Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:51:00 đến ngày 2021-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô cẩu ≥ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 8,204 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 8,204 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 186,874 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 593,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1 | Chương 5 E-HSMT | 68,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần + quạt treo tường + máy chiếu + camera | Chương 5 E-HSMT | 134 | Công |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 690,328 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 14 | 1lỗ |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 9,156 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 1.992,45 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.129,5366 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp tầng 1 + cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 51,1501 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 126,944 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 97,5466 | m3 |
| 15 | Nhân công di chuyển bàn ghế học sinh | Chương 5 E-HSMT | 20 | công |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 17 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương 5 E-HSMT | 2,4109 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 748,372 | m2 |
| B | Sửa chữa | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 88,4784 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 88,4784 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 805,714 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 1.045,308 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 338,3096 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 646,292 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 279,755 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 220,4 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 128,35 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 93,03 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.521,9406 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1.851,022 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 2.029,9096 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.395,6498 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 16 | Trát granitô bậc tam cấp + bậc cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 58,1501 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương 5 E-HSMT | 748,372 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 748,372 | m2 |
| 19 | Đánh bóng ganito đầu lan can tầng 1+ tầng 2 hiện trạng (phần diện tích không trát mới) | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 0,6703 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 135 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT | 135 | m2 |
| 23 | Sản xuất,lắp dựng cửa nhựa lõi thép cho cửa đi kính an toàn 8,38mm | Chương 5 E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ kính an toàn 6,38mm | Chương 5 E-HSMT | 135 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi + cửa sổ + chốt đứng + chốt trùy cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 60 | bộ |
| 26 | Bảng tên phòng | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| C | Điện, điện nhẹ + thoát nước | |||
| 1 | Đèn ốp trần 300x300 bóng Led 24W | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp mới Quạt trần sải cánh 1.4m | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Tháo, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp mới quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Tháo, bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Đèn tuýp Led đôi 1.2m | Chương 5 E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Tủ điện tổng 800x600x180mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện nhựa âm tường 8 module | Chương 5 E-HSMT | 10 | tủ |
| 9 | Công tắc đôi âm tường | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha hai cực MCB-10A; 16A; 20A; 40A | Chương 5 E-HSMT | 51 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P-100A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp CXV-4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cáp CXV-2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Cáp CXV-2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 500 | m |
| 16 | Dây CV-1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Dây CV-1x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Dây CV-1x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 4.000 | m |
| 19 | Ống Gen D16 | Chương 5 E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Ống Gen D20 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Ống Gen D25 | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 22 | Ống Gen D32 | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 23 | Hộp nối phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT | 14 | hộp |
| 24 | Tiếp địa tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | hệ |
| 25 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Modem WIFI | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bộ phát WIFI | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương 5 E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 29 | Switch 12 ports | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cáp HDMI 10m | Chương 5 E-HSMT | 10 | sợi |
| 31 | Cáp mạng Cat6e | Chương 5 E-HSMT | 420 | m |
| 32 | Ống Gen D16 | Chương 5 E-HSMT | 400 | m |
| 33 | Tháo lắp, bảo dưỡng máy chiếu | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| D | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Ống uPVC-C2-D90 | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Cút uPVC-D90 | Chương 5 E-HSMT | 62 | cái |
| 3 | Tê uPVC-D90 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Thoát sàn inox DN90 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đai inox DN90 | Chương 5 E-HSMT | 96 | bộ |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy chứa bình 500x600x180 | Chương 5 E-HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 4k | Chương 5 E-HSMT | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3-CO2 3kg | Chương 5 E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2.5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô cẩu ≥ 2.5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi