Gói thầu: Xây lắp gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện + chi phí Thí nghiệm điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện + chi phí Thí nghiệm điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn giải phóng mặt bằng thuộc dự án Xây dựng một số đoạn đường cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 ( đoạn qua địa bàn huyện Diên Khánh ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:11:00 đến ngày 2021-08-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,485,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ di chuyển lắp đặt đường dây trên không 22kV; phần cáp ngầm 22kV; phần trạm biến áp, phần đường dây trên không 0,23kV, 0,4kV và các nhánh rẽ công tơ, công trình công nghiệp, cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có 60% khối lượng công việc tương tự với khối lượng công việc của gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 5.700.000.000 đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công ( lắp đặt phần điện và thiết bị điện ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh);+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có thời gian làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).-Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.- Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (công nhân lành nghề) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề và giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo liên quan đến gói thầu cụ thể như sau:+ Công nhân nề.+ Công nhân điện.+ Công nhân cốt thép.+ Công nhân lái máy cơ giới…Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ sơ cấp nghề, giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo,đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực và hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe chở nước Zin 130 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi T130 - 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu 10T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 16-60kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời máy dựng cột 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hãm dây 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | km dây |
| 23 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | km dây |
| 24 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | km dây |
| 25 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | km dây |
| 26 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | km dây |
| 27 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km dây |
| 28 | Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 29 | Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ (chuỗi) |
| 30 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3pha |
| 31 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | km dây |
| 32 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | km dây |
| 33 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | km dây |
| 34 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | km dây |
| 35 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | km dây |
| 36 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | km dây |
| 37 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 38 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 39 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 40 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 41 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 44 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | sứ |
| 45 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ (chuỗi) |
| 46 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ (chuỗi) |
| 47 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,48 | Mét |
| 48 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | Mét |
| 49 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,76 | Mét |
| 50 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV C/XLPE-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 52 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 53 | Cầu chì tự rơi 24kV tháo lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 54 | Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Cái |
| 55 | Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV CN-AT-24P-70 gồm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 56 | Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV CN-T-24P-95 gồm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 57 | Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV CN-T-24P-150 gồm : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 58 | Chuỗi sứ néo Polyme 24kV kèm phụ kiện cho dây trần CN-24PT-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Chuỗi |
| 59 | Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc CN-GN-24P-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 60 | Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc CN-GN-24P-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 61 | Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 62 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 63 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 64 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 66 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 67 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 68 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 69 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 70 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 71 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 72 | Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | Cái |
| 73 | Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 74 | Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 75 | Kẹp răng trung thế 70-240/35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Cụm đấu rẽ CĐR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 77 | Đầu nối đứng CDB-35 GE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 78 | Đầu nối đứng CDB-70 GE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần CĐR-HL-T.2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Chụp kẹp quai hotline cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 82 | Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 83 | Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 84 | Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cột |
| 85 | Cột BTLT 14 mét PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 86 | LKC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 87 | LKC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 88 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng 24kV-630A-25kArms/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 89 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 90 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 91 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 92 | Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 93 | Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 94 | Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 95 | Bu lông đai ốc 2 vòng đệm 450mm-CT3-f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 96 | Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 97 | Ống nhựa nối thẳng trơn PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | Mét |
| 98 | Bảng tên thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 99 | GĐLBS-LTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 103 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 104 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 106 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 108 | Lắp đặt xà Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 109 | Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 15kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 25kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 111 | Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 75kVA 22±2x2,5%/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 160kVA 22±2x2,5%/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ (3 pha) |
| 115 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 116 | Cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 117 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 118 | CVV 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 119 | CVV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 120 | CVV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 121 | LVABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 122 | Xà đỡ dây (TT 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 123 | Xà FCO và LA (TT 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 124 | Xà lắp Máy biến áp (TT 120kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 125 | Xà tủ điện và tủ tụ bù (TT 40kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 126 | Tủ ATM trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 127 | Hộp công tơ đo lường trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 129 | Tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 130 | TI đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Giá lắp máy biến áp 1 pha (TT 40kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 132 | Xà lắp Máy biến áp (TT 120kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 133 | Xà FCO và LA (TT 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 134 | CVV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 135 | CVV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 136 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Mét |
| 137 | Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Mét |
| 138 | Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Mét |
| 139 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 140 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 141 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Mét |
| 142 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 143 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 144 | Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 145 | Kẹp chữ U F 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 146 | Kẹp chữ U F 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 147 | Ống bảo vệ cáp HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Mét |
| 148 | Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Mét |
| 149 | Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC F 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 150 | Ống bảo vệ cáp đo lường HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 151 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 152 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Mét |
| 153 | Dây rút nhựa chịu nhiệt L300x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 154 | Dây rút nhựa chịu nhiệt L100x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 155 | Bu lông thép mạ có đai ốc F20x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 156 | XFL-2.12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 157 | GBA-12.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 158 | CTĐ-12.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 159 | XTBA-12.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 160 | CTĐK-14.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km |
| 162 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | km |
| 163 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 164 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | km |
