Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786628-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210136661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Giáo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:12:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,890,862,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3336294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.223.603.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.223.603.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.447.206.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.447.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công PCCC và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà làm việc (Phần xây lắp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,4454100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V15,6786m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V2,1402100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,436100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V8,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V5,225m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,3952100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0934tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,3547tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V24,5977m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,3698100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4366tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,8263tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V8,6816m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V11,599m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,3346100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,0074100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,8441100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,1742tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V7,8996tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V6,2154tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V40,161m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V55,875m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III chương V0,699100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2201tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,1505tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V7,6985m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V3,129100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,6284tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V21,268m3
31Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V7,9759m3
32Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,1322m3
33Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V11,2832m3
34Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V19,261m3
35Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V34,1056m3
36Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V100,087m3
37Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V24,42m2
38Công tác ốp gạch gốm 60x200mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V16,32m2
39Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V120,14m2
40Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V38,35m2
41Công tác ốp gạch cotto 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V7,708m2
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V413,46m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V569,66m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V252,73m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V952,29m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V142,16m2
47Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V72,21m2
48Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V189,41m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V476,0964m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V165,374m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V175,282m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V156,6m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V288,68m
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V1.521,95m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V1.488,9224m2
56Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tườngĐáp ứng mục III chương V152,821m2
57Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V20,241m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.762,1784m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.075,634m2
60Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V15,7066m2
61Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V82,3143m2
62Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,276m2
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V1,406100m3
64Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ)Đáp ứng mục III chương V150,7619m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V20,0544m3
66Xếp gạch không nung 8x8x18 tôn nền (868 viên/m3)Đáp ứng mục III chương V277,76viên
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,08m3
68Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V523,4675m2
69Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300mm chống trượt, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V39,36m2
70Lát nền, sàn gạch cotto 400x400mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V98,66m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,025m2
72Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V20,64m2
73Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V193,045m2
74Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,4154tấn
75Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,4154tấn
76Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục III chương V1,092100m2
77Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổiĐáp ứng mục III chương V135,16m2
78Gia công hệ khung dànĐáp ứng mục III chương V0,2075tấn
79Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng mục III chương V0,5387tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III chương V0,7462tấn
81Lợp mái che tường bằng tấm polycacponat dày 6mmĐáp ứng mục III chương V0,109100m2
82Cung cấp bình keo siliconĐáp ứng mục III chương V2bình
83CCLD cáp sợi D16Đáp ứng mục III chương V6m
84CC tăng đơ cápĐáp ứng mục III chương V2cái
85CCLD bu lông D16Đáp ứng mục III chương V40cái
86CCLD lan can cầu thang sắt lên mái ngoài nhà (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V18,948m2
87CCLD lam nhôm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V16,8m2
88CCLD lan can cầu thang inox 304 (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V24,25m
89CCLD lan can hành lang, vách kính inox 304 (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V39,084m2
90CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inoxĐáp ứng mục III chương V13,77m2
91CCLD cửa tủ bếp nhôm, sơn vân gỗ (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V3,29m2
92SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mmĐáp ứng mục III chương V12,32m2
93SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mmĐáp ứng mục III chương V5,4m2
94SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mmĐáp ứng mục III chương V24,7m2
95SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mmĐáp ứng mục III chương V38,02m2
96SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mmĐáp ứng mục III chương V102,16m2
97SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V107,56m2
98Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmĐáp ứng mục III chương V241bộ
99Cung cấp khóa tay nắm gạt inoxĐáp ứng mục III chương V161bộ
100Cung cấp khóa tay nắm tròn inoxĐáp ứng mục III chương V81bộ
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V157,9m2
102Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V24,7m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V384,8652m2
104CCLD bảng tên phòng bằng mica in UV dài 350x120mmĐáp ứng mục III chương V15cái
B Xây dựng nhà làm việc (Phần Hệ thống điện, thông tin liên lạc)
1Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V28bộ
2Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V14bộ
3Lắp đặt đèn Led D350mm - Đèn trang trí nổiĐáp ứng mục III chương V20bộ
4Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng mục III chương V1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V17cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoĐáp ứng mục III chương V1cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng mục III chương V6máy
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V10cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V15cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V6cái
12CCLD dimmer quạt trầnĐáp ứng mục III chương V18cái
13Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III chương V40cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục III chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V24cái
18Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V228m
19Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V518m
20Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V314m
21Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V732m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V106m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V210m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng mục III chương V500m
25Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line)Đáp ứng mục III chương V4hộp
26Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line)Đáp ứng mục III chương V15hộp
27Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Đáp ứng mục III chương V30hộp
28Lắp đặt tủ điện thông tin 550x400x350mmĐáp ứng mục III chương V2cái
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V3m
C Xây dựng nhà làm việc (Phần Hệ thống chống sét)
1Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Đáp ứng mục III chương V1cọc
2CCLD kim thu sétĐáp ứng mục III chương V1cái
3Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x220Đáp ứng mục III chương V1hộp
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần xoắn 50mm2Đáp ứng mục III chương V64m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V34m
6Trụ đỡ kim thu sét D60, L = 1mĐáp ứng mục III chương V1trụ
7Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng mục III chương V1lần
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V30m
D Xây dựng nhà làm việc (Phần Hệ thống cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục III chương V0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V0,91100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V0,26100m
5Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mmĐáp ứng mục III chương V5cái
6Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mmĐáp ứng mục III chương V5cái
7Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 40mmĐáp ứng mục III chương V2cái
8Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục III chương V5cái
9Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V9cái
10Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V33cái
11Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V45cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục III chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V3cái
15Lắp tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm ra 32mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng mục III chương V4cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra 25mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V4cái
17Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ra 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V31cái
E Xây dựng nhà làm việc (Phần Hệ thống thoát nước)
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V7bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V7cái
5Lắp đặt vòi rửa lavabo inox (nóng, lạnh)Đáp ứng mục III chương V8bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Đáp ứng mục III chương V11cái
7Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V8cái
8Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III chương V8cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V7cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng mục III chương V7cái
11Lắp đặt giá treo gắn tường inox 304Đáp ứng mục III chương V7cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 2 hộc inox (nóng, lạnh)Đáp ứng mục III chương V1bộ
14Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (nóng, lạnh)Đáp ứng mục III chương V7bộ
15Cung cấp cầu chắn rác inoxĐáp ứng mục III chương V6cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng mục III chương V0,42100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III chương V1,54100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III chương V0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III chương V0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng mục III chương V0,65100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmĐáp ứng mục III chương V12cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmĐáp ứng mục III chương V20cái
24Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 114mmĐáp ứng mục III chương V7cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmĐáp ứng mục III chương V7cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 90mmĐáp ứng mục III chương V7cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 60mmĐáp ứng mục III chương V10cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmĐáp ứng mục III chương V23cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmĐáp ứng mục III chương V15cái
30Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 90mmĐáp ứng mục III chương V6cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmĐáp ứng mục III chương V10cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm ra 60mmĐáp ứng mục III chương V6cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmĐáp ứng mục III chương V5cái
34Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmĐáp ứng mục III chương V6cái
35Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
36Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm ra 42mmĐáp ứng mục III chương V3cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmĐáp ứng mục III chương V14cái
38Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mmĐáp ứng mục III chương V30cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mmĐáp ứng mục III chương V4cái
40Ty treo D8Đáp ứng mục III chương V10m
41Bát treo ống D60Đáp ứng mục III chương V13cái
42Bát treo ống D90Đáp ứng mục III chương V10cái
43Bát treo ống D114Đáp ứng mục III chương V10cái
44Con thỏ D90Đáp ứng mục III chương V7cái
45Nẹp ống D90Đáp ứng mục III chương V80cái
46Nẹp ống D114Đáp ứng mục III chương V20cái
F Xây dựng nhà làm việc (Phần Hầm tự hoại, giếng thấm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2011100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V5,7605m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0694100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,66m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,572m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0201100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,7559m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0281100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0729tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V7cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng mục III chương V6đoạn ống
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,706m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V31,9m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,13m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng mục III chương V0,0029100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng mục III chương V0,0029100m3
17Thi công tầng lọc bằng lớp than xỉĐáp ứng mục III chương V0,0013m3
G Xây dựng nhà làm việc (Phần Hệ thống PCCC)
1Lắp đặt giá treo bình chữa cháyĐáp ứng mục III chương V8cái
H Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất (Phần xây lắp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,0109100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V14,379m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,9358100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,2425100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,3072100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V8,213m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0634tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6836tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V6,468m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,259100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0966tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4742tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V6,2952m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9656100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,7578100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,8367100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,8486100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3994tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,8376tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,808tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2602tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V20,708m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V5,7964m3
24Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V12,6904m3
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,9182m3
26Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V41,2816m3
27Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V22,089m2
28Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V50,04m2
29Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V9,28m2
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V92,22m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V170,174m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V50,83m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V219,078m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V17,84m2
35Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,54m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V45,972m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V112,346m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V137,3m
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V163,74m
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V337,472m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V246,378m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V245,65m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V338,2m2
44Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng mục III chương V4,35m2
45Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V12,004m2
46Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,888m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,8808100m3
48Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ)Đáp ứng mục III chương V88,3574m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V15,5782m3
50Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V134,48m2
51Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300mm chống trượt, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V14,685m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V51,76m2
53Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,41m2
54Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V51,76m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,8153tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,8153tấn
57Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,204tấn
58Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,204tấn
59Cung cấp bu lông D16, L = 400mmĐáp ứng mục III chương V32cái
60Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng mục III chương V1,862100m2
61CCLD tôn úp nóc diềm tường bằng tôn phẳng mạ màuĐáp ứng mục III chương V8,14m2
62Lợp trần tôn lạnh mạ màu dày 0,25mmĐáp ứng mục III chương V1,469100m2
63SXLD lam nhôm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V12,75m2
64CCLD lan can hành lang inox 304 (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V1,76m2
65CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inox (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V1,62m2
66SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V4,2m2
67SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V1,44m2
68SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V13,26m2
69SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V28,8m2
70SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V30,24m2
71Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmĐáp ứng mục III chương V71bộ
72Cung cấp khóa tay nắm gạt inoxĐáp ứng mục III chương V41bộ
73Cung cấp khóa tay nắm tròn inoxĐáp ứng mục III chương V31bộ
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V47,7m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V239,248m2
I Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất (Phần Hệ thống điện)
1Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V19bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V5cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V4cái
5CCLD dimmer quạt trầnĐáp ứng mục III chương V5cái
6Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III chương V9cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục III chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V5cái
10Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V93m
11Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V138m
12Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V150m
13Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V80m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V48m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V46m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng mục III chương V103m
17Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line)Đáp ứng mục III chương V1hộp
18Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line)Đáp ứng mục III chương V3hộp
19Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Đáp ứng mục III chương V6hộp
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V3m
J Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất (Phần Hệ thống cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng mục III chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III chương V0,99100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III chương V0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng mục III chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng mục III chương V0,05100m
9Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mmĐáp ứng mục III chương V1cái
10Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V10cái
12Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V2cái
13Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V10cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmĐáp ứng mục III chương V8cái
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmĐáp ứng mục III chương V18cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmĐáp ứng mục III chương V4cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmĐáp ứng mục III chương V5cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmĐáp ứng mục III chương V5cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmĐáp ứng mục III chương V3cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 90mmĐáp ứng mục III chương V3cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmĐáp ứng mục III chương V2cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm ra 60mmĐáp ứng mục III chương V9cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V2bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V3bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V3bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V3cái
28Lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục III chương V2bộ
29Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Đáp ứng mục III chương V4cái
30Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V2cái
31Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III chương V2cái
32Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (lạnh)Đáp ứng mục III chương V3bộ
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V3cái
34Lắp đặt hộp đựng xà bôngĐáp ứng mục III chương V3cái
35Lắp đặt giá treo gắn tường inox 304Đáp ứng mục III chương V3cái
36Cung cấp cầu chắn rác inoxĐáp ứng mục III chương V13cái
37Nẹp ống D90Đáp ứng mục III chương V39cái
38Con thỏ D90Đáp ứng mục III chương V4cái
K Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất (Phần Hầm tự hoại, giếng thấm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2011100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V5,7605m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0694100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,66m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,572m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0201100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,7559m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,0281100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0729tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V7cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng mục III chương V6đoạn ống
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,706m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V31,9m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3,13m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng mục III chương V0,0029100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng mục III chương V0,0029100m3
17Thi công tầng lọc bằng lớp than xỉĐáp ứng mục III chương V0,0013m3
L Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất (Phần Hệ thống PCCC)
1Lắp đặt giá treo bình chữa cháyĐáp ứng mục III chương V2cái
M Xây dựng cổng, hàng rào, nhà thường trực (Phần xây lắp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,6117100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V4,824m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,4836100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,5147100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,1072100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V5,676m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,336tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1164tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V8,6444m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,5384100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1982tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,7911tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V7,692m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,2247100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1972100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,3876100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,7872100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6182tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,6928tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4565tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V21,3196m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,7465m3
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V21,739m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,373m3
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V8,46m3
26Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V1,27m2
27Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V11,94m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V223,5575m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V97,33m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V37,406m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V158,205m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,28m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V71,14m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V74,8m
36Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V260,9635m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V334,055m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V51,686m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V543,3325m2
40Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng mục III chương V3,243m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0289100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,93m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,161m3
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V0,1155tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V0,1155tấn
46Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V11,74m2
47Lát nền, sàn gạch cotto 400x400mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V14,44m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V26,76m2
49Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V44,04m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III chương V0,068100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,178100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III chương V0,305100m
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmĐáp ứng mục III chương V2cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng mục III chương V0,0004100m3
56Cung cấp cầu chắn rác inoxĐáp ứng mục III chương V4cái
57Nẹp ống D90Đáp ứng mục III chương V6cái
58SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mmĐáp ứng mục III chương V1,98m2
59SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TS888 dày 1,2mm kính trắng dày 5mmĐáp ứng mục III chương V6,72m2
60SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V6,72m2
61SX cửa cổng lùa khung sắt, ốp tole dày 1,2mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V11,84m2
62SX cửa cổng phụ khung sắt, ốp tole dày 1,2mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V2,6825m2
63Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V158,13m2
64Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V158,13m2
65Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmĐáp ứng mục III chương V11bộ
66Cung cấp khóa tay nắm tròn inoxĐáp ứng mục III chương V11bộ
67CCLD bánh xe D100Đáp ứng mục III chương V61bộ
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V23,2225m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V364,665m2
70CCLD chữ inox 304 nổi tên trụ sở (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V1bộ
N Xây dựng cổng, hàng rào, nhà thường trực (Phần Hệ thống điện)
1Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V1bộ
2Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng mục III chương V1bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục III chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V1cái
6Lắp đặt dimmer quạt trầnĐáp ứng mục III chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V2cái
10Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V60m
11Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V20m
12Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V10m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V20m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng mục III chương V15m
15Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line)Đáp ứng mục III chương V1hộp
16Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Đáp ứng mục III chương V2hộp
17Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V3m
18CCLD motor điện cổng lùa (tải trọng: 500kg)Đáp ứng mục III chương V1cái
19Cung cấp ray thép mạ kẽm dày 10mmĐáp ứng mục III chương V6,8m
O Xây dựng nhà xe (Phần xây lắp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,3058100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V3,513m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,2552100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0183100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V2,385m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1608100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1995100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5406100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0828tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2538tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0357tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1067tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,032m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,0475m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V3,5805m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,3228100m3
17Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ)Đáp ứng mục III chương V38,4322m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V27,102m3
19Xoa mặt, lăn ru lô tạo nhámĐáp ứng mục III chương V136,32m2
20Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng mục III chương V12,7910m
21Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III chương V1,3269tấn
22Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,4985tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V1,3269tấn
24Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,4985tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V97,2257m2
26Cung cấp bu lông neo móng D20, L = 1000mmĐáp ứng mục III chương V36cái
27Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục III chương V1,5516100m2
28CCLD máng xối inox 304 dày 1mm (bao gồm NC+VT)Đáp ứng mục III chương V21,8m
P Xây dựng nhà xe (Phần Hệ thống điện)
1Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng mục III chương V2bộ
2Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Đáp ứng mục III chương V2hộp
Q Xây dựng nhà xe (Phần Hệ thống thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,72100m
2Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmĐáp ứng mục III chương V28cái
3Nẹp ống D60Đáp ứng mục III chương V21cái
R Tổng thể (xây dựng) (Phần xây lắp)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,36100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V15,75m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,2025100m3
4Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m)Đáp ứng mục III chương V1.800viên
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,0144100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,072m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mmĐáp ứng mục III chương V1,2100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V0,05100m
10Ống mềm tưới cây D27mmĐáp ứng mục III chương V20m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmĐáp ứng mục III chương V4cái
13Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V16cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V7cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra 25mm, chiều dày 3,6mmĐáp ứng mục III chương V6cái
16Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng mục III chương V5cái
17Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
18Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mmĐáp ứng mục III chương V1cái
19Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mmĐáp ứng mục III chương V5cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Đáp ứng mục III chương V1cái
21Lắp đặt Y lọc D60mmĐáp ứng mục III chương V1cái
22Lắp đặt van phao D60mmĐáp ứng mục III chương V1cái
23Lắp đặt van 1 chiều D60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
24Lắp đặt van 1 chiều D32mmĐáp ứng mục III chương V2cái
25Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Đáp ứng mục III chương V11 máy
S Tổng thể (xây dựng) (Phần Hệ thống thoát nước tổng thể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2135100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,8431100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,3443100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V18,62m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,9936100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V15,786m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,2307100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V20,8866m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,7563100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V2,4546tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V15,19m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V226,4cấu kiện
T Tổng thể (xây dựng) (Phần Hệ thống cấp điện tổng thể)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,24100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V10,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,135100m3
4Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m)Đáp ứng mục III chương V1.200viên
5Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V336m
6Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V112m
7Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V12m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmĐáp ứng mục III chương V84m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V28m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmĐáp ứng mục III chương V3m
11Lắp đặt tủ điện 350x500x180 (sơn tĩnh điện)Đáp ứng mục III chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V2cái
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V6m
U Tổng thể (xây dựng) (Phần Hệ thống điện chiếu sáng tổng thể + truyền hình cáp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,025100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,2232100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V9,0374m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,1355100m3
5Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m)Đáp ứng mục III chương V1.032viên
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácĐáp ứng mục III chương V0,0972100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,192m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,443m3
9Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V528m
10Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V282m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V132m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmĐáp ứng mục III chương V57m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V113m
14Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20Đáp ứng mục III chương V3m
15Lắp choá đèn ở độ cao Đáp ứng mục III chương V7bộ
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng mục III chương V7cần đèn
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng mục III chương V3cột
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng mục III chương V3bộ
19CCLD bản mã STK 365x365x10mmĐáp ứng mục III chương V3cái
20CCLD bu long M20x1000mm cường độ cao (4 cái/bộ) + cốt đai định vịĐáp ứng mục III chương V3bộ
21Lắp cửa cộtĐáp ứng mục III chương V3cửa
22Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng mục III chương V3bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng mục III chương V3đầu cáp
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần D11mm2Đáp ứng mục III chương V6m
V Tổng thể (xây dựng) (Phần San lấp mặt bằng)
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V84gốc cây
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V13,8015100m3
3Cung cấp đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ)Đáp ứng mục III chương V1.712,2846m3
W Tổng thể (xây dựng) (Phần Sân đường + sân bóng chuyền + sân tập thể lực)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V5,778m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V0,112m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0255100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,958m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5858100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,9291m3
7Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,0448tấn
8Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trênĐáp ứng mục III chương V1,5643100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V38,875m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V21,25m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,0528100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V777,5m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V162m2
14Xoa mặt, lăn ru lô tạo nhámĐáp ứng mục III chương V50,5m2
15Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ3,810m
X Tổng thể (xây dựng) (Phần Cột cờ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng mục III chương V1,568m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,72m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0208100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,072m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,135m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,009100m3
7Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,0976m3
8Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,308m3
9Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V5,24m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V12,8m
11Lát đá granit đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6m2
12Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng mục III chương V0,0054tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,0054tấn
14CCLD cột cờ inox D90->D60 (bao gồm NC + VT)Đáp ứng mục III chương V1bộ
15CCLD bu lông D16, L650Đáp ứng mục III chương V4cái
Y Tổng thể cây xanh (Phần xây lắp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,1119100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III chương V69,0383m3
3Cung cấp đất cấp 1 đắpĐáp ứng mục III chương V7,9394m3
4Trồng mới cây xanh (Cây Dầu; cao >=3,5-4m, đk gốc >= 10cm)Đáp ứng mục III chương V3cây
5Trồng mới cây xanh (Cây Giáng Hương; cao >=4-6m, đk gốc >= 15cm)Đáp ứng mục III chương V6cây
6Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây Hồng lộc; cao >=0.6m)Đáp ứng mục III chương V36cây
7Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng (Cây Lá trắng; cao >=0.3m; 16 giỏ/m2)Đáp ứng mục III chương V0,0144100m2
8Trồng mới cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V3,047100m2
9Chăm sóc cây xanh mới trồng (2 tháng=0,166 năm)Đáp ứng mục III chương V1,494cây/năm
Z Phòng cháy chữa cháy tổng thể (Phần xây lắp)
1Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC, đường kính trụ d=114mmĐáp ứng mục III chương V1cái
2Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC, đường kính trụ d=114mmĐáp ứng mục III chương V1cái
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III chương V0,406100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmĐáp ứng mục III chương V0,54100m
6Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mmĐáp ứng mục III chương V2cái
7Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114mmĐáp ứng mục III chương V3cái
8Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
9Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mmĐáp ứng mục III chương V5cái
10Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mmĐáp ứng mục III chương V9cái
11Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính giảm 90mm ra 60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
12Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính giảm 114mm ra 90mmĐáp ứng mục III chương V2cái
13Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê giảm 90mm ra 60mmĐáp ứng mục III chương V4cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
15Lắp đặt van khóa chữa cháy, đường kính van 60mmĐáp ứng mục III chương V5cái
16Lắp đặt van 1 chiều STK, đường kính van 114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
17Lắp đặt van 2 chiều STK, đường kính van 114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
18Lắp đặt ống mềm chống rungĐáp ứng mục III chương V4cái
19Lắp đặt Y lượcĐáp ứng mục III chương V2cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mmĐáp ứng mục III chương V1cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Đáp ứng mục III chương V21 máy
AA Phòng cháy chữa cháy tổng thể (Phần Bể nước ngầm PCCC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,9547100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,3934100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,068100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V3,264m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V6,072m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V9,1621m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,988m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9096100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2016100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,9195tấn
11CCLD thiết bị chặn nước kháng kiềm dạng V250, rộng 250mm dày 5mm (1 cuộn 20m)Đáp ứng mục III chương V1cuộn
12Quét dung dịch sika latex TH chống thấm và kết nối mạch ngừng bê tông bể nướcĐáp ứng mục III chương V3,84m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V58,8m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V58,8m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,005100m
16CCLD nắp tôn bằng thép tấm dày 3mmĐáp ứng mục III chương V2,92m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V5,84m2
AB Thiết bị kèm theo xây lắp
1Máy ĐHKK 2 khối, 1,5 HpĐáp ứng mục III chương V3bộ
2Máy ĐHKK 2 khối, 2 Hp InverterĐáp ứng mục III chương V3bộ
3Cung cấp, lắp đặt rèm vải cửa đi, cửa sổĐáp ứng mục III chương V147m2
4Cung cấp, lắp đặt Cờ + huy hiệu, Phông màn sân khấuĐáp ứng mục III chương V1bộ
5Bình chữa cháy bộtĐáp ứng mục III chương V4bình
6Bình chữa cháy CO2Đáp ứng mục III chương V4bình
7Bảng nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V4bàng
8Bảng tiêu lệnh PCCCĐáp ứng mục III chương V4bàng
9Hộp PCCC + lăng phunĐáp ứng mục III chương V5bộ
10Máy bơm chữa cháy động cơ điệnĐáp ứng mục III chương V1máy
11Máy bơm chữa cháy động cơ dầu DieselĐáp ứng mục III chương V1máy
12Máy bơm tăng ápĐáp ứng mục III chương V1máy
13Cung cấp, lắp đặt Máy nước nóng Năng lượng mặt trời 300LĐáp ứng mục III chương V1máy
AC Xây dựng trạm biến áp (Phần đường dây trên không XDM)
1Trụ BTLT-12m đơn - không ứng lựcĐáp ứng mục III chương V1trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lựcĐáp ứng mục III chương V4trụ
3Móng M12BTĐáp ứng mục III chương V1bộ
4Móng M12BT2Đáp ứng mục III chương V4bộ
5Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốpĐáp ứng mục III chương V1bộ
6Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Đáp ứng mục III chương V1bộ
7Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépĐáp ứng mục III chương V4bộ
8Xà FCO Composit 3P-2400Đáp ứng mục III chương V1bộ
9Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Đáp ứng mục III chương V1bộ
10Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Đáp ứng mục III chương V158,11m
11Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Đáp ứng mục III chương V474,3m
12Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Đáp ứng mục III chương V15m
13Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníĐáp ứng mục III chương V18bộ
14Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmĐáp ứng mục III chương V10bộ
15Ty sứ đứngĐáp ứng mục III chương V10cây
16Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Đáp ứng mục III chương V10sợi
17Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonĐáp ứng mục III chương V8bộ
18Giáp níu căng dây ACX 50-70Đáp ứng mục III chương V18bộ
19Nối ép WR-289 (50-70)Đáp ứng mục III chương V18cái
20Kẹp quai U 2/0Đáp ứng mục III chương V3cái
21Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng mục III chương V3cái
22Bọc kẹp quaiĐáp ứng mục III chương V3cái
23Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonĐáp ứng mục III chương V12cái
24Băng quấn SiliconĐáp ứng mục III chương V3cuộn
25Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2Đáp ứng mục III chương V2kg
26Bảng nguy hiểm, số trụĐáp ứng mục III chương V5cái
27Nắp chụp FCOĐáp ứng mục III chương V6cái
AD Phần trạm biến áp (phần Vật tư lắp mới)
1- Giá treo 03 MBA 3x15kVAĐáp ứng mục III chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV 600V-38mm2Đáp ứng mục III chương V24mét
3Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2Đáp ứng mục III chương V15mét
4Đầu cốt đồng 38mm2Đáp ứng mục III chương V8cái
5Kẹp quai U 2/0Đáp ứng mục III chương V3cái
6Kẹp hotline 2/0Đáp ứng mục III chương V3cái
7Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủĐáp ứng mục III chương V1cái
8Ống PVC-D114mmĐáp ứng mục III chương V8mét
9Co ống PVC-D114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
10Code bắt ống PVCĐáp ứng mục III chương V3cái
11Đai thép + 02 khóa đaiĐáp ứng mục III chương V2bộ
12Băng keo cách điệnĐáp ứng mục III chương V1cuộn
13Bảng nguy hiểmĐáp ứng mục III chương V1cái
14Bảng tên trạm (mica)Đáp ứng mục III chương V1cái
15Băng quấn SiliconĐáp ứng mục III chương V1cuộn
16Nắp che đầu cực MBAĐáp ứng mục III chương V3cái
17Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)Đáp ứng mục III chương V3cái
18Nắp che đầu cực LAĐáp ứng mục III chương V3cái
19Bộ tiếp địa trạm biến ápĐáp ứng mục III chương V1bộ
20Bộ tiếp địa đo đếmĐáp ứng mục III chương V1bộ
AE Chi phí thiết bị (Thiết bị đường dây trung thế trên không)
1FCO 24kV-100AĐáp ứng mục III chương V3bộ
2Chì trung thế 6KĐáp ứng mục III chương V3sợi
3Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCOĐáp ứng mục III chương V3bộ
AF Chi phí thiết bị (Thiết bị trạm biến áp)
1MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV - AmorphousĐáp ứng mục III chương V3máy
2FCO 24kV-100AĐáp ứng mục III chương V3bộ
3Chì 24kV-3KĐáp ứng mục III chương V3sợi
4Chống sét van LA 18kV-10kAĐáp ứng mục III chương V3bộ
5MCCB 3P-600V-75AĐáp ứng mục III chương V1cái
6Tụ bù 20kVAr 2 cấpĐáp ứng mục III chương V1bộ
7ĐK hữu công 220/380V-100AĐáp ứng mục III chương V1cái
8Hộp composit gắn ĐK 3PĐáp ứng mục III chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3336294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.223.603.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.223.603.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.447.206.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.223.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.447.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
6 Kỹ sư phụ trách thi công PCCC và chống sét 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
7 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .2
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .4
6 Máy đầm bàn bê tông .2
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP) .1
8 Máy khoan .2
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .4
10 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m21000
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Xe đào ≥ 0,8m3 (*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
18 Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->