Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:18:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,370,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6044385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.674064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.359.225.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan trọng tải ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào đất KTH đất cấp I, thủ công | Chi tiết theo chương V | 207,0832 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH đất cấp I, máy đào | Chi tiết theo chương V | 3.934,5806 | m3 |
| 3 | Đào đất mái kè đất cấp 2, thủ công | Chi tiết theo chương V | 83,9928 | m3 |
| 4 | Đào đất mái kè đất cấp 2, máy đào | Chi tiết theo chương V | 1.595,8623 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp 2, thủ công | Chi tiết theo chương V | 72,9191 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp 2, máy đào | Chi tiết theo chương V | 1.385,4629 | m3 |
| 7 | Đắp đất mái kè, hố móng đầm chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 3.197,6447 | m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 2.184,0338 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết theo chương V | 1.109,8048 | m3 |
| 10 | Đá hộc thả rối | Chi tiết theo chương V | 5.250,3026 | m3 |
| 11 | Đá dăm chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 770,2508 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 1.457,8927 | m2 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100# | Chi tiết theo chương V | 1.005,7606 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 173,407 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 108.380 | m |
| 16 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết theo chương V | 2.442,1125 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo chương V | 830,0776 | m3 |
| 18 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 718,2301 | m3 |
| 19 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 8.736,8428 | kg |
| 20 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 49.745,3505 | kg | |
| 21 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 3.335,9172 | m2 |
| 22 | BT lót M100# đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 171,3478 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 9.608,0484 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 206,615 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung VXM M75# | Chi tiết theo chương V | 19 | m3 |
| 26 | Trát VXM M75# dày 1,5cm | Chi tiết theo chương V | 383,8 | m2 |
| 27 | Phá kè ốp mái đá hộc hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 127,193 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 4.141,6637 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1.569,1185 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 127,193 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km đầu, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4.141,6637 | 1m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km đầu, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1.569,1185 | 1m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km đầu, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 127,193 | 1m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4.141,6637 | 1m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1.569,1185 | 1m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 127,193 | 1m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải (tường kè và kè ốp mái) | Chi tiết theo chương V | 6.343,8033 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 4,7885 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 127,6677 | kg |
| 3 | Cốt thép D≤18mm | Chi tiết theo chương V | 342,9792 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 25,884 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 147,4618 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 129,42 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 12,942 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 9.708 | m |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 26,22 | m2 |
| 10 | Ống PVC D60, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 13 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,52 | m2 |
| 12 | Đá hộc ốp mái xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 85,9152 | m3 |
| 13 | Đá 2x4 đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 29,1498 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 19,1775 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 đệm móng, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 3,8355 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 2.397,5 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 8,22 | m2 |
| 18 | BTXM đá 2x4 M250# đổ tại chỗ dày 18cm | Chi tiết theo chương V | 38,285 | m3 |
| 19 | Giấy dầu | Chi tiết theo chương V | 212,6945 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 31,9042 | m3 |
| 21 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm (bằng đất mua mới) | Chi tiết theo chương V | 63,8083 | m3 |
| 22 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 80,828 | m3 |
| 23 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 56,91 | m |
| 24 | Trám khe | Chi tiết theo chương V | 56,91 | m |
| 25 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,0114 | m3 |
| 26 | Thoát nước mặt đường bằng ống nhựa PVC D90, L=0,6m | Chi tiết theo chương V | 8,4 | m |
| 27 | Phá mặt đường BTXM | Chi tiết theo chương V | 19,5677 | m3 |
| 28 | Đào khuôn đường đất cấp III, thủ công | Chi tiết theo chương V | 3,5849 | m3 |
| 29 | Đào khuôn đường đất cấp III, máy đào | Chi tiết theo chương V | 68,1134 | m3 |
| 30 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 140,8315 | m2 |
| 31 | Phá tường kè đá hộc hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 113,2425 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng đất cấp 2, thủ công | Chi tiết theo chương V | 21,5921 | m3 |
| 33 | Đào đất hố móng đất cấp 2, máy đào | Chi tiết theo chương V | 410,2497 | m3 |
| 34 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 (bằng đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 103,0424 | m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả phía ngoài tường kè bằng đất đá hỗ hợp đầm chặt K85 (bằng đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 18,2966 | m3 |
