Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thu gom thoát nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786347-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống thu gom thoát nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210689072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:55:00 đến ngày 2021-08-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43568E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải) Cấp công trình: Cấp IVCác tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ thuật; Yêu cầu đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng thuộc hạ tầng kỹ thuật hạng III (Khoản 12, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật) hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ thuật (Kèm tài liệu, giấy tờ để chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp công chứng; chứng chỉ an toàn lao động; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt; Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp danh sách ngành nghề phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23k
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế hàn xoay chiều 23k
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D630mm
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D630mm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T http://muasamcong.mpi.gov.vn:8081/webentry/tbThiCongChuYeu.do?bidNo=20210786347&bidTurnNo=00&bidType=3&bidSuccmethod=1&personRequired=Y#
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý Hố ga
1Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3 bùn
2Phụ cấp độc hại, nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4hố ga
3Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3 bùn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,965m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,965m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
8Tháo dỡ nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
10Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
11Trát trụ tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
12Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
14Xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới (khoan sắt 6 cấy vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hg
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,667m3
16Kiểm tra, Xử lý mí nối đường ống thoát và hố ga, xử lý cặn bã gây tắc dòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Vệ sinh, sơn sửa, tra mỡ bản lề, lắp đặt lại nắp thăm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Vệ sinh và trát lại vị trí ống thoát nước trong hố ga bằng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19GLCD thép D10 làm thang xuống lại vị trí phá dỡ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4hg
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
B Làm mới đường ống D315
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,386m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,535m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,45m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,327100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,287m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,644m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,644m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,16m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V101,16m2
15Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V101,16m2
16GCLD thang hố thăm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V15hg
17GCLD nắp hố thăm bằng tấm Composite KT: 1,1x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V15hg
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
19Trát xử lý các đầu ống nước vàoMô tả kỹ thuật theo chương V45hg
C Đường ống nước D315
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V252,615m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V157,885m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V157,884m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V157,884m3
6Tháo bỏ ống nhựa các loại bao gồm đào vị trí nốiMô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,455100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Các phụ kiện kèm theo (keo, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Vận chuyển và trung chuyển ống đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
17Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19GCLD nối các vị trí ống cũ vào và đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
20Nước xúc xả và thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,479m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,479m3
23Hoàn trả lại gạch hành lan bị phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,479m3
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,479m3
26GCLD đấu nối lại cái vị trí ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12nối
27Lắp dựng và tháo dỡ dàn khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
28Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Kéo ống HDPE D315 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt va tee ốp Inok D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Chi phí thử lực cho đoạn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
32Vận chuyển máy móc thiết bị nội bộ 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
33Vận chuyển máy móc thiết bị đi và vềMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43568E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải) Cấp công trình: Cấp IVCác tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ thuật; Yêu cầu đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng thuộc hạ tầng kỹ thuật hạng III (Khoản 12, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật) hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ thuật (Kèm tài liệu, giấy tờ để chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp công chứng; chứng chỉ an toàn lao động; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt; Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)33
3 công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 10 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp danh sách ngành nghề phù hợp để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều 23k Máy biến thế hàn xoay chiều 23k1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D630mm Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D630mm2
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T http://muasamcong.mpi.gov.vn:8081/webentry/tbThiCongChuYeu.do?bidNo=20210786347&bidTurnNo=00&bidType=3&bidSuccmethod=1&personRequired=Y#1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->