Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục Xây dựng hạ tầng, cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục Xây dựng hạ tầng, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:55:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,264,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền) có tính chất tương tự về nội dung công việc theo yêu cầu của HSMT.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị)đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III tương tự trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư (giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị) đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự. Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư cấp nước đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > = 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rung >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >=80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt đường kính ống ≤ 335 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,7345 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét 2m phạm vi tuyến N1-N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,5977 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,3448 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa phạm vi tuyến N1-N2-N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,8334 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16,9647 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,0361 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,8639 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,5977 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,3448 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,874 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,1827 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,1827 | 100m3 |
| 13 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 253,583 | m3 |
| 14 | Lót nilon 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 25,3583 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 -20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,6725 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,5714 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 164 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 264,03 | m |
| 19 | Gỗ mềm chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0215 | m3 |
| 20 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 227,7134 | kg |
| 21 | Đào xúc khai thác đất đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 32,8996 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 404,6651 | 10m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 119,51 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,298 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT : 70x70x70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 26 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 27 | Thay đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 67,68 | m3 |
| 28 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 67,68 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch hố trồng cây D220 VXM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 19,3813 | m3 |
| 30 | Ốp gạch vào tường khuôn viên trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 58,7312 | m2 |
| 31 | Trồng Sao Đen vỉa hè (D>5cm, H>3.0m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 47 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 47 | cây |
| 33 | Trồng cỏ khuôn viên cây xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 67,68 | m2 |
| 34 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 67,68 | m2/tháng |
| 35 | Vỉa hè lát gạch Block tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 792,9104 | m2 |
| 36 | Đệm cát sạn -10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7929 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 273 | m |
| 38 | Lót BTXM M100 đá 4x6- 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,4163 | m3 |
| 39 | Bê tông viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,5876 | m3 |
| 40 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0059 | tấn |
| 41 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,011 | tấn |
| 42 | Ván khuôn viên vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,1294 | 100m2 |
| 43 | Bê tông M200 đá 2x4 viên rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,4163 | m3 |
| 44 | Đệm cát sạn rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1025 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2733 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 547 | cái |
| 47 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,0731 | 100m3 |
| 48 | Lấp đất mang rãnh, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,4768 | 100m3 |
| 49 | Đệm cát sạn tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0638 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lòng rãnh M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,384 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,112 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch tường rãnh d22 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,392 | m3 |
| 53 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 33,6 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,808 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0448 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1977 | tấn |
| 57 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,955 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2712 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2034 | tấn |
| 60 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3006 | tấn |
| 61 | Lắp đặt bản TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 113 | cấu kiện |
| 62 | Đệm cát sạn dầy 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0577 | m3 |
| 63 | Bê tông M150 đá 2x4 lòng hố thu dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1154 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông lòng hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0107 | 100m2 |
| 65 | Bê tông M150 đá 1x2 chèn hố thu hàm ếch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,009 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1579 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,92 | m2 |
| 68 | Đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0084 | 100m3 |
| 69 | Lấp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0049 | 100m3 |
| 70 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,313 | 100m3 |
| 71 | Lấp đất mang rãnh K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,5712 | 100m3 |
| 72 | Đệm cát sạn dầy 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0931 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9,3058 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1633 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch VXM M75 d22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 15,2648 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 69,3855 | m2 |
| 77 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,5508 | m3 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0653 | 100m2 |
| 79 | Bê tông M200 đá 1x2 bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,74 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3936 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,474 | tấn |
| 82 | Lắp đặt bản đậy rãnh dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 164 | 1cấu kiện |
| 83 | Đệm cát sạn -5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0153 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,0624 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0693 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch VXM M75 d22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,3215 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 24,1888 | m2 |
| 88 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7962 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0954 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,032 | tấn |
| 91 | Bê tông M200 đá 1x2 bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7102 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0371 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0569 | tấn |
| 94 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1009 | tấn |
| 95 | Lắp đặt bản đậy ga thu TL=130,05kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10 | 1cấu kiện |
| 96 | Đệm cát sạn -5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0073 | 100m3 |
| 97 | Xây đá hộc VXM M100 móng ga dày 40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,808 | m3 |
| 98 | Xây đá hộc VXM M100 tường rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,6288 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16,672 | m2 |
| 100 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,304 | m3 |
| 101 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1536 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0217 | tấn |
| 103 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1162 | tấn |
| 104 | Bê tông M250 đá 1x2 bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,536 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0576 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0887 | tấn |
| 107 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1702 | tấn |
| 108 | Lắp đặt bản đậy ga thu TL=640kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | 1cấu kiện |
| 109 | Đóng cọc tre L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 107,802 | 100m |
| 110 | Đệm cát sạn -5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1053 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 42,12 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,54 | 100m2 |
| 113 | Bê tông thân cống M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 91,8 | m3 |
| 114 | Ván khuôn đổ bê tông cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,209 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,2978 | tấn |
| 116 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,2917 | tấn |
| 117 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,148 | m3 |
| 118 | Đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3353 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2843 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 121 | BTXM M200 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,44 | m3 |
| 122 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0344 | tấn |
| 124 | Cốt thép D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0597 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống cống D300 (đơn nguyên L=2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12 | đoạn ống |
| 126 | Mối nối D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | mối nối |
| 127 | Đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0909 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0123 | 100m3 |
| 129 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3591 | m3 |
| 130 | BTXM M150 đá 2x4-10cm đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7182 | m3 |
| 131 | Xây gạch VXM M75 d22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,19 | m3 |
| 132 | Trát tường VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14,5 | m2 |
| 133 | BTCT mũ mố M200 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5549 | m3 |
| 134 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0653 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0288 | tấn |
| 136 | Lắp đặt bản đậy 130 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | 1cấu kiện |
| 137 | BTCT bản đậy M200 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,4162 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0245 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0179 | tấn |
| 140 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0298 | tấn |
| B | Xây dựng kè | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,3362 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng kè K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,591 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1645 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,9888 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng kè D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,707 | tấn |
| 6 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 51,1947 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 121,8501 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 115,3916 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3252 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9,669 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1673 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5154 | tấn |
| 13 | Xây gạch lan can VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,6359 | m3 |
| 14 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 117,9618 | m2 |
| 15 | ống nhựa thoát nước D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,57 | 100m |
| 16 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,1712 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m vào đất cấp II (20 cọc/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 106,05 | 100m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,3362 | 100m3 |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng đường ống-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,872 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,0323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,5214 | 100m3 |
| 4 | Cát sạn đầm chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,85 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy hố van, hố ga, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0435 | 100m2 |
| 7 | Đệm cát sạn các cấu kiện trụ cứu hỏa độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0079 | 100m3 |
| 8 | Bê tông trụ cứu hỏa, gối đỡ, gối chặn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,77 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép gối đỡ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1417 | tấn |
| 13 | Bê tông miệng khóa trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông miệng khóa trụ cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Láng lòng hố bơm, hố van khóa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,33 | m2 |
| 16 | Xây gạch thành hố van, hố bơm d22 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,97 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 23,57 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 hố van, hố bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố hố van, hố bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1195 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 21 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan M250 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,07 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0801 | tấn |
| 24 | Cốt thép bậc thang lên xuống D18 hố bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,014 | tấn |
| 25 | Khối đế bê tông hố van, hố bơm M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông khối hố van, hố bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0154 | 100m2 |
| 27 | Bê tông chèn M250 đá 1x2 hố van, hố bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,05 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,57 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,54 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống lồng thép D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,375 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống lồng thép D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,075 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê HDPE D110-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê HDPE D63-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút HDPE D110 - 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút HDPE D63 - 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 37 | Đai khởi thủy D250/D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy D110/D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai thép 63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đai thép 110x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 41 | Bu lông, ốc vít M18 L=250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt bích thép rỗng DN110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt adapter DN 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Adapter DN 63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 48 | ống gang EB DN110, L=800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,4 | 1 đoạn ống |
| 49 | Côn thép BB DN110/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 50 | Van BB DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 51 | Lọc cặn DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 52 | ống chống chảy rối DN 80, L=350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,35 | 1 đoạn ống |
| 53 | Couplings DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 54 | Đồng hồ cấp nước d80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 56 | Van 1 chiều BB DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 58 | Cút thép BB DN50-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 59 | Van 2 chiều BB DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 60 | ARAPTER DN 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 61 | ống thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,02 | 100m |
| 62 | Bích D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê gang EEB D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 64 | Khớp nối mềm, D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 65 | Van 2 chiều gang D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 66 | Chụp van, miệng khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 67 | Cút gang BU 90 độ DN 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 68 | Đoạn ống HDPE D110 L=0,7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,007 | 100 m |
| 69 | Họng cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,57 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,54 | 100m |
| 72 | Tháo dỡ đường HPDE D110 hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,12 | 100 m |
| 73 | Đào đất đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 225,11 | m3 |
| 74 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,6558 | 100m3 |
| 75 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,11 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền) có tính chất tương tự về nội dung công việc theo yêu cầu của HSMT.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị)đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III tương tự trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là Kỹ sư (giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị) đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự. Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là Kỹ sư cấp nước đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > = 5 Tấn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 3 | Máy đầm rung >=9 tấn | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc. | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 Lít | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >=80 Lít | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 8 | Máy phát điện xoay chiều | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt đường kính ống ≤ 335 | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 10 | Đồng hồ thử áp lực | Sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi