Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785604-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210776698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:40:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,541,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58117355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1623471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lênđược chứng thực kèm theo;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kỹ thuật điện+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động, đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế xây dựng. Đã làm kế toán ít nhất 1 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V38,2144m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V143,2645m2
3Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,5156tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,0705tấn
5Tháo dỡ toàn bộ cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V69,3127m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V22,8419m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V11,8342m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,0399100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,0399100m3/1km
B B. NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO
C 1. PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ tấm lợp - TônYêu cầu kỹ thuật chương V4,159100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V123,335m2
3Phá dỡ xà gồ thép mái (nhà làm việc) Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2Yêu cầu kỹ thuật chương V7công
4Tháo dỡ các thiết bị điện nước Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2Yêu cầu kỹ thuật chương V6công
5Tháo dỡ hoa sắt, lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V39,469m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgYêu cầu kỹ thuật chương V230cấu kiện
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật chương V36,06m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V64,324m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V5,759m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V579,323m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V1.653,747m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V416,007m2
14Quét nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V2.069,754m2
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật chương V1,337100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật chương V1,337100m3/1km
D 2. CẢI TẠO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,461100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V19,7391m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,581100m
4SXLD phên nứaYêu cầu kỹ thuật chương V18,019m2
5Đắp cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,189100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V1,593100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V33,717m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,391tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,576tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,843m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,056100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,069tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,31m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,912m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,239m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,053tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,934m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,644100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,644100m3/1km
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V3901 lỗ khoan
27Keo cấy thép gắn với bê tông Ramset Epson G5Yêu cầu kỹ thuật chương V3,391Tuýp
28Quét hỗn hợp (0,25 lít Sika Latex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng cho 1 m2) phần quanh bề mặt nối thép vào kết cấu cũYêu cầu kỹ thuật chương V1TB
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,632100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,161tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,587tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,166tấn
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,477m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,631100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V1,498100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,57tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,598tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,987tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V30,949m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,009100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,626tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,457m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V27,448m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,22m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V118,787m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,226m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,77m3
49Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V1,177tấn
50Sơn tĩnh điện lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1.177kg
51Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V37,008m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V23,17m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V23,525m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,106m3
55Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,211tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật chương V2,568tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V274,2291m2
58Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,211tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V2,568tấn
60Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,603100m2
61Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V30,62md
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V44,646m2
63Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V82,069m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,495m3
65Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V511,371m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,564m3
67Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,082m2
68Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V21,082m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V49,8m
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,993m3
71Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiYêu cầu kỹ thuật chương V59,029m2
72Gạch lát chống trơn Ceramic 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V98,871m2
73Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V287,98m2
74Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V154,612m2
75SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V32,04m2
76Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,174m2
77Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V21,174m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V33,12m
79Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
80Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V9,437m2
81Sơn tĩnh điện lan can thépYêu cầu kỹ thuật chương V133kg
82SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu kỹ thuật chương V10,485m
83Trụ cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V1Trụ
84Tay vin lam can trẻ em (Đã bao gồm công lắp đặt, phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật chương V14,18m
85Thi công trần bằng tấm nhựa tấm thả KT600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V287,397m2
86Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V419,374m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V201,31m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V592,043m2
89Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x900mmYêu cầu kỹ thuật chương V139,104m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V870,528m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V639,411m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,195m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V73,737m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.719,561m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.264,819m2
96Vẽ trang trí tạo hình khu mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật chương V34,299m2
97SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V88,128m2
98SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V14,85m2
99SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V53,64m2
100Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
101Tay co thủy lực cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V62bộ
102Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
103Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí (tương đương EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,6m2
104Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,914tấn
105Sơn tĩnh điện hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V914kg
106Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V49,32m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V5,6100m2
108Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
109Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V22hộp
110Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU (Tương đương Daikin Đã bao gồm phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V18máy
111Lắp đặt cầu dao 1 pha 200AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
112Lắp đặt các automat 1 pha 200AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V27cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
118Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
119Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V71hộp
120Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
121Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20WYêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
122Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15WYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
123Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
124Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
125Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
126Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V30cái
127Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V65m
128Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V72,6m
129Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V114m
130Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V18,2m
131Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V406,2m
132Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V772,8m
133Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V73m
134Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.049m
135Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
136Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
E 3. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V40,7m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V21,713kg
9Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V4quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,9591m2
11Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
F 4. CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,268100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,258100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V28cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V28cái
9Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V66cái
10Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
11Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
13Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V42cái
14Lắp đặt cút PPR d=40-32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V21cái
18Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
19Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
21Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
22Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
24Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V44bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V44bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
27Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
28Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
29Chậu rửa InoxYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
30Vòi rửa đồng D20Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt bình nóng lạnh 30LYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,796100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,744100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,631100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
37Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
49Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
53Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V26cái
54Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
55Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V42cái
57Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
58Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V20tuýp
G C. NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
H 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,936100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V32,6251m3
3Đắp cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V1,235100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
5SXLD phên nứaYêu cầu kỹ thuật chương V25,25m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,487m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,921tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,457tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V60,763m3
11Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,161100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,459tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,003m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V14,495m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,199100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,185m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,253100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,147100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,009100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,009100m3/1km
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,608100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,608100m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,063100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,797m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,284m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,162tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,115tấn
30Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,175m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,032m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V47,404m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V47,404m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V4,953m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
I 2. PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,509100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,3tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,637tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V13,638m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V2,901100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V3,385100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,679tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V3,149tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,892tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V5,242tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V64,016m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,682100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,435tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,885m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V51,362m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,307m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V14,08m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,786100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,786100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,06m3
22Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V1,371tấn
23Sơn tĩnh điện lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1.371kg
24Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V43,08m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,971m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V14,075m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,196m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,127100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,684m3
31Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,946tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V79,2241m2
33Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,946tấn
34Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,075100m2
35Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V26,27md
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V25,248m2
37Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V46,588m2
38SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
J 3. PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,286m3
2Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V324,542m2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,029m3
4Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,242m2
5Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V9,242m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V22,86m
K 4. NHÀ VỆ SINH:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,209m3
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V36,384m2
3Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V108,364m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V45,042m2
5SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V61,826m2
6Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiYêu cầu kỹ thuật chương V22,528m2
L 5. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V338,5m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V133,159m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V304,169m2
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x900mmYêu cầu kỹ thuật chương V70,308m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V411,212m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V152,106m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V19,41m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V45,188m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V973,101m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V502,656m2
11Cắt CNC trên tấm Formex dày 2mm (Đã bao gồm khung thép sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,425m2
M 6. PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V67,2m2
2SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V9,72m2
3SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA)Yêu cầu kỹ thuật chương V26,64m2
4Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
5Tay co thủy lực cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
6Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
7Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,521tấn
8Sơn tĩnh điện hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V521kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V26,64m2
N 7. DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V4,979100m2
O 8. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
3Lắp đặt cầu dao 1 pha 150AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha 150AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V37hộp
11Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
12Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20WYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
13Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15WYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
14Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU (Tương đương Daikin Đã bao gồm phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V8máy
15Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
16Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
17Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
19Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V65m
20Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50,6m
21Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50,5m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V284,8m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V334,6m
24Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V51m
25Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V536m
26Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
27Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
P 9. PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V24,5m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V15,57kg
9Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V2quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,451m2
11Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
Q 10. CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,344100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,385100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,976100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V48cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V28cái
20Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
27Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
28Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
29Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
30Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
31Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
33Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
37Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
38Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
40Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41Lắp đặt bình nóng lạnh 30LYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
43Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,444100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,558100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,254100m
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
64Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
67Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
68Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V20tuýp
R D. HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S 1. MÁI CHE:
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật chương V133,51m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V3,311m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V19,8661m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V6,481m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,2966100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,2966100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,3904m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,3901100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,3734100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1827tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,5046tấn
12Sản xuất, lắp đặt Bulong móng M20Yêu cầu kỹ thuật chương V80Bộ
13Sản xuất, lắp đặt Bulong đỉnh cột M20Yêu cầu kỹ thuật chương V40Bộ
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V13,5113m3
15Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V1,5034tấn
16Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V1,5034tấn
17Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,5369tấn
18Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,5369tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V2,9006tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V2,9006tấn
21Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V5.940,9kg
22Lợp mái che tường bằng tôn PU cách âm cách nhiệt dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,0904100m2
23Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 600 dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V65,38md
24Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh dày 4mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,6664100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1796100m
26Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
T 2. CỔNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V5,11761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0341100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0341100m3/1km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0108100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7574m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0244tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3225m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0113tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0689tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0838100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4608m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,2893m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,1206m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,1127100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0057tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0938tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,081m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V29,3455m2
22Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,7485m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V42,094m2
24SXLĐ chữ nổi Inox mạ đồng cao 50mm, dày 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V83chữ
25SXLĐ chữ nổi Inox mạ đồng cao 130mm, dày 35mmYêu cầu kỹ thuật chương V48chữ
26Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,3525tấn
27Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V352,5kg
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V11,48m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0249tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0249tấn
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,70981m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,2366m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,084m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4383m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0032100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0056tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0073tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0945m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3931m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,8256m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,82m
43Ốp đá granit tự nhiên vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V4,301m2
44Mặt biển tên nhà tài trợYêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn bộ
U 3. TƯỜNG RÀO ĐẶC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,2276100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,5291m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0843100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1686100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1686100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,1961100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,3925m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,3963m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,4939m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,3904100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,3236tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,4198m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V17,1221m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V160,779m2
15Soi chỉ lõmYêu cầu kỹ thuật chương V210m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V103,8m
17Đắp chỉ nổi, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V124,8m
18Đắp con bọYêu cầu kỹ thuật chương V30con
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,7197m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V14,3003m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V388,423m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V551,902m2
V 4. TƯỜNG RÀO HOA SẮT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V18,23091m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V6,077m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1215100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1215100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,0863100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,2794m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,9806m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,9935m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,2533100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1616tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V285,3305m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,9223m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,1261m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V54,0144m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V66,9924m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V121,0068m2
17Đắp VXM mác 75# dày 30mm trụ cộtYêu cầu kỹ thuật chương V12trụ
18Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,7171tấn
19Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V717,1kg
20Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V43,5105m2
W 5. RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V9,12951m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0304100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0367100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9364m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4907m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,88m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmYêu cầu kỹ thuật chương V221,4m
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V65,26531m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2023100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,4504100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,4504100m3/1km
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,2214100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V8,8794m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,8902m3
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V80,82m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V40,68m2
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mmYêu cầu kỹ thuật chương V91 đoạn ống
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0216100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0117100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật chương V0,0189100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,97m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,3527100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,6789tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,4728m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V113cái
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,2076tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,2076tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V11,16361m2
X 6. SÂN ĐƯỜNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4462100m3
3Bê tông SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V13,472m3
4Lát gạch terrazoYêu cầu kỹ thuật chương V514,4m2
5Lót nilon chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V134,72m2
Y E. CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU (Tương đương Daikin Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển đến chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
2Thang tời có kích thước 1,2x1,2m, thang tời đối trọng, tải trọng 200kg. tốc độ 10-18m/phút. Nguồn điện 3 pha, công suất 2,2Kw. Cửa thang Inox, mở bằng tay.Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58117355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1623471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lênđược chứng thực kèm theo;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.33
3 Kỹ sư điện 1 + Là kỹ sư kỹ thuật điện+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động, đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 công trình dân dụng33
5 Kế toán công trường 1 + Có bằng cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế xây dựng. Đã làm kế toán ít nhất 1 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
4 Máy cắt sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực2
7 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
12 Ô tô tải Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
13 Máy lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
14 Máy lu tĩnh Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
15 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
16 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
17 Máy phát điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->