| 36 | Rung hạ ván thép vào đất cấp 2 (đóng bằng xà lan, tàu kéo dưới nước) | Chi tiết theo chương V | 1.290 | m |
| 37 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung (nhổ bằng xà lan, tàu kéo dưới nước) | Chi tiết theo chương V | 1.290 | 1m cọc |
| 38 | Thuê cọc cừ Larsen (thời gian 25 ngày) | Chi tiết theo chương V | 1.290 | m |
| 39 | Rung hạ ván thép vào đất cấp 2 (đóng bằng xà lan, tàu kéo dưới nước) | Chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 40 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung (nhổ bằng xà lan, tàu kéo dưới nước) | Chi tiết theo chương V | 120 | 1m cọc |
| 41 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (trên cạn) | Chi tiết theo chương V | 200 | m |
| 42 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (trên cạn) | Chi tiết theo chương V | 200 | 1m cọc |
| 43 | Thuê cọc cừ Larsen (thời gian 25 ngày) | Chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 373,0178 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 132,8102 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km đầu, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 373,0178 | 1m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km đầu, đất cấp III (phá dỡ đá hộc, mặt đường BTXM) | Chi tiết theo chương V | 132,8102 | 1m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5Km đầu, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 373,0178 | 1m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5Km đầu, đất cấp III (phá dỡ đá hộc, mặt đường BTXM) | Chi tiết theo chương V | 132,8102 | 1m3/1km |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | Chi tiết theo chương V | 1,0425 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 97,6201 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 26,062 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 14,287 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# - Đường kính 1000mm | Chi tiết theo chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,1 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,6985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,1176 | m2 |
| 10 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,254 | m3 |
| 11 | Bê tông M200# đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Chi tiết theo chương V | 1,3111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,1208 | m2 |
| 13 | Móng tường đầu, hèm phai BT đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,8554 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 1,225 | m2 |
| 15 | Đá 4x6 đệm | Chi tiết theo chương V | 0,175 | m3 |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Chi tiết theo chương V | 0,2818 | m3 |
| 17 | Đá 2x4 đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,175 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng đất cấp 2, thủ công | Chi tiết theo chương V | 0,197 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng đất cấp 2, máy đào | Chi tiết theo chương V | 3,742 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 (bằng đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 1,691 | m3 |
| D | ỐP MÁI TALUY CẦU ĐỌ | |||
| 1 | Đá hộc ốp mái xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 120,555 | m3 |
| 2 | Đá 2x4 đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 40,425 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 14,075 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 đệm móng, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 2,815 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1.760 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 7,75 | m2 |
| 7 | Ống PVC D60, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 13,5 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m2 |
| 9 | Bê tông M250#, đá 1x2 đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 0,367 | m3 |
| 10 | Cốt thép, D≤10 mm | Chi tiết theo chương V | 40,7507 | kg |
| 11 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,95 | m2 |
| 12 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 1,2375 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 5,175 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bê tông M150#, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 0,405 | m3 |
| 16 | Trát VXM M75# dày 1,5cm | Chi tiết theo chương V | 7,56 | m2 |
| 17 | Phá kè đá hộc hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 27,2 | m3 |
| 18 | Đào cấp đất cấp 2, thủ công | Chi tiết theo chương V | 6,134 | m3 |
| 19 | Đào cấp đất cấp 2, máy đào | Chi tiết theo chương V | 116,546 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng đất cấp 2, thủ công | Chi tiết theo chương V | 3,804 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng đất cấp 2, máy đào | Chi tiết theo chương V | 72,276 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 (bằng đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 181,64 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả phía ngoài tường kè bằng đất đá hỗ hợp đầm chặt K85 (bằng đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 31,44 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 99,38 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 27,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km đầu, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 99,38 | 1m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km đầu, đất cấp III (phá dỡ đá hộc, mặt đường BTXM) | Chi tiết theo chương V | 27,2 | 1m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 99,38 | 1m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo, đất cấp III (phá dỡ đá hộc, mặt đường BTXM) | Chi tiết theo chương V | 27,2 | 1m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải (tường kè và kè ốp mái) | Chi tiết theo chương V | 126,58 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6044385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.674064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.359.225.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 2 |
| 3 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 4 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 9 tấn | 2 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 10 | Sà lan | Sà lan trọng tải ≥ 200T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi