Gói thầu: Xây dựng nhà tình thương năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà tình thương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:48:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,208,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64312702E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1286254E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥526.692.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (xây dựng mới).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:1. Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình.2.Hợp đồng lao động.3. Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật5. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình bao gồm hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ sau: Biên bản nghiệm thu, Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ quyết toán… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Căn số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,133 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,079 | m3 |
| 4 | Cán vữa móng nền dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,79 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồi đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 18 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 21 | Gia công cột thép ống mạ kẽm D90mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Xây đá chẻ 10x10x20 xung quanh nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,072 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,005 | m3 |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,75 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,38 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà 2 nước bằng sơn Viphako | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,75 | m2 |
| 29 | Sơn phào và chỉ ngoài nhà bằng sơn Viphako | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,38 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch men 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,93 | m2 |
| 32 | Lắp dựng đi Đ1, Đ2 cửa sắt + song bảo vệ + kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi Đ3 nhôm+ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ S1, S3, S4 khung sắt+ song bảo vệ + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng S2 cửa lật khung nhôm+song bảo vệ+kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép cho cửa đi, cửa sổ 1 nước lót và 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ổ khóa tròn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m |
| 39 | Xây bậc thềm gạch đinh 4x8x18cm chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 40 | Trát bậc thềm 1cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 41 | Xây tường bếp gạch đinh 4x8x18cm, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 42 | Trát tường bếp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 44 | Ôp mặt bếp+ vách tường gạch 300x600mm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 chậu 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan đáy+ nắp đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 52 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt Thiên Thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo Thanh Thanh (bao gồm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi lavabo Thanh Thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt CB 2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chữ U cho WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường kích thước 150x200mm vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| B | Căn số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,133 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,079 | m3 |
| 4 | Cán vữa móng nền dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,79 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường, lanh tô, giằng mái, giằng đầu hồi đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 18 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, thép râu, đầu hồi D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 21 | Gia công cột thép ống mạ kẽm D90mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Xây đá chẻ 10x10x20 xung quanh nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,072 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,005 | m3 |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,75 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,38 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà 2 nước bằng sơn Viphako | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,75 | m2 |
| 29 | Sơn phào và chỉ ngoài nhà bằng sơn Viphako | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,38 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch men 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,93 | m2 |
| 32 | Lắp dựng đi Đ1, Đ2 cửa sắt + song bảo vệ + kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi Đ3 nhôm+ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ S1, S3, S4 khung sắt+ song bảo vệ + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng S2 cửa lật khung nhôm+song bảo vệ+kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép cho cửa đi, cửa sổ 1 nước lót và 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ổ khóa tròn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m |
| 39 | Xây bậc thềm gạch đinh 4x8x18cm chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 40 | Trát bậc thềm 1cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 41 | Xây tường bếp gạch đinh 4x8x18cm, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 42 | Trát tường bếp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 44 | Ôp mặt bếp+ vách tường gạch 300x600mm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 chậu 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan đáy+ nắp đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 52 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt Thiên Thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước inox kích thước 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo Thanh Thanh (bao gồm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi lavabo Thanh Thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt CB 2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chữ U cho WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường kích thước 150x200mm vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64312702E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1286254E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥526.692.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng);-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (xây dựng mới).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:1. Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình.2.Hợp đồng lao động.3. Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật5. Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình bao gồm hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ sau: Biên bản nghiệm thu, Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ quyết toán… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 6 | Xe cuốc | Xe cuốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi