Gói thầu: Xây dựng nhà tình thương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784738-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Xây dựng nhà tình thương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210782945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:48:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,208,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64312702E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1286254E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥526.692.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (xây dựng mới).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:1. Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình.2.Hợp đồng lao động.3. Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật5. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình bao gồm hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ sau: Biên bản nghiệm thu, Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ quyết toán… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Căn số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,133m3
3Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,079m3
4Cán vữa móng nền dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,79m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
7Ván khuôn gỗ móng đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,358m3
9Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
11Ván khuôn giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
12Bê tông giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồi đá 1x2 vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
13Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
14Gia công và lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
15Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
16Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
17Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
18Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
21Gia công cột thép ống mạ kẽm D90mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
22Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
23Xây đá chẻ 10x10x20 xung quanh nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,072m3
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,005m3
25Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613100m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,75m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,38m2
28Sơn tường trong nhà 2 nước bằng sơn ViphakoMô tả kỹ thuật theo Chương V181,75m2
29Sơn phào và chỉ ngoài nhà bằng sơn ViphakoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595m2
30Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V123,38m2
31Lát nền bằng gạch men 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,93m2
32Lắp dựng đi Đ1, Đ2 cửa sắt + song bảo vệ + kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
33Lắp dựng cửa đi Đ3 nhôm+ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
34Lắp dựng cửa sổ S1, S3, S4 khung sắt+ song bảo vệ + kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
35Lắp dựng S2 cửa lật khung nhôm+song bảo vệ+kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
36Sơn sắt thép cho cửa đi, cửa sổ 1 nước lót và 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
37Lắp đặt ổ khóa tròn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m
39Xây bậc thềm gạch đinh 4x8x18cm chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
40Trát bậc thềm 1cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
41Xây tường bếp gạch đinh 4x8x18cm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
42Trát tường bếp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
44Ôp mặt bếp+ vách tường gạch 300x600mm mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
45Lắp đặt chậu rửa chén 2 chậu 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
48Bê tông tấm đan đáy+ nắp đá 1x2 vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
49Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
51Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
52Ốp tường kích thước gạch 300x600mm vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
53Lắp đặt bàn cầu xí bệt Thiên ThanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
55Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt ống nhựa UPCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
57Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt lavabo Thanh Thanh (bao gồm bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Lắp đặt vòi lavabo Thanh ThanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt CB 2P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt đèn chữ U cho WCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Lắp đặt ổ cắm 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt bảng nhựa vào tường kích thước 150x200mm vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
B Căn số 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,133m3
3Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,079m3
4Cán vữa móng nền dày 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,79m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
7Ván khuôn gỗ móng đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,358m3
9Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
11Ván khuôn giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
12Bê tông giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồi đá 1x2 vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
13Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
14Gia công và lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
15Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
16Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
17Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
18Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
21Gia công cột thép ống mạ kẽm D90mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
22Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
23Xây đá chẻ 10x10x20 xung quanh nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,072m3
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,005m3
25Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613100m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,75m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,38m2
28Sơn tường trong nhà 2 nước bằng sơn ViphakoMô tả kỹ thuật theo Chương V181,75m2
29Sơn phào và chỉ ngoài nhà bằng sơn ViphakoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595m2
30Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V123,38m2
31Lát nền bằng gạch men 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,93m2
32Lắp dựng đi Đ1, Đ2 cửa sắt + song bảo vệ + kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
33Lắp dựng cửa đi Đ3 nhôm+ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
34Lắp dựng cửa sổ S1, S3, S4 khung sắt+ song bảo vệ + kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
35Lắp dựng S2 cửa lật khung nhôm+song bảo vệ+kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
36Sơn sắt thép cho cửa đi, cửa sổ 1 nước lót và 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
37Lắp đặt ổ khóa tròn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m
39Xây bậc thềm gạch đinh 4x8x18cm chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
40Trát bậc thềm 1cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
41Xây tường bếp gạch đinh 4x8x18cm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
42Trát tường bếp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
44Ôp mặt bếp+ vách tường gạch 300x600mm mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
45Lắp đặt chậu rửa chén 2 chậu 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
48Bê tông tấm đan đáy+ nắp đá 1x2 vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
49Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
51Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
52Ốp tường kích thước gạch 300x600mm vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
53Lắp đặt bàn cầu xí bệt Thiên ThanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
55Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt ống nhựa UPCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
57Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt lavabo Thanh Thanh (bao gồm bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Lắp đặt vòi lavabo Thanh ThanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt CB 2P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt đèn chữ U cho WCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Lắp đặt ổ cắm 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt bảng nhựa vào tường kích thước 150x200mm vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64312702E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1286254E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥526.692.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (xây dựng mới).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:1. Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình.2.Hợp đồng lao động.3. Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật5. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình bao gồm hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ sau: Biên bản nghiệm thu, Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ quyết toán… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Đầm cóc1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy trộn vữa, bê tông Máy trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
6 Xe cuốc Xe cuốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->