Gói thầu: Xây lắp gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện + Chi phí nghiệm thu với ngành điện ( nghiệm thu nguội )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện + Chi phí nghiệm thu với ngành điện ( nghiệm thu nguội ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn giải phóng mặt bằng thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 ( đoạn qua địa bàn huyện Diên Khánh ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:22:00 đến ngày 2021-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53435E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý đường dây 110kV,công trình công nghiệp cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có 60% khối lượng công việc tương tự với khối lượng công việc của gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 1.100.000.000 VND.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công ( lắp đặt phần điện và thiết bị điện ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có thời gian làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).-Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (công nhân lành nghề) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề và giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo liên quan đến gói thầu cụ thể như sau:+ Công nhân nề.+ Công nhân điện.+ Công nhân cốt thép.+ Công nhân lái máy cơ giới…Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ sơ cấp nghề, giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo,đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực và hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe chở nước Zin 130 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi T130 - 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 200-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 16-60kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời máy dựng cột 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hãm dây 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe chở cột thép : Ka mát .. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện tại đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-240/32 CN120-2-Po, Độ cao treo chuỗi 27,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-240/32 CN120-2-Po, Độ cao treo chuỗi 31,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 CD70-1-Po, Độ cao treo chuỗi 27,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 CD70-1-Po, Độ cao treo chuỗi 31,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây dẫn ACSR-240/32, Độ cao treo 27,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Chống rung dây dẫn ACSR-240/32, Độ cao treo 31,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tạ bù 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tạ |
| 9 | Tạ bù 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tạ |
| 10 | Kéo dây ACSR-240/32 chiều cao kéo dây bình quân toàn tuyến 28,8m, hệ số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | km |
| 11 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật vượt đường >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 12 | Cột néo thép - cao 37m N112-37B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,783 | tấn |
| 13 | Nối đất NĐ8+4(16-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,2 | kg |
| 15 | Cọc nối đất thép góc L63, cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | San mặt bằng để vật liệu, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m³,Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng công trình ,Đắp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m³,Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình ,Đắp đất rãnh tiếp địa = đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông M50 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m3 |
| 12 | Gia công Bulông neo BLN-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | kg |
| 13 | Lắp đặt Bulông neo BLN-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 14 | Gia công biển vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Gia công cột đỡ thép biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt bulong M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 18 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 19 | Bê tông móng B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| D | PHẦN THÁO DỠ, TẬN DỤNG, THU HỒI | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | km |
| 2 | Căng lại dây cáp quang OPGW-70, chiều cao treo 37m, hệ số 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | km |
| 3 | Điều chỉnh lại chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 4 | Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 5 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | km |
| 6 | Cột đỡ thép 1 mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | tấn |
| 7 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Chuỗi dỡ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 9 | Tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| E | MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Chống rung dây dẫn ACSR-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Chống rung dây cáp quang kèm amoroud | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Kẹp dây cáp quang đi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Tạ bù 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tạ |
| 9 | Tạ bù 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tạ |
| 10 | Ống nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây dẫn điện ACSR-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | km |
| 12 | Biển báo nguy hiểm bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulông, đai ốc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 13 | Biển số thứ tự cột bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulông, đai ốc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 14 | Biển số mạch bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulông, đai ốc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 15 | Biển vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cột néo thép - cao 37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc xếp dây, sứ, phụ kiện, cột thép, bu lông, tiếp địa về công trường cự ly 450km (Sử dụng xe 10 T tương Đương 8,3m3) | 4 | Chuyến | |
| 2 | Móc cáp chằng buộc hàng trong quá trình vận chuyển | 4 | Chuyến | |
| 3 | Qua trạm thu phí | 4 | Chuyến | |
| 4 | Vận chuyển dây, sứ, phụ kiện từ công trường về kho ban A bằng ô tô 10 tấn | 4 | Chuyến | |
| 5 | Móc cáp chằng buộc hàng trong quá trình vận chuyển | 4 | Chuyến | |
| G | THÍ NGHIỆM NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Nghiệm thu nguội | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý đường dây 110kV,công trình công nghiệp cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có 60% khối lượng công việc tương tự với khối lượng công việc của gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 1.100.000.000 VND.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công ( lắp đặt phần điện và thiết bị điện ) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | + Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có thời gian làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).-Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 2 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Các nhân sự khác (công nhân lành nghề) | 10 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề và giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo liên quan đến gói thầu cụ thể như sau:+ Công nhân nề.+ Công nhân điện.+ Công nhân cốt thép.+ Công nhân lái máy cơ giới…Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ sơ cấp nghề, giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo,đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực và hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-10 tấn | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô chở giám sát 4 chỗ | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe ben 7-15 tấn | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe chở nước Zin 130 | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi T130 - 130CV | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào đất | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 200-250 lít | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Hiện tại đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Hiện tại đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện 16-60kW | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Tời máy dựng cột 3 tấn | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy kéo dây | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hãm dây 5 tấn | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Giá đỡ bành cáp | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bộ đàm cầm tay | Hiện tại đang hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đo tiếp địa | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Xe chở cột thép : Ka mát .. | Hiện tại đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi