Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật liệu cho hoạt động nghiên cứu chế tạo bộ thí nghiệm xác định các thông số kỹ thuật của máy bơm chữa cháy cố định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786051-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học phòng cháy chữa cháy
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật liệu cho hoạt động nghiên cứu chế tạo bộ thí nghiệm xác định các thông số kỹ thuật của máy bơm chữa cháy cố định
Số hiệu KHLCNT 20210775611
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi sự nghiệp KHCN CAND năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:45:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.811.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm cung cấp- Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…24/24- Sau thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết bảo trì định kỳ 6 tháng/lần và có báo cáo chi tiết sau bảo trì bằng văn bản. Thời gian bảo trì tối thiểu ≥ 12 tháng- Nhà thầu phải cung cấp cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 (24 giờ/ngày, 07 ngày/tuần, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ) đối với hàng hóa cung cấp.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân về phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy bơm điện Q=54-156 m3/h; H= 48-85m; P=37kw1CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
2Máy bơm điện Q= 27-78 m3/h: H= 66-93m; P=22,5kw1CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
3Tủ điều khiển máy bơm1CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
4Dây cáp nguồn cho trạm bơm (dây nhôm 4x120mm)200MétChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
5Dây cáp máy bơm dây đồng 3x50 + 1x35mm30MétChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
6Cảm biến đo lưu lượng nước DN1001BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
7Cảm biến đo lưu lượng nước DN801BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
8Cảm biến đo lưu lượng nước DN501BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
9Cảm biến đo áp suất2BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
10Cảm biến đo tốc độ quay1BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
11Van bướm điều khiển điện tuyến tính DN1001BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
12Van bướm điều khiển điện tuyến tính DN801BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
13Van bướm điều khiển điện tuyến tính DN501BộChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
14Dây tín hiệu70MétChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
15Thép hình chữ U 120x52x4.8x6m500KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
16Thép hình chữ V 50x50x4150KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
17Thép hình chữ I 200x100x5.5x8500KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
18Thép đen D100500KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
19Thép tráng kẽm DN80100KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
20Thép trãng kẽm DN6550KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
21Thép trãng kẽm DN5050KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
22Bích thép hàn D10020CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
23Bích thép hàn D8010CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
24Bích thép hàn D6510CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
25Bích thép hàn D5010CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
26Bích thép hàn D405CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
27Rọ Hút D1001CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
28Y lọc D1001CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
29Cút thép hàn D1008CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
30Cút thép hàn D803CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
31Cút thép hàn D652CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
32Cút thép hàn D502CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
33Van chặn D1006CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
34Khớp nối mềm D1004CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
35Van một chiều D1002CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
36Bulong D14*80100Cái100Chi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
37Gioăng cao su D10030CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
38Gioăng cao su D5010CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
39Côn thu 100-803CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
40Côn thu 100-657CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
41Côn Thu 100-503CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
42Côn thu 65-402CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
43Côn thu 65-322CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
44Tê thép hàn D100/10010CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
45Tê thép hàn D100/801CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
46Tê thép hàn D100/651CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
47Tê thép hàn D100/501CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
48Sơn chống gỉ5CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
49Sơn đỏ5KgChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
50Vật tư phụ1Chi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
51Pa lăng xích kéo tay 1 tấn2CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
52Cẩu móc di chuyển máy bơm 2 tấn1CáiChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
53Ống hút mềm3MétChi tiết yêu cầu tại Mục 2 – yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.811.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm cung cấp- Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…24/24- Sau thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết bảo trì định kỳ 6 tháng/lần và có báo cáo chi tiết sau bảo trì bằng văn bản. Thời gian bảo trì tối thiểu ≥ 12 tháng- Nhà thầu phải cung cấp cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 (24 giờ/ngày, 07 ngày/tuần, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ) đối với hàng hóa cung cấp.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ. 2 Cử nhân về phòng cháy chữa cháy.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->