Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:53:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,654,994,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 6 | bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV- 630A ngoài trời (chém đứng) | . | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | 170 | quả | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV (sứ) | 9 | bộ | |
| 5 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x50mm2- 24kV | 81 | m | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2- 24kV | 1 | bộ | |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x50mm2- 24kV | 1 | bộ | |
| 8 | Sơn chống rỉ xà 2 lớp | 160 | m2 | |
| 9 | Sơn ghi xà 2 lớp | 160 | m2 | |
| 10 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cho TBA có khoảng cách tâm 2 cột = 2 m | 4 | bộ | |
| 11 | Vỏ tủ hạ thế KT 1700x1000x500 | 17 | cái | |
| 12 | Áp tô mát 250A 3 Pha | 1 | cái | |
| 13 | Áp tô mát 300A 3 pha | 43 | cái | |
| 14 | Áp tô mát 400A 3 pha | 2 | cái | |
| 15 | Áp tô mát 500A 3 pha | 2 | cái | |
| 16 | Áp tô mát 630A 3 pha | 1 | cái | |
| 17 | Áp tô mát 1000A 3 pha | 3 | cái | |
| 18 | Áp tô mát 1600A 3 pha | 1 | cái | |
| 19 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x240mm2- 0,6/1kV | 710 | m | |
| 20 | Đầu cốt M240 | 224 | cái | |
| 21 | Thanh cái Cu 80x6 | 24 | m | |
| 22 | Thanh cái Cu 50x5 | 102 | m | |
| 23 | Sứ đỡ thanh cái SM 35 | 102 | quả | |
| 24 | Bu lông + ê cu M12x40 | 1.385 | cái | |
| 25 | Bu lông + ê cu M8x50 | 248 | cái | |
| 26 | Bu lông + ê cu M6x15 | 444 | cái | |
| 27 | Thanh gài Áp tô mát | 124 | cái | |
| B | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV + ty | 260 | quả | |
| 3 | Dây buôc cổ sứ đôi | 129 | cái | |
| 4 | Ghíp A185 | 30 | cái | |
| 5 | Ghíp A150 | 74 | cái | |
| 6 | Ghíp A70 | 46 | cái | |
| 7 | Khóa néo 4 gu dông ( N-36) | 132 | cái | |
| 8 | Mắt nối đơn ( MN 1-12 ) | 132 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM 185 | 18 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM 150 | 33 | cái | |
| 11 | Đầu cốt AM 50 | 54 | cái | |
| 12 | Đồng dẹt 50x5 | 6,5 | m | |
| 13 | Bu lông + ê cu 12x50 | 187 | cái | |
| 14 | Dây AC185/29 XLPE2.5/HDPE | 4.243,2 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây AC185/29 XLPE2.5/HDPE | 4.160 | m | |
| 16 | Dây AC150/34 XLPE2.5/HDPE | 6.008 | m | |
| 17 | Lắp đặt Dây AC150/34 XLPE2.5/HDPE | 5.921 | m | |
| 18 | Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPE | 489,6 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPE | 480 | m | |
| C | THU HỒI TBA | |||
| 1 | Tháo hạ chống sét van 24kV | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ cầu dao cách ly 24kV-630A, ngoài trờichém đứng | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng gốm 24kV + ty | 170 | quả | |
| 4 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 24kV (sứ) | 9 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ Thanh đồng tròn F8 | 22 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây AC50 | 24 | m | |
| 7 | Tháo hạ Giá đỡ MBA và sàn thao tác cho TBA có khoảng cách tâm 2 cột = 2 m ( 315kg ) | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ Vỏ tủ hạ thế KT 1700x1000x500 | 17 | cái | |
| 9 | Tháo hạ Áp tô mát 250A | 1 | cái | |
| 10 | Tháo hạ Áp tô mát 300A | 15 | cái | |
| 11 | Tháo hạ Áp tô mát 400A | 8 | cái | |
| 12 | Tháo hạ Áp tô mát 500A | 6 | cái | |
| 13 | Tháo hạ Áp tô mát 630A | 9 | cái | |
| 14 | Tháo hạ Áp tô mát 1000A | 3 | cái | |
| 15 | Tháo hạ Áp tô mát 1600A | 1 | cái | |
| 16 | Tháo hạ Cáp Cu/PVC/XLPE 1x240mm2- 0,6/1kV | 350 | m | |
| 17 | Tháo hạ Thanh cái Cu 50x5 | 86 | m | |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| D | THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ chống sét van 24kV | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty | 260 | quả | |
| 3 | Khóa néo 4 gu dông | 132 | cái | |
| 4 | Mắt nối đơn | 132 | cái | |
| 5 | Thu hồi Dây AC185/29 XLPE2.5/HDPE | 4.160 | m | |
| 6 | Thu hồi Dây AC150/34 XLPE2.5/HDPE | 4.178 | m | |
| 7 | Thu hồi Dây AC150/34 XLPE2.5/HDPE | 1.622 | m | |
| 8 | Thu hồi Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPE | 480 | m | |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV | 27 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Cầu dao liên động 24kV | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV | 9 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm Sứ đứng 24kV | 430 | quả | |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát | 44 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát | 4 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha từ 500A đến 1000A | 4 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha từ 1000A đến 2000A | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 4 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi