Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:58:00 đến ngày 2021-08-08 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.098.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| B | I.1. NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 96,195 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 96,195 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 602,574 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 698,769 | m2 |
| C | I.2. CỬA TẦNG 1+TẦNG 2+lAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa ngoài nhà, cửa khu vệ sinh thay mới | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 114,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 243,2 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38mm (Phụ trợ kính 230.000đ) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 96 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ xingfa 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm (Phụ trội kính 230.000đ) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa trong nhà sửa chữa tận dụng lại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 95,2 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, sửa chữa lại khuôn và cửa gỗ trong nhà tận dụng không thay mới: | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 36 | bộ |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 277,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 95,2 | m2 cấu kiện |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu thang | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | công |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8,36 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ gia công sửa chữa lại hoa thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 48 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa thép cửa sổ trong và ngoài nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 103,68 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 103,68 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 143,2 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,6752 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 59,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 259,04 | m2 |
| D | I.3. TRONG NHÀ | |||
| E | I.3.1. TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.041,9824 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 471,6996 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.513,682 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch những vị trí bị hỏng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | m2 |
| F | I.3.2. TẦNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 874,536 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 476,786 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.351,322 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch những vị trí bị hỏng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp trần (18W/220V) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | bộ |
| G | I.4. MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 48,95 | m2 |
| 2 | Trát trần sê nô, vữa XM M75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 48,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 33,6637 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 38,181 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Sika Bituseal T-140SG | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 52,497 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn lòng sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 38,181 | 1m2 |
| 7 | Xây tường sênô, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 31,0642 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 129,408 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 90,068 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 98,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 99,858 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,8723 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ cũ (C5x10x1.5) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,355 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp (50x100x2) thay mới | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,7099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,71 | tấn |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,872 | 100m2 |
| 17 | Thay mới trục nước mưa bằng ống PVC D90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,608 | 100m |
| 18 | Côn cút ống D90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| H | I.5. BỐC XẾP VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI+ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2104 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2104 | 100m3/1km |
| I | I.6. THANG LÊN MÁI | |||
| 1 | Gia công thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0497 | tấn |
| 2 | Bản mã 150x150*8 có khoan lỗ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 3 | Bu lông nở D16 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 4 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | công |
| 5 | Nắp cửa mái | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| J | I.7. DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà để sơn + vệ sinh tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 7,7657 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà để sơn+vệ sinh tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 9,4849 | 100m2 |
| K | I.8. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 36 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L75x75x7 dài 2.5m | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 9 | cọc |
| 6 | Lắp đặt cầu sứ kẹp trên tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,27 | 100m |
| 8 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 11,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 11,52 | m3 |
| L | I.9. KHU VỆ SINH T1+T2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hiện trạng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 88,968 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 90,4056 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 179,374 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 79,1072 | m2 |
| 6 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Sika Bituseal T-140SG | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 48,843 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 40,755 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 79,108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 310,568 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 310,568 | m2 |
| 11 | Vách compsit ngăn vệ sinh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,68 | m2 |
| 12 | Phụ kiện chân | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| M | I.10. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| N | I.11. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC d=110mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC d=90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,142 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC d=48mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút D 90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Cút D 110 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Cút D48 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Côn D110-90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Côn D90-48 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Mang sông D110 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Mang sông D90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Vòi sịt vệ sinh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabô | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 18 | Van xả tiểu nhấn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 19 | Xi phông tiểu nam | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| O | II. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa thép cũ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 62,832 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 181,9622 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phê thải, đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0364 | 100m3/1km |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 181,962 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 142,84 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 181,962 | m2 |
| 8 | Gia công hoa thép tường rào (thép đặc 14x14) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,2933 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 47,0754 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 68,068 | m2 |
| P | III. VỈA HÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 21,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2176 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2176 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2176 | 100m3 |
| 7 | Lót ni long chống mất nước xi măng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 104,8325 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,44 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 161,6325 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công móng bồn cây, đất cấp II | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,174 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,174 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,28 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,2572 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.098.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi