Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786343-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210786195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Kinh tế năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:24:00 đến ngày 2021-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,786,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,600,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (Hợp đồng loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục liên quan) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành liên quan đến cảnh quan(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V122,729m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,807100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,511100m3
5Mua đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,282100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,931100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,931100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,931100m3/1km
B LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V310,555m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V58,841m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2.715,44m2
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V96,2m2
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG + ĐAN MƯƠNG BTCT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,172m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V59,141m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V35,419m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,237tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,591100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V609cấu kiện
D HỐ GA 1.4x1.4x1.6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
9Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
E HỐ GA 1.4x1.4x1.7
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
9Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
F CỐNG D600
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,619100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,594100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,503m3
4Mua cống vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V242m
5Mua cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6Mua gối cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
7Mua jont cao suTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,49110 tấn/1km
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V58đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
G TRẢ LẠI BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN CỐNG CHỊU LỰC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
H BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13,376m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,688m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,688m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V100,32m2
I PHẦN CỐNG BUY TRỒNG CÂY
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
J TRỒNG CÂY
1Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76hố
2Đào đất hố trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76m3
3Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51,184m3
4Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76cây
5Cung cấp Phân hóa học DAPTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38kg
6Cung cấp vi sinhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38kg
7Thuốc kích thích ra rễTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76chai
8Thuốc kích thích ra chồiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (Hợp đồng loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục liên quan) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành liên quan đến cảnh quan(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->