Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:40:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,541,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58117355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1623471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lênđược chứng thực kèm theo;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật điện+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động, đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế xây dựng. Đã làm kế toán ít nhất 1 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,2144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,2645 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5156 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0705 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,3127 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,8419 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8342 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0399 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0399 | 100m3/1km |
| B | B. NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| C | 1. PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,159 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,335 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà gồ thép mái (nhà làm việc) Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | công |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện nước Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,469 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 230 | cấu kiện |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,06 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,324 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,759 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 579,323 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.653,747 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 416,007 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.069,754 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,337 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,337 | 100m3/1km |
| D | 2. CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,739 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,581 | 100m |
| 4 | SXLD phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,019 | m2 |
| 5 | Đắp cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,593 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,717 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,391 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,843 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,239 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,934 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m3/1km |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Keo cấy thép gắn với bê tông Ramset Epson G5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,391 | Tuýp |
| 28 | Quét hỗn hợp (0,25 lít Sika Latex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng cho 1 m2) phần quanh bề mặt nối thép vào kết cấu cũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,632 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,477 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,631 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,498 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,598 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,987 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,949 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,009 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,626 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,457 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,448 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,22 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,787 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,226 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,77 | m3 |
| 49 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,177 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.177 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,008 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,17 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,525 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,211 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,568 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,229 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,211 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,568 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,603 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,62 | md |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,646 | m2 |
| 63 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,069 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,495 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 511,371 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 67 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,082 | m2 |
| 68 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,082 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,8 | m |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,993 | m3 |
| 71 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,029 | m2 |
| 72 | Gạch lát chống trơn Ceramic 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,871 | m2 |
| 73 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,98 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,612 | m2 |
| 75 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,04 | m2 |
| 76 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,174 | m2 |
| 77 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,174 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,12 | m |
| 79 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,437 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 133 | kg |
| 82 | SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,485 | m |
| 83 | Trụ cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 84 | Tay vin lam can trẻ em (Đã bao gồm công lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,18 | m |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa tấm thả KT600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,397 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 419,374 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,31 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,043 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,104 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 870,528 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 639,411 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,195 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,737 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.719,561 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.264,819 | m2 |
| 96 | Vẽ trang trí tạo hình khu mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,299 | m2 |
| 97 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,128 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,85 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,64 | m2 |
| 100 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 101 | Tay co thủy lực cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 102 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 103 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí (tương đương EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,914 | tấn |
| 105 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 914 | kg |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,32 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU (Tương đương Daikin Đã bao gồm phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | máy |
| 111 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 200A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | hộp |
| 120 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,6 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 406,2 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 772,8 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.049 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 136 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| E | 3. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,7 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 7 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 8 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,713 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,959 | 1m2 |
| 11 | Xi măng PC30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| F | 4. CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,258 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR d=40-32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR d=40-32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 18 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Chậu rửa Inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Vòi rửa đồng D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,796 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,631 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | tuýp |
| G | C. NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| H | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,625 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,235 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | SXLD phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,25 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,487 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,921 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,457 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,763 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,459 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,003 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,495 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,185 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,253 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,147 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,009 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,009 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,797 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,284 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,175 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,032 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,404 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,404 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,953 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| I | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,509 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,637 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,901 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,385 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,679 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,892 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,242 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,682 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,435 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,885 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,362 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,307 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,08 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,786 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,786 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,06 | m3 |
| 22 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,371 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.371 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,971 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,075 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,946 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,224 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,946 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,075 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,27 | md |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,248 | m2 |
| 37 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,588 | m2 |
| 38 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| J | 3. PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,286 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 324,542 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,029 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,242 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,242 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,86 | m |
| K | 4. NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,209 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,384 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,364 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,042 | m2 |
| 5 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,826 | m2 |
| 6 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,528 | m2 |
| L | 5. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 338,5 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,159 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,169 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,308 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 411,212 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,106 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,41 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,188 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 973,101 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,656 | m2 |
| 11 | Cắt CNC trên tấm Formex dày 2mm (Đã bao gồm khung thép sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,425 | m2 |
| M | 6. PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương EUROHA) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,64 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 5 | Tay co thủy lực cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 6 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,521 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 521 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,64 | m2 |
| N | 7. DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,979 | 100m2 |
| O | 8. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU (Tương đương Daikin Đã bao gồm phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | máy |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 284,8 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 334,6 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 536 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| P | 9. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 7 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 8 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,57 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | 1m2 |
| 11 | Xi măng PC30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| Q | 10. CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,385 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,976 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=40-32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,444 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,254 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | tuýp |
| R | D. HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | 1. MÁI CHE: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,51 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,311 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,866 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2966 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3901 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3734 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1827 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5046 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Bulong móng M20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | Bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Bulong đỉnh cột M20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Bộ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5113 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5034 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5034 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5369 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5369 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9006 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9006 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.940,9 | kg |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn PU cách âm cách nhiệt dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0904 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 600 dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,38 | md |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6664 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1796 | 100m |
| 26 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| T | 2. CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1176 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0341 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7574 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3225 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0113 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0689 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4608 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2893 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1206 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1127 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0938 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,081 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,3455 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7485 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,094 | m2 |
| 24 | SXLĐ chữ nổi Inox mạ đồng cao 50mm, dày 20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | chữ |
| 25 | SXLĐ chữ nổi Inox mạ đồng cao 130mm, dày 35mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | chữ |
| 26 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3525 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 352,5 | kg |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,48 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7098 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2366 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4383 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0056 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0073 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0945 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3931 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8256 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,82 | m |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,301 | m2 |
| 44 | Mặt biển tên nhà tài trợ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bộ |
| U | 3. TƯỜNG RÀO ĐẶC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,529 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1686 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3925 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3963 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4939 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3236 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4198 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1221 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,779 | m2 |
| 15 | Soi chỉ lõm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,8 | m |
| 17 | Đắp chỉ nổi, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,8 | m |
| 18 | Đắp con bọ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | con |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7197 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3003 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 388,423 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 551,902 | m2 |
| V | 4. TƯỜNG RÀO HOA SẮT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2309 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,077 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1215 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2794 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9806 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9935 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1616 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,3305 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9223 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1261 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,0144 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,9924 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,0068 | m2 |
| 17 | Đắp VXM mác 75# dày 30mm trụ cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | trụ |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7171 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 717,1 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,5105 | m2 |
| W | 5. RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1295 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9364 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4907 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,88 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,4 | m |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,2653 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2023 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4504 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8794 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8902 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,82 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,68 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3527 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6789 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4728 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2076 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2076 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1636 | 1m2 |
| X | 6. SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,472 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,4 | m2 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,72 | m2 |
| Y | E. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 12000BTU (Tương đương Daikin Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển đến chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 2 | Thang tời có kích thước 1,2x1,2m, thang tời đối trọng, tải trọng 200kg. tốc độ 10-18m/phút. Nguồn điện 3 pha, công suất 2,2Kw. Cửa thang Inox, mở bằng tay. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58117355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1623471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lênđược chứng thực kèm theo;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | + Là kỹ sư kỹ thuật điện+ Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Đã làm kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động, đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 5 | Kế toán công trường | 1 | + Có bằng cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế xây dựng. Đã làm kế toán ít nhất 1 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 12 | Ô tô tải | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 14 | Máy lu tĩnh | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 15 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 16 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi