Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786686-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210765256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã An Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:00:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,018,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.027768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8055536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Sân bê tông (nền CPĐD, mặt sân BTXM)+ Hạng mục: Cổng, tường rào- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA THÔN AN ĐÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực32,418m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,7329m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,612m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ170,525m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần66,7248m2
B CỔNG CHÍNH NHÀ VĂN HÓA THÔN AN ĐÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0479100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,1981m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0451100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0284tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7162m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0499100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,01100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,01100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,01100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,044100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0066tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0337tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,242m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước0,009100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước, đường kính cốt thép 0,0015tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,05m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,008m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,76m2
22Gia công cổng sắt0,2811tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,85m2
24Mũi giáo16cái
25Bản lề4bộ
26Bánh xe thép2cái
27Tôn bịt13,2kg
28Gia công biển hiệu0,0349tấn
29Lắp dựng biển hiệu0,0349tấn
C HÀNG RÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN AN ĐÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9808100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,519m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,2826100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,0323m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,3932m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7542,7291m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2826100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,236tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2504,6629m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5678100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3048100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3048100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,1144m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7388m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,8083m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2871100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2283tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2503,4733m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75116,24m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75444,594m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ560,834m2
22Gia công hàng rào song sắt26,375m2
23Lắp dựng hàng rào hoa sắt26,375m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,375m2
D CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN AN ĐÀ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 98,9096m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,4392m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại131,4292m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ497,567m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần145,4298m2
6dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1toàn bộ
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng36,6422m2
9Vận chuyển các loại phế thải17,1113m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T17,1113m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9891100m2
12Tôn úp nóc8,5168m
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7536,6422m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …36,6422m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ418,2638m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ224,733m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75131,4292m2
18Cửa sổ mở quay pano gỗ lim12,987m2
19Cửa đi mở quay 2 cánh cửa pano gỗ lim15,795m2
20Khuôn cửa gỗ lim69,09md
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 7002cái
22Cọc thép L60x30x6, L=2500mm3cọc
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm50m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
25Thép tiếp địa 40x425,12kg
26Chân bật gắn tường dây D10, L=1505cái
27Chân bật gắn trên mái dây D10, L=20010cái
28Kẹp kiếm tra2cái
29Bulong đai ốc25bộ
30Đệm chỉ lá 40x120x3mm0,2261kg
31Hộp lắp aptomat loại 24 modul1hộp
32Aptomat MCB 2P-50A-20kA1cái
33Aptomat MCB 1P-20A-6kA5cái
34Aptomat MCB 1P-16A-6kA5cái
35Aptomat MCB 1P-10A-6kA2cái
36Đèn tuýp LED 1,2m bóng T8, 2x18W + máng đèn11bộ
37Bộ đèn led âm trần 12W5bộ
38Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
39Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
40Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
41Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp5cái
42Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy10cái
43Dây CU/PVC/PVC/2x10mm250m
44Dây CU/PVC/1x10mm210m
45Dây CU/PVC/1x2,5mm2170m
46Dây CU/PVC/1x1,5mm2160m
47Ống nhựa D1680m
48Ống nhựa D2060m
49Cọc thép mạ đồng D20, L=24001cọc
50Cáp đồng bện M5010m
51Băng đồng tiếp đất D201m
52Cầu chì 2A1bộ
53Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75110,578m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7516,05m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7585,278m2
56Trát trần, vữa XM M7566,7248m2
57Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ126,628m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ152,0028m2
59Cửa đi 2 cánh mở, pano gỗ lim9,576m2
60Khuôn cửa gỗ lim19,56md
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III10,7016m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2345m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)1,7389m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0696100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
78Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
81Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
82Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
87Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
88Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
90Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0506tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
115Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
116Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
120Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
121Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
122Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
124Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
125Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
128Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
129Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
130Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
131Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
132Ống nhựa D1612m
133Lắp đặt gương soi2cái
134Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi2bộ
135Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
137Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
139Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
140Xiphong cho phếu thu sàn5cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
142Ống PPR D320,04100m
143Ống PPR D250,1100m
144Van khóa D321cái
145Cút 90 PPR D323cái
146Cút 90 PPR D2510cái
147Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
148Tê PPR D321cái
149Tê PPR D253cái
150Côn PPR D32x251cái
151kép đúc D152cái
152Van phao điện1cái
153Ống PVC D1100,1100m
154Ống PVC D900,12100m
155Ống PVC D600,06100m
156Ống PVC D340,05100m
157Cút nhựa PVC D1107cái
158Cút nhựa PVC D903cái
159Cút nhựa PVC D605cái
160Cút nhựa PVC D344cái
161Chếch 45 PVC D1103cái
162Chếch 45 PVC D902cái
163Chếch 45 PVC D601cái
164Côn thu nhựa PVC D90-603cái
165Côn thu nhựa PVC D60-343cái
166Côn thu nhựa PVC D110-341cái
167Y nhựa PVC D1102cái
168Y nhựa PVC D903cái
169Y nhựa PVC D601cái
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)2,6558m3
171Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1062100m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4592m3
173Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2002,6209m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,029100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0096tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2442tấn
177Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)3,696m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,22m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,048100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0203tấn
181Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)39,864m2
182Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)39,864m2
183Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,7284m2
184Đánh bóng bằng xi măng47,5924m2
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0902100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1231tấn
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,0368m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0505100m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0823100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0823100m3
E CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN HIỀN LƯƠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 98,9096m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,4392m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại131,4292m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ497,567m2
5dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng36,6422m2
7Vận chuyển các loại phế thải23,3441m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T23,3441m3
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9891100m2
10Tôn úp nóc8,5168m
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75224,733m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75272,834m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ272,834m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ224,733m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7536,6422m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …62,1932m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ62,1932m2
18Thi công trần tôn117,6076m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75131,4292m2
20Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,987m2
21Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m15,795m2
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 7002cái
23Cọc thép L60x30x6, L=2500mm3cọc
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm50m
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
26Thép tiếp địa 40x425,12kg
27Chân bật gắn tường dây D10, L=1505cái
28Chân bật gắn trên mái dây D10, L=20010cái
29Kẹp kiếm tra2cái
30Bulong đai ốc25bộ
31Đệm chỉ lá 40x120x3mm0,2261kg
32Hộp lắp aptomat loại 24 modul1hộp
33Aptomat MCB 2P-50A-20kA1cái
34Aptomat MCB 1P-20A-6kA5cái
35Aptomat MCB 1P-16A-6kA5cái
36Aptomat MCB 1P-10A-6kA2cái
37Đèn tuýp LED 1,2m bóng T8, 2x18W + máng đèn11bộ
38Bộ đèn led âm trần 12W5bộ
39Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
40Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
41Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
42Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp5cái
43Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy10cái
44Dây CU/PVC/PVC/2x10mm250m
45Dây CU/PVC/1x10mm210m
46Dây CU/PVC/1x2,5mm2170m
47Dây CU/PVC/1x1,5mm2160m
48Ống nhựa D1680m
49Ống nhựa D2060m
50Cọc thép mạ đồng D20, L=24001cọc
51Cáp đồng bện M5010m
52Băng đồng tiếp đất D201m
53Cầu chì 2A1bộ
F NHÀ VĂN HÓA THÔN HIỀN LƯƠNG: BẾP, NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III21,4032m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,214100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0758100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4964m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7339m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11mua đất theo thông báo giá44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,1901100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0412100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4823m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0561100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4763m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1528m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2946m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2688m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4091m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,6404m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0468tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0468tấn
34Gia công xà gồ thép0,2082tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,9m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
38Tôn úp nóc2,968m2
39Lát nền, sàn, gạc ceramic 400x400, vữa XM mác 7539,7036m2
40Thi công trần bằng tấm nhôm23,5924m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,688m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,6404m2
44Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m9,6m2
45Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m7,68m2
46Gia công cửa inox, hoa inox0,0357tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
48Gia công hệ khung dàn inox0,013tấn
49hệ khung dàn inox0,013tấn
50bàn đá granit2,4md
51Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi1bộ
52Bếp ga1bộ
53Bình ga1bộ
54Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
55Aptomat MCB 1P-20A, 6ka1cái
56Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
57Aptomat MCB 1P-10A, 6ka1cái
58Thanh cái đồng 15x3mm1kg
59Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W8bộ
60Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp2cái
61Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
62Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
63Hộp nối dây 150x1506hộp
64Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
65Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E25m
66Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)35m
67Ống luồn dây D2025m
68Ống nhựa D1635m
69Giếng khoan1cái
70Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
71Ống PPR D250,2100m
72Ống PVC D600,04100m
73Cút 90 PPR D254cái
74Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
75kép đúc D151cái
G NHÀ VĂN HÓA THÔN HIỀN LƯƠNG: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2345m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)1,7389m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0696100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0506tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
69Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
70Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
71Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
72Ống nhựa D1612m
73Lắp đặt gương soi2cái
74Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
79Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
80Xiphong cho phếu thu sàn5cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
82Ống PPR D320,04100m
83Ống PPR D250,1100m
84Van khóa D321cái
85Cút 90 PPR D323cái
86Cút 90 PPR D2510cái
87Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
88Tê PPR D321cái
89Tê PPR D253cái
90Côn PPR D32x251cái
91kép đúc D152cái
92Van phao điện1cái
93Ống PVC D1100,1100m
94Ống PVC D900,12100m
95Ống PVC D600,06100m
96Ống PVC D340,05100m
97Cút nhựa PVC D1107cái
98Cút nhựa PVC D903cái
99Cút nhựa PVC D605cái
100Cút nhựa PVC D344cái
101Chếch 45 PVC D1103cái
102Chếch 45 PVC D902cái
103Chếch 45 PVC D601cái
104Côn thu nhựa PVC D90-603cái
105Côn thu nhựa PVC D60-343cái
106Côn thu nhựa PVC D110-341cái
107Y nhựa PVC D1102cái
108Y nhựa PVC D903cái
109Y nhựa PVC D601cái
H NHÀ VĂN HÓA THÔN HIỀN LƯƠNG: BỂ NƯỚC BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,5004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 2501,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
23Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm3cái
25Sỏi chọn lọc0,3401m3
26Than hoạt tính0,3401m3
27Cát vàng0,5951m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,44m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
I NHÀ VĂN HÓA THÔN HIỀN LƯƠNG: TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ478,583m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,5717m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75478,583m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ478,583m2
J NHÀ VĂN HÓA THÔN HIỀN LƯƠNG: SÂN BÊ TÔNG CÒN LẠI VÀ LÁT GẠCH SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,625100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly4,15100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25062,5m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50415m2
5Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75415m2
K NHÀ VĂN HÓA HIỀN GIÁO: THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 98,9096m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,4392m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại131,4292m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ497,567m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần145,4298m2
6dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng36,6422m2
8Vận chuyển các loại phế thải17,1113m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T17,1113m3
L NHÀ VĂN HÓA HIỀN GIÁO: CẢI TẠO, ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9891100m2
2Tôn úp nóc8,5168m
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7536,6422m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …36,6422m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ418,2638m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ224,733m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75131,4292m2
8Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,987m2
9Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m15,795m2
10Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 7002cái
11Cọc thép L60x30x6, L=2500mm3cọc
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm50m
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
14Thép tiếp địa 40x425,12kg
15Chân bật gắn tường dây D10, L=1505cái
16Chân bật gắn trên mái dây D10, L=20010cái
17Kẹp kiếm tra2cái
18Bulong đai ốc25bộ
19Đệm chỉ lá 40x120x3mm0,2261kg
20Hộp lắp aptomat loại 24 modul1hộp
21Aptomat MCB 2P-50A-20kA1cái
22Aptomat MCB 1P-20A-6kA5cái
23Aptomat MCB 1P-16A-6kA5cái
24Aptomat MCB 1P-10A-6kA2cái
25Đèn tuýp LED 1,2m bóng T8, 2x18W + máng đèn11bộ
26Bộ đèn led âm trần 12W5bộ
27Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
28Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
29Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
30Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp5cái
31Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy10cái
32Dây CU/PVC/PVC/2x10mm250m
33Dây CU/PVC/1x10mm210m
34Dây CU/PVC/1x2,5mm2170m
35Dây CU/PVC/1x1,5mm2160m
36Ống nhựa D1680m
37Ống nhựa D2060m
38Cọc thép mạ đồng D20, L=24001cọc
39Cáp đồng bện M5010m
40Băng đồng tiếp đất D201m
41Cầu chì 2A1bộ
M NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG MỸ: PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW13,0833m3
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,9713m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW30,2879m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW99,346m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,1632m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T161,8517m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T161,8517m3
N NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG MỸ: CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 98,9096m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,4392m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại131,4292m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ497,567m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần145,4298m2
6dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1toàn bộ
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng36,6422m2
9Vận chuyển các loại phế thải17,1113m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T17,1113m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9891100m2
12Tôn úp nóc8,5168m
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7536,6422m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …36,6422m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ418,2638m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ224,733m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75131,4292m2
18Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,987m2
19Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m15,795m2
O NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG MỸ: BẾP, NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III21,4032m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,214100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0758100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4964m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7339m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11Mua đất44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,1901100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0412100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4823m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0561100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4763m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1528m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2946m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2688m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4091m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,6404m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0468tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0468tấn
34Gia công xà gồ thép0,2082tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,9m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
38Tôn úp nóc2,968m2
39Lát nền, sàn, gạc ceramic 400x400, vữa XM mác 7539,7036m2
40Thi công trần bằng tấm nhôm23,5924m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,688m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,6404m2
44Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m9,6m2
45Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m7,68m2
46Gia công cửa inox, hoa inox0,0357tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
48Gia công hệ khung dàn inox0,013tấn
49hệ khung dàn inox0,013tấn
50bàn đá granit2,4md
51Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi1bộ
52Bếp ga1bộ
53Bình ga1bộ
54Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
55Aptomat MCB 1P-20A, 6ka1cái
56Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
57Aptomat MCB 1P-10A, 6ka1cái
58Thanh cái đồng 15x3mm1kg
59Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W8bộ
60Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp2cái
61Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
62Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
63Hộp nối dây 150x1506hộp
64Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
65Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E25m
66Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)35m
67Ống luồn dây D2025m
68Ống nhựa D1635m
69Giếng khoan1cái
70Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
71Ống PPR D250,2100m
72Ống PVC D600,04100m
73Cút 90 PPR D254cái
74Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
75Kép đúc D151cái
P NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG MỸ: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2345m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)1,7389m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0696100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0506tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
69Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
70Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
71Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
72Ống nhựa D1612m
73Lắp đặt gương soi2cái
74Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
79Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
80Xiphong cho phếu thu sàn5cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
82Ống PPR D320,04100m
83Ống PPR D250,1100m
84Van khóa D321cái
85Cút 90 PPR D323cái
86Cút 90 PPR D2510cái
87Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
88Tê PPR D321cái
89Tê PPR D253cái
90Côn PPR D32x251cái
91kép đúc D152cái
92Van phao điện1cái
93Ống PVC D1100,1100m
94Ống PVC D900,12100m
95Ống PVC D600,06100m
96Ống PVC D340,05100m
97Cút nhựa PVC D1107cái
98Cút nhựa PVC D903cái
99Cút nhựa PVC D605cái
100Cút nhựa PVC D344cái
101Chếch 45 PVC D1103cái
102Chếch 45 PVC D902cái
103Chếch 45 PVC D601cái
104Côn thu nhựa PVC D90-603cái
105Côn thu nhựa PVC D60-343cái
106Côn thu nhựa PVC D110-341cái
107Y nhựa PVC D1102cái
108Y nhựa PVC D903cái
109Y nhựa PVC D601cái
Q NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG MỸ: BỂ NƯỚC BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,5004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 2501,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
23Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm3cái
25Sỏi chọn lọc0,3401m3
26Than hoạt tính0,3401m3
27Cát vàng0,5951m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,44m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
R NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG MỸ: XÂY TƯỜNG RÀO HOA SẮT LỬNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ574,0154m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,4803m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T11,4803m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75478,8126m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7595,2028m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ574,0154m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ45,228m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,9046m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T0,9046m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7518,204m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7527,024m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ45,228m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,1823m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,5036m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,216100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1496tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,078m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75197,001m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,21m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ239,211m2
S NHÀ VĂN HÓA ĐỒNG MỸ: SÂN BÊ TÔNG CÒN LẠI VÀ LÁT GẠCH SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,81100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly5,4100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25081m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ19,510m
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50715m2
6Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75715m2
T NHÀ VĂN HÓA HÒA LẠC: CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 98,9096m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,4392m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại131,4292m3
4dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng36,6422m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ25,551m2
7Vận chuyển các loại phế thải13,9039m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T13,9039m3
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9891100m2
10Tôn úp nóc8,5168m
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,551m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7562,1932m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …62,1932m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ62,1932m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75131,4292m2
16Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,987m2
17Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m15,795m2
U NHÀ VĂN HÓA PHÚ DUY: CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 161,3146m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,2674m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại195,4555m2
4dọn dẹp sê nô mái để làm lại chống thấm1toàn bộ
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng72,492m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,659m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ510,8114m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần170,0056m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T13,2482m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T13,2482m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,6131100m2
12Tôn úp nóc6,688m
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7572,492m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …72,492m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ399,5031m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ281,3139m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0356m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75167,4247m2
19Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,6745m2
20Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m12,674m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,3485m2
V NHÀ VĂN HÓA PHÚ DUY: BẾP, NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III21,4032m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,214100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0758100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4964m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7339m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11mua đất theo thông báo giá44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,1901100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0412100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4823m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0561100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4763m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1528m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2946m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2688m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4091m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,6404m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0468tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0468tấn
34Gia công xà gồ thép0,2082tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,9m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
38Tôn úp nóc2,968m2
39Lát nền, sàn, gạc ceramic 400x400, vữa XM mác 7539,7036m2
40Thi công trần bằng tấm nhôm23,5924m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,688m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,6404m2
44Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m9,6m2
45Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m7,68m2
46Gia công cửa inox, hoa inox0,0357tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
48Gia công hệ khung dàn inox0,013tấn
49hệ khung dàn inox0,013tấn
50bàn đá granit2,4md
51Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi1bộ
52Bếp ga1bộ
53Bình ga1bộ
54Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
55Aptomat MCB 1P-20A, 6ka1cái
56Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
57Aptomat MCB 1P-10A, 6ka1cái
58Thanh cái đồng 15x3mm1kg
59Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W8bộ
60Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp2cái
61Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
62Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
63Hộp nối dây 150x1506hộp
64Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
65Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E25m
66Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)35m
67Ống luồn dây D2025m
68Ống nhựa D1635m
69Giếng khoan1cái
70Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
71Ống PPR D250,2100m
72Ống PVC D600,04100m
73Cút 90 PPR D254cái
74Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
75kép đúc D151cái
W NHÀ VĂN HÓA PHÚ DUY: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III10,7016m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2345m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0612100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0565tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0356tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3001,5634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0758100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)1,7389m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0696100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352m3
18Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2000,4851m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0161100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)1,8234m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,2873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,1302m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0118100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
27Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)24,5935m2
28Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)24,5935m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,3123m2
30Đánh bóng bằng xi măng25,9058m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0432100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0506tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1635100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0539100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0539100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0986100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5421m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,6116m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2613100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2071tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,9737m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3000,2358m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1732m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,578m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,596m2
55Trát trần, vữa XM mác 759,7119m2
56Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,214m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,596m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9259m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,8709m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,7119m2
61Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7554,636m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ốp viền 100x300mm2,076m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,497m2
64Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m6,16m2
65Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m1,44m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0079tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
68Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
69Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
70Bộ đèn led ốp trần D16, 18W4bộ
71Dây Cu/PVC 2x1,5mm225m
72Ống nhựa D1612m
73Lắp đặt gương soi2cái
74Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ vòi2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
79Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp5cái
80Xiphong cho phếu thu sàn5cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
82Ống PPR D320,04100m
83Ống PPR D250,1100m
84Van khóa D321cái
85Cút 90 PPR D323cái
86Cút 90 PPR D2510cái
87Cút ren trong hàn nhiệt PPR D256cái
88Tê PPR D321cái
89Tê PPR D253cái
90Côn PPR D32x251cái
91Kép đúc D152cái
92Van phao điện1cái
93Ống PVC D1100,1100m
94Ống PVC D900,12100m
95Ống PVC D600,06100m
96Ống PVC D340,05100m
97Cút nhựa PVC D1107cái
98Cút nhựa PVC D903cái
99Cút nhựa PVC D605cái
100Cút nhựa PVC D344cái
101Chếch 45 PVC D1103cái
102Chếch 45 PVC D902cái
103Chếch 45 PVC D601cái
104Côn thu nhựa PVC D90-603cái
105Côn thu nhựa PVC D60-343cái
106Côn thu nhựa PVC D110-341cái
107Y nhựa PVC D1102cái
108Y nhựa PVC D903cái
109Y nhựa PVC D601cái
X NHÀ VĂN HÓA PHÚ DUY: BỂ NƯỚC BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,5004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 2501,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
23Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm3cái
25Sỏi chọn lọc0,3401m3
26Than hoạt tính0,3401m3
27Cát vàng0,5951m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,44m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
Y NHÀ VĂN HÓA PHÚ DUY: LÁT GẠCH SÂN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50840m2
2Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75840m2
Z NHÀ VĂN HÓA HỒ KHÊ: CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 163,072m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,5108m3
3Vận chuyển các loại phế thải2,2772m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T2,2772m3
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,559100m2
6Tôn úp nóc7,168m
7Cửa sổ mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6,38m15,84m2
8Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m14,376m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.027768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8055536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Sân bê tông (nền CPĐD, mặt sân BTXM)+ Hạng mục: Cổng, tường rào- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 3 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 1 - Trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
5 Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị công trình 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt3
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
9 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt3
10 Máy Lu ≥ 9 tấn1
11 Máy xúc dung tích gầu từ 0,5 m3 đến 0,8 m31
12 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->