Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772413-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210772392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:13:00 đến ngày 2021-08-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,131,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc thi công hạng mục đường giao thông của công trình loại khác có các hạng mục cơ bản sau:+ Đường giao thông. + Hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.773.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước, mái kè đá hộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành trắc địa, trắc đạc (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46,41m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm126,32m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,369100m3
4Đào nền đường-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm281,7661m3
5Đào nền đường-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,359100m3
6Đào nền đường-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,464100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,478100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,304100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,003100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,003100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,033100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,033100m3/1km
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,464100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,464100m3/1km
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,325100m
16Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm162,6m2
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,033100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,026100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,232100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,293100m3
21Cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm121,54m3
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm817,21m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,248100m2
24Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm131cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,553tấn
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,553tấn
28Lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK 90cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm146,344m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,171100m3
3Đắp đất hố móng, bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,699100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm59,534100m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,927100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,927100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,65m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,24m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm205,8m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,99m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,53m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,37m3
13Bê tông cột chống dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,37m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,76m3
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,018tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,041tấn
17Gia công thép hình trục nâng cánh phaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,014tấn
18Cốt thép BTĐS DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,969tấn
19Cốt thép BTĐS DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,571tấn
20Gia công dầm bằng thép hình tấm phai đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,03tấn
21Ván khuôn gỗ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,147100m2
22Ván khuôn gỗ tường thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,933100m2
23Ván khuôn gỗ, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,242100m2
24Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,626100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1291cấu kiện
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm36cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24đoạn
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12đoạn
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20mối nối
34Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6mối nối
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1291 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1291 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,90210 tấn/1km
41Lắp đặt Bu lông neo M12x250 và M12x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2ck
42Dàn van tay quay đóng mở cống V1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
C XÂY MÁI KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,084100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm180,838m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,275100m3
4Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm341,4m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,084100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,084100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm369,761100m
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm92,87m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,048100m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm290,94m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm360,8m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm123,66m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm79,43m2
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,168100m2
16Bơm tát nước 15cvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,34ca
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-8,5-4.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,255tấn/km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1425100m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,172m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0506m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,1214m3
9Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,9kg
10Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
11Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m
12Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
13Ghíp A-3 bulong 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
14Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8m
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,810 đầu cốt
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0185100kg
17Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1539tấn/km
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,110 cọc
19Cáp VX Al/XLPE-4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm50m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,05km/dây
21Mã ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
22Khóa néo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
23Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm81 bộ
24Vòng giữ bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
25Kẹp xiết bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
26Giá bắt vòng bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
27Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
28Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20cái
29Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cái
30Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
31Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
32Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cuộn
33Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cuộn
E THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm31 cột
2Tháo hạ cáp AV70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,121km dây
3Tháo hạ cáp AV50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0771km dây
4Tháo hạ xà X1-4S, X2-8S, X1-2SChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc thi công hạng mục đường giao thông của công trình loại khác có các hạng mục cơ bản sau:+ Đường giao thông. + Hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.773.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước, mái kè đá hộc 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phần trắc địa 1 - Đại học, chuyên ngành trắc địa, trắc đạc (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy đào -2
3 Ô tô tự đổ -2
4 Máy lu -1
5 Máy ủi -1
6 Máy đầm cóc -1
7 Máy đầm bàn -2
8 Máy đầm dùi -2
9 Máy trộn bê tông -2
10 Máy trộn vữa -1
11 Máy cắt uốn thép -1
12 Máy hàn -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->