Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786329-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:50:00 đến ngày 2021-08-05 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... + Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lựcChỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường bộTất cả có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lựcCán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lựcCán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành môi trường - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Cử nhân chuyên ngành xây dựng cầu đường bộTất cả có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | theo BVTK | 32,78 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày | theo BVTK | 204,03 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn (từ 40-60m/khe) | theo BVTK | 34 | md |
| B | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện hữu | theo BVTK | 640,34 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | theo BVTK | 62,99 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy | theo BVTK | 161,91 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng nhân lực | theo BVTK | 120,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | theo BVTK | 79,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ ở Hòn Ngang | theo BVTK | 265,56 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | theo BVTK | 5,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố, mương | theo BVTK | 22,4 | m2 |
| 9 | BT đá 2x4 M150 móng hố, mương | theo BVTK | 7,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố, thành mương | theo BVTK | 194,75 | m2 |
| 11 | BT đá 2x4 M200 thân hố, thành mương | theo BVTK | 19,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ngăn mùi | theo BVTK | 32 | m2 |
| 13 | GC, LD cốt thép hố ngăn mùi d | theo BVTK | 169,6 | kg |
| 14 | BT đá 1x2 M250 hố ngăn mùi | theo BVTK | 1,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đan hố ga đúc sẵn | theo BVTK | 23 | m2 |
| 16 | GC, LD cốt thép đan d | theo BVTK | 330,4 | kg |
| 17 | GC, LD cốt thép đan d | theo BVTK | 676,8 | kg |
| 18 | Cung cấp lưới chắn rác thủy lực composite TT 40t | theo BVTK | 16 | cái |
| 19 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác | theo BVTK | 16 | cái |
| 20 | Cung cấp van lật 1 chiều D200 | theo BVTK | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt hố thu ngăn mùi đúc sẵn bằng cẩu 5T ( | theo BVTK | 16 | cái |
| 22 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | theo BVTK | 4,2 | m3 |
| 23 | Đệm VXM mác 75 dày 2cm | theo BVTK | 19,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp nắp ga composite tải trọng 40T | theo BVTK | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp ga composite tải trọng 40T | theo BVTK | 20 | cái |
| 26 | Vận chuyển cấu kiên đúc sẵn trong phạm vi CT | theo BVTK | 10,5 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D500x15,3mm | theo BVTK | 64 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D400x11,7mm | theo BVTK | 62 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D315x9,2mm | theo BVTK | 132 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D200x5,9mm | theo BVTK | 49 | m |
| 31 | Đệm cát lưng cống | theo BVTK | 117,29 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ tấm đan lên xuống ô tô | theo BVTK | 20 | cái |
| 33 | Cung cấp thép I200x100x5,5x8 | theo BVTK | 1.405,8 | kg |
| 34 | Cung cấp thép L75x75x7 | theo BVTK | 2.849,68 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | theo BVTK | 3.532,5 | kg |
| 36 | Đóng cọc thép hình, đất C2 (ngập đất sâu 2,5m) (22 cọc/đoạn) | theo BVTK | 77 | md |
| 37 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | theo BVTK | 77 | md |
| 38 | Lắp đặt thép hệ vòng vây cọc thép L75 và thép tấm | theo BVTK | 5,97 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ hệ vòng vây cọc thép L75 và thép tấm | theo BVTK | 5,97 | kg |
| 40 | Bốc & xếp thép lên xe sau khi thu hồi | theo BVTK | 7,31 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép sau khi thu hồi, cự ly 4km đường loại 1 | theo BVTK | 29,24 | t.km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... + Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lựcChỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường bộTất cả có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lựcCán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lựcCán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành môi trường - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 2 | 02 Cử nhân chuyên ngành xây dựng cầu đường bộTất cả có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT | 250 lít (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy ủi | 110CV (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 9T (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng | 7T (giấy kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 1.5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1KW | 1.5KW | 2 |
| 12 | Toàn đạc điện tử | (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | 9 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi