Gói thầu: Thi công xây dựng 12 phòng học + 04 phòng chức năng, chống sét, nhà ăn, nhà xe, cổng - hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước - cột cờ, hồ nước ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 12 phòng học + 04 phòng chức năng, chống sét, nhà ăn, nhà xe, cổng - hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước - cột cờ, hồ nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:29:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,668,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà làm việc có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.368.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC VÀ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,615 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 227,919 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,445 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,471 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,048 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,048 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,919 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,87 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,867 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,097 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,686 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,417 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,449 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,622 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,209 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,922 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 22 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 528,96 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,969 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,561 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,981 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,819 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,382 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,191 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,335 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,69 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,537 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,638 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,037 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,671 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,29 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,651 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,095 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,124 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,927 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420,537 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 256,581 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,015 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,057 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 782,058 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 459,934 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170,06 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 814,262 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,132 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 547,048 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 213,804 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.253,606 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,24 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 722,289 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140,372 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297,12 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,675 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,545 | m |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,569 | m2 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,63 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 813,444 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.178,607 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.337,205 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 813,444 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.515,812 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500,739 | m2 |
| 70 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 173,232 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 332,65 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,199 | 100m3 |
| 73 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,355 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,451 | m3 |
| 75 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.320,208 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,764 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp (đá granit) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,563 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang (đá granit) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,88 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại (đá granit) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,298 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,601 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,08 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 266,4 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,206 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch cotto vào tường, trụ, cột, tiết diện 60x240 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,413 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125,44 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,76 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 262,08 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ STK, kính mờ dày 5ly hệ 700, có khung STK bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 92 | Cửa đi STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125,44 | m2 |
| 93 | Cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,76 | m2 |
| 94 | Cửa sổ STK, kính trắng dày 5ly, có khung STK bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 262,08 | m2 |
| 95 | Cửa sổ STK, kính mờ dày 5ly hệ 700, có khung STK bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 96 | Gạch kính lấy sáng 200x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | viên |
| 97 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,519 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,98 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,838 | 100m2 |
| 102 | Trần prima dày 4,5mm khung STK sơn tĩnh điện, sơn nước trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,68 | m2 |
| 103 | Diềm nhôm chữ T rộng 50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 104 | Nối cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 201 | mối nối |
| 105 | Thép nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.053,538 | kg |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,945 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,761 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,805 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,317 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,833 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,541 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,499 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,312 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,464 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,172 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,666 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,423 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,303 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,053 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,961 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,611 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | tấn |
| 133 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 140 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.900 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.414 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 251 | m |
| 169 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.095 | m |
| 170 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 425 | m |
| 171 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 172 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 530 | cái |
| 173 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | hộp |
| 174 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 338 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 179 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 180 | Lắp đặt tủ R k 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt tủ R k 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt Wi-Fi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 184 | Lắp đặt Wireless cáp quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Cisco | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 187 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt cáp mạng 4 đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 535 | m |
| 190 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 191 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 192 | Lắp đặt đế công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 193 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,269 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,559 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,938 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,325 | m2 |
| 17 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,053 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,717 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,373 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,073 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 40 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 43 | Phao tự động | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Máy bơm 1HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ (dùng làm tiểu nữ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo (có vòi rửa + bộ xả) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt móc áo Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Vách ngăn sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THỬ TỈNH CỌC (2 CỌC) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,244 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,312 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,743 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,998 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,097 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,727 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,947 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,935 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,496 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,646 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,174 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,198 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,933 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,907 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,292 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,463 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,183 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,964 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,919 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,855 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,704 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,11 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,11 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | 100m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,434 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170,624 | m2 |
| 83 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,264 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,208 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,915 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,84 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,324 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, không sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190,976 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,76 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 154,144 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,219 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,168 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200,93 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,4 | m |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,174 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch cotto vào tường, trụ, cột, tiết diện 60x240 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,245 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,008 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 294 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,56 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,38 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 241,888 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 251,157 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 154,144 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,208 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 288,352 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 493,045 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,174 | m2 |
| 112 | Làm trần tấm Prima dày 3,5 ly, khung thép 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 243,47 | m2 |
| 113 | Rải nilong làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,037 | 100m2 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 115 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,365 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,203 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,773 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 1x18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Quạt Hút gắn tường FV-20AU9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 149 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCC 4P -40A , dòng rò 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 938 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 442 | m |
| 161 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 162 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 163 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 164 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| 165 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,05 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 306,87 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*1 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,35 | 10m |
| 4 | Xoa nền bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.068,7 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,687 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,985 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,531 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,284 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 296,855 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 296,855 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,107 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 26 | Lắp đặt quả cầu Inox, chốt và dây, lá cờ, ròng rọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 27 | Lắp đặt bu lông fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bu lông fi 14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,892 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,779 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,195 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,877 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 41 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 42 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 48 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 49 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,515 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2812 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5821 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4594 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,742 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,248 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8802 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7684 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7684 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,374 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8568 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2763 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1782 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7678 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4265 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2293 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2046 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2288 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng hàng rào, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3655 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1708 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8468 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4506 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,6141 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2485 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2064 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9924 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6635 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 861,29 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,672 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159,12 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 861,29 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 275,792 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.137,082 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (Gạch ốp cotto 60x240 màu đỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,731 | m2 |
| 43 | Sản xuất và Lắp dựng thép hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,501 | tấn |
| 44 | Gia công nhọn đầu thép vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.005,4 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,3901 | 1m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 201,8 | m |
| 47 | Gia công và lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6204 | tấn |
| 48 | Gia công nhọn đầu thép vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 49 | Bản lề cối D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Bánh xe thép D100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4851 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0725 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1177 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8288 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4026 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1176 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,264 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,264 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,264 | m2 |
| 64 | Xà gồ thép 25x50x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép 25x50x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1374 | 100m2 |
| 67 | Đắp chữ bảng tên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0507 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2083 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1936 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2126 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3292 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7056 | m3 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,607 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1289 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,167 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,44 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,898 | m2 |
| 83 | Gạch ống 8x8x19cm lấp xê nô mái cổng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9991 | m3 |
| 84 | Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 tạo dốc xê nô mái cổng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,584 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,322 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,607 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,864 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,065 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4896 | m3 |
| 91 | Lớp ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8512 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,37 | 1m2 |
| 94 | Xây tường thu hồi phía trên sàn mái nhà bảo vệ , bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4445 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1114 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0213 | 100m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0853 | m3 |
| 101 | Trát đà bó vỉa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,615 | m2 |
| 102 | Xà gồ thép 40x80x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 103 | Cầu phong (Xà gồ thép 25x50x1.8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1068 | tấn |
| 104 | Li tô (Xà gồ thép 20x20x1.4) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0563 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2354 | tấn |
| 106 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1062 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ xê nô mái nhà bảo vệ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,4 | m |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m2 |
| 110 | Láng vữa tạo dốc xê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC 60, 90 độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 124 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 125 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2174 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,784 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1478 | tấn |
| 8 | Bulong chữ U, D14 dài 1m, ren 2 đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4352 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7158 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7158 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5703 | tấn |
| 13 | Thép hộp 30x60x1.2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp 30x60x1.2mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5703 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,0322 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,115 | 100m2 |
| 18 | Bulong D16 đầu cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | Bộ |
| 19 | Bulong D16, L150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3344 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,99 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7188 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9413 | m3 |
| 24 | Xoa phẳng bề mặt nhà xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,875 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,494 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,494 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,818 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,659 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,843 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,002 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,99 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,537 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo 1100-15 R = 107m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| J | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,483 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 2 lớp cửa chứa MCCB KT 800x500x200 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-200A , dòng cắt 25kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FRT- 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 3x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 3x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 0,5% Chi phí xây dựng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối phòng học hoặc khối nhà làm việc có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, sân đường nội bộ.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.368.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn | 3 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | Không yêu cầu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi