Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục Xây dựng hạ tầng, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765097-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục Xây dựng hạ tầng, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200314421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:55:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,264,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền) có tính chất tương tự về nội dung công việc theo yêu cầu của HSMT.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị)đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III tương tự trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư (giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị) đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự. Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư cấp nước đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > = 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rung >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >=80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt đường kính ống ≤ 335
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1Đào đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,7345100m3
2Nạo vét 2m phạm vi tuyến N1-N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 520,5977100m3
3Vét hữu cơ bề mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 57,3448100m3
4Rải vải địa phạm vi tuyến N1-N2-N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 56,8334100m2
5Đắp cát công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 516,9647100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 518,0361100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 510,8639100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 520,5977100m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 57,3448100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,874100m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,1827100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,1827100m3
13Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5253,583m3
14Lót nilon 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 525,3583100m2
15Cấp phối đá dăm loại 1 -20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,6725100m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,5714100m2
17Thi công khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5164m
18Thi công khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5264,03m
19Gỗ mềm chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0215m3
20Nhựa đường chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5227,7134kg
21Đào xúc khai thác đất đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 532,8996100m3
22Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5404,665110m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5119,51m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 513,298m2
25Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT : 70x70x70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52cái
26Biển báo tam giác KT: 70x70x70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52cái
27Thay đất màu hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 567,68m3
28Đào đất hố trồng cây đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 567,68m3
29Xây tường gạch hố trồng cây D220 VXM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 519,3813m3
30Ốp gạch vào tường khuôn viên trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 558,7312m2
31Trồng Sao Đen vỉa hè (D>5cm, H>3.0m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 547cây
32Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 547cây
33Trồng cỏ khuôn viên cây xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 567,68m2
34Tưới nước bảo dưỡng cây trồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 567,68m2/tháng
35Vỉa hè lát gạch Block tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5792,9104m2
36Đệm cát sạn -10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,7929100m3
37Lắp đặt viên bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5273m
38Lót BTXM M100 đá 4x6- 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,4163m3
39Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 513,5876m3
40Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0059tấn
41Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,011tấn
42Ván khuôn viên vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,1294100m2
43Bê tông M200 đá 2x4 viên rãnh tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,4163m3
44Đệm cát sạn rãnh tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1025100m3
45Ván khuôn thép rãnh tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,2733100m2
46Lắp đặt viên rãnh tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5547cái
47Đào móng rãnh đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,0731100m3
48Lấp đất mang rãnh, độ chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,4768100m3
49Đệm cát sạn tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0638100m3
50Bê tông lòng rãnh M100 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 56,384m3
51Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,112100m2
52Xây gạch tường rãnh d22 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 57,392m3
53Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 533,6m2
54Bê tông mũ mố M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,808m3
55Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0448100m2
56Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1977tấn
57Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,955m3
58Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,2712100m2
59Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,2034tấn
60Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,3006tấn
61Lắp đặt bản TL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5113cấu kiện
62Đệm cát sạn dầy 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0577m3
63Bê tông M150 đá 2x4 lòng hố thu dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1154m3
64Ván khuôn đổ bê tông lòng hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0107100m2
65Bê tông M150 đá 1x2 chèn hố thu hàm ếchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,009m3
66Xây gạch không nung VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1579m3
67Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 54,92m2
68Đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0084100m3
69Lấp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0049100m3
70Đào móng rãnh đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 57,313100m3
71Lấp đất mang rãnh K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,5712100m3
72Đệm cát sạn dầy 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0931100m3
73Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 59,3058m3
74Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1633100m2
75Xây gạch VXM M75 d22Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 515,2648m3
76Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 569,3855m2
77Bê tông mũ mố M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,5508m3
78Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0653100m2
79Bê tông M200 đá 1x2 bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,74m3
80Ván khuôn bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,3936100m2
81Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,474tấn
82Lắp đặt bản đậy rãnh dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51641cấu kiện
83Đệm cát sạn -5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0153100m3
84Đổ bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,0624m3
85Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0693100m2
86Xây gạch VXM M75 d22Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,3215m3
87Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 524,1888m2
88Bê tông mũ mố M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,7962m3
89Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0954100m2
90Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,032tấn
91Bê tông M200 đá 1x2 bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,7102m3
92Ván khuôn bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0371100m2
93Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0569tấn
94Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1009tấn
95Lắp đặt bản đậy ga thu TL=130,05kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5101cấu kiện
96Đệm cát sạn -5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0073100m3
97Xây đá hộc VXM M100 móng ga dày 40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,808m3
98Xây đá hộc VXM M100 tường rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 513,6288m3
99Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 516,672m2
100Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,304m3
101Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1536100m2
102Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0217tấn
103Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1162tấn
104Bê tông M250 đá 1x2 bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,536m3
105Ván khuôn bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0576100m2
106Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0887tấn
107Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1702tấn
108Lắp đặt bản đậy ga thu TL=640kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 561cấu kiện
109Đóng cọc tre L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5107,802100m
110Đệm cát sạn -5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1053100m3
111Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 542,12m3
112Ván khuôn bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,54100m2
113Bê tông thân cống M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 591,8m3
114Ván khuôn đổ bê tông cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 57,209100m2
115Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 56,2978tấn
116Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 510,2917tấn
117Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 54,148m3
118Đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,3353100m3
119Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,2843100m3
120Lắp đặt đế cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 520cái
121BTXM M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,44m3
122Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1100m2
123Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0344tấn
124Cốt thép D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0597tấn
125Lắp đặt ống cống D300 (đơn nguyên L=2,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 512đoạn ống
126Mối nối D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 58mối nối
127Đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0909100m3
128Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0123100m3
129Đệm đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,3591m3
130BTXM M150 đá 2x4-10cm đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,7182m3
131Xây gạch VXM M75 d22Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,19m3
132Trát tường VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 514,5m2
133BTCT mũ mố M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,5549m3
134Ván khuôn đổ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0653100m2
135Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0288tấn
136Lắp đặt bản đậy 130 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 581cấu kiện
137BTCT bản đậy M200 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,4162m3
138Ván khuôn đổ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0245100m2
139Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0179tấn
140Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0298tấn
B Xây dựng kè
1Đào móng kè đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 56,3362100m3
2Lấp đất móng kè K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,591100m3
3Đệm cát sạn móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1645100m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,9888100m2
5Cốt thép móng kè DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,707tấn
6Bê tông móng kè M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 551,1947m3
7Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5121,8501m3
8Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5115,3916m3
9Ván khuôn đổ bê tông đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,3252100m2
10Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 59,669m3
11Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1673tấn
12Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,5154tấn
13Xây gạch lan can VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 510,6359m3
14Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5117,9618m2
15ống nhựa thoát nước D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,57100m
16Đá dăm tầng lọc ngượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 55,1712m3
17Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m vào đất cấp II (20 cọc/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5106,05100m
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 56,3362100m3
C Cấp nước
1Đào móng đường ống-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,872100m3
2Đắp cát móng đường ống, độ chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,0323100m3
3Đắp đất móng đường ống K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,5214100m3
4Cát sạn đầm chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,85100m3
5Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,69m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0435100m2
7Đệm cát sạn các cấu kiện trụ cứu hỏa độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0079100m3
8Bê tông trụ cứu hỏa, gối đỡ, gối chặn, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,84m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,082100m2
10Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,77m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,143100m2
12Cốt thép gối đỡ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1417tấn
13Bê tông miệng khóa trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,05m3
14Ván khuôn bê tông miệng khóa trụ cứu hỏaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,004100m2
15Láng lòng hố bơm, hố van khóa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 57,33m2
16Xây gạch thành hố van, hố bơm d22 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 56,97m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 523,57m2
18Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 hố van, hố bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,07m3
19Ván khuôn đổ bê tông mũ mố hố van, hố bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1195100m2
20Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 521cái
21Bê tông tấm đan M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51,07m3
22Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,09100m2
23Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0801tấn
24Cốt thép bậc thang lên xuống D18 hố bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,014tấn
25Khối đế bê tông hố van, hố bơm M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,1m3
26Ván khuôn đổ bê tông khối hố van, hố bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,0154100m2
27Bê tông chèn M250 đá 1x2 hố van, hố bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,05m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,57100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,54100 m
30Lắp đặt ống lồng thép D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,375100m
31Lắp đặt ống lồng thép D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,075100m
32Lắp đặt tê HDPE D110-90 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
33Lắp đặt tê HDPE D63-90 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
34Lắp đặt cút HDPE D110 - 90 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
35Lắp đặt cút HDPE D63 - 135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
36Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
37Đai khởi thủy D250/D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
38Đai khởi thủy D110/D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 54cái
39Lắp đặt đai thép 63x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53cái
40Lắp đặt đai thép 110x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
41Bu lông, ốc vít M18 L=250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 54cái
42Lắp đặt bích thép rỗng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53cặp bích
43Lắp đặt bích thép rỗng DN110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cặp bích
44Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
45Lắp đặt adapter DN 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52cái
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 54cái
47Lắp đặt Adapter DN 63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
48ống gang EB DN110, L=800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,41 đoạn ống
49Côn thép BB DN110/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52cái
50Van BB DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
51Lọc cặn DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
52ống chống chảy rối DN 80, L=350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,351 đoạn ống
53Couplings DN150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
54Đồng hồ cấp nước d80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
55Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
56Van 1 chiều BB DN100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
57Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
58Cút thép BB DN50-90 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
59Van 2 chiều BB DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
60ARAPTER DN 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
61ống thép D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,02100m
62Bích D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52cái
63Lắp đặt tê gang EEB D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
64Khớp nối mềm, D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52cái
65Van 2 chiều gang D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
66Chụp van, miệng khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
67Cút gang BU 90 độ DN 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
68Đoạn ống HDPE D110 L=0,7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,007100 m
69Họng cứu hỏaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 51cái
70Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,57100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 52,54100m
72Tháo dỡ đường HPDE D110 hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 53,12100 m
73Đào đất đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5225,11m3
74Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 50,6558100m3
75Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương 56,11100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền) có tính chất tương tự về nội dung công việc theo yêu cầu của HSMT.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị)đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III tương tự trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là Kỹ sư (giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị) đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự. Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là Kỹ sư cấp nước đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).33
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
5 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > = 5 Tấn Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
2 Máy đào >=0,4m3 Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
3 Máy đầm rung >=9 tấn Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
4 Máy đầm cóc. Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
5 Máy trộn bê tông >=250 Lít Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
6 Máy trộn vữa >=80 Lít Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
7 Máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
8 Máy phát điện xoay chiều Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
9 Máy hàn nhiệt đường kính ống ≤ 335 Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
10 Đồng hồ thử áp lực Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->