7m2
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,687100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,985m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,531m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,284100m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế296,855m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế296,855m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,234m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,233100m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,876m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,38m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
19Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
21Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,107m2
22Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m
26Lắp đặt quả cầu Inox, chốt và dây, lá cờ, ròng rọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
27Lắp đặt bu lông fi 12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt bu lông fi 14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,518100m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,991100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,778100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,892m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,779m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,195m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,877m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,892m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,78100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,041100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cấu kiện
41Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
42Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
48Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,253tấn
49Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,253tấn
50Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,506tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,515m2
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47mối nối
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3mối nối
F HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2812tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5821tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,4594m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,742100m2
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,248100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8802100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,597100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7684m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7684m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,374m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,619tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1641tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8568100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2763tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1782tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7678100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,4265m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2293m3
20Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0341tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2046tấn
22Ván khuôn gỗ giằng móng hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2288100m2
23Bê tông giằng móng hàng rào, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,664m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3655tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1708tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8468100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,4506m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,6141m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2485tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,684100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2064m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,9924m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0822tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0603100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6635m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế861,29m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,672m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế159,12m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế861,29m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế275,792m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.137,082m2
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (Gạch ốp cotto 60x240 màu đỏ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,731m2
43Sản xuất và Lắp dựng thép hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,501tấn
44Gia công nhọn đầu thép vuông đặc 16x16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.005,4cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,39011m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế201,8m
47Gia công và lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6204tấn
48Gia công nhọn đầu thép vuông đặc 16x16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67cái
49Bản lề cối D32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
50Bánh xe thép D100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
51Ổ khóa cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,48511m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0518tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0344tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0725tấn
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1177100m2
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8288m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4026m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1176m3
61Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,264m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,264m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,264m2
64Xà gồ thép 25x50x1.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0903tấn
65Lắp dựng xà gồ thép 25x50x1.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0903tấn
66Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1374100m2
67Đắp chữ bảng tênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,6m
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0507tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2083tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1936tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0284tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2126100m2
73Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0784100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3292100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,628m3
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7056m3
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,607m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1289m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,167m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,44m2
81Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,898m2
83Gạch ống 8x8x19cm lấp xê nô mái cổngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9991m3
84Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 tạo dốc xê nô mái cổngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,1m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,584m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,322m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,607m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,864m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,065m2
90Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4896m3
91Lớp ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,64100m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8512m3
93Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,371m2
94Xây tường thu hồi phía trên sàn mái nhà bảo vệ , bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4445m3
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0278100m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1114m3
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0089tấn
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0213100m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0853m3
101Trát đà bó vỉa, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,615m2
102Xà gồ thép 40x80x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0723tấn
103Cầu phong (Xà gồ thép 25x50x1.8)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1068tấn
104Li tô (Xà gồ thép 20x20x1.4)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0563tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2354tấn
106Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1062100m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,8m2
108Trát gờ chỉ xê nô mái nhà bảo vệ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,4m
109Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,204m2
110Láng vữa tạo dốc xê nô dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,204m2
111Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
112Lắp đặt co nhựa PVC 60, 90 độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
113Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
114Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
115Lắp đặt Quạt đảo trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
117Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
119Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125m
123Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55m
124Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58m
125Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
126Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
127Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
128Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
129Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,337100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2174100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,784m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2023tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1478tấn
8Bulong chữ U, D14 dài 1m, ren 2 đầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64Cái
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4352100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7158tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7158tấn
12Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5703tấn
13Thép hộp 30x60x1.2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,369tấn
14Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp 30x60x1.2mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,369tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5703tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,03221m2
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,115100m2
18Bulong D16 đầu cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128Bộ
19Bulong D16, L150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64Bộ
20Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3344m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,99m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,7188m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,9413m3
24Xoa phẳng bề mặt nhà xeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,875m2
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,286100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,378100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,494m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,494m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,818m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,634100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,659tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,843tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,002m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,99m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,537m2
I HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo 1100-15 R = 107mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1lần
J HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN (XÂY LẮP)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,75m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,483m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,896m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,352m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,343m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,72m2
10Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 2 lớp cửa chứa MCCB KT 800x500x200 + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt MCCB 3P-200A , dòng cắt 25kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120NTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
19Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FRT- 4x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
20Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85m
21Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95m
22Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165m
23Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 3x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170m
24Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 3x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140m
25Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156m
26Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế315m
27Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
29Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
30Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cuộn
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 0,5% Chi phí xây dựngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà làm việc có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.368.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 7 tấn3
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥ 70 kg3
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu3
9 Máy hàn điện Không yêu cầu2
10 Máy khoan Không yêu cầu2
11 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu2
12 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
14 Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) Không yêu cầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->