| 165 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 166 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 167 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 168 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 169 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối |
| 171 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 172 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 173 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bulong liên kết cột, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Kg |
| 175 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 176 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 178 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 179 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 180 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 181 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 182 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 183 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 184 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 185 | Đấu nối lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Thay Bộ đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 187 | Tháo lắp lại hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1Mvar |
| 188 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 189 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 190 | Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 191 | Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 192 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | bộ |
| 193 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 194 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | km dây |
| 195 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | km dây |
| 196 | Thay dây đồng (M), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | km dây |
| 197 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | km |
| 198 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 199 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
| 200 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km |
| 201 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km |
| 202 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng cáp 3kg/m, cáp luồn trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 203 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 204 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
| 205 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 206 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km |
| 207 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | km dây |
| 208 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km dây |
| 209 | Thu hồi dây đồng (M), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km dây |
| 210 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | Mét |
| 211 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,88 | Mét |
| 212 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | Mét |
| 213 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | Mét |
| 214 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | Mét |
| 215 | Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc ONE-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 216 | Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc ONE-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 217 | Ống nối dây ABC MPJT35-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 218 | Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 219 | Dây nhôm buộc cổ sứ Nhôm F≥3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Mét |
| 220 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 221 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 222 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 223 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 224 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 225 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 226 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 227 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 228 | Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | Cái |
| 229 | Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 230 | Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 231 | Ốc siết cáp đồng Cở 22. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 232 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm Cở 25-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 233 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm Cở 70-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 234 | Kẹp quai nhôm đồng Wire 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Cái |
| 235 | Kẹp quai nhôm đồng Wire 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 236 | Khung rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 237 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Mét |
| 238 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cái |
| 239 | KT-ABC-1-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 240 | KN-ABC-1-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 241 | KN-ABC-2-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 242 | KNC-ABC-1-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 243 | KNC-ABC-1-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 244 | KNC-ABC-1-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 245 | KNC-ABC-2-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 246 | KNC-ABC-2-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 247 | Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 248 | Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 249 | LKC-08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 250 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hộp |
| 251 | Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 252 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 253 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 254 | Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 255 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 256 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp PVC 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 257 | Hộp chia dây hiện có tháo lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 258 | Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 259 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 260 | Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 261 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 262 | Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 263 | Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 264 | Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 265 | Bộ đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 266 | Tụ bù hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 267 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 268 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 269 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Cái |
| 270 | Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | Mét |
| 271 | Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ Muller (2 lõi 30/10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 272 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV LVABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 273 | Khung rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 274 | Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 275 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | Mét |
| 276 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | Cái |
| 277 | Băng keo cách điện 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cuộn |
| 278 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | m |
| 279 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 280 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 281 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 282 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 283 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 284 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 285 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 289 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ |
| 290 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 291 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 292 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 295 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | Mét |
| 296 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | Mét |
| 297 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | Mét |
| 298 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Mét |
| 299 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ/3 cái |
| 300 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 301 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 302 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 303 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Mét |
| 304 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 305 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 306 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 307 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Mét |
| 308 | Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 309 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 310 | Nắp chụp đầu cực CSV Silicone-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 311 | Bộ ngắt nối Chống sét van và Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 312 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Cái |
| 313 | Dây đồng trần tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 314 | Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 315 | Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 316 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 317 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 318 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Biển |
| 319 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | Mét |
| 320 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | Mét |
| 321 | Nút cao su chống thấm NCS 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 322 | Nút cao su chống thấm NCS 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 323 | Máng nhựa nối plastic MN 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 324 | Máng nhựa nối plastic MN 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 325 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | m |
| 326 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 327 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 328 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 329 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 333 | Cáp ngầm 0,6/1kV 3 pha CXV/DSTA/PVC(3x50+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | Mét |
| 334 | Cáp ngầm 0,6/1kV 3 pha CXV/DSTA/PVC(3x95+1x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | Mét |
| 335 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ/4 cái |
| 336 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (3x95+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ/4 cái |
| 337 | Dây đồng trần tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Mét |
| 338 | Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 339 | Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 340 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 341 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Mét |
| 342 | Ống bảo vệ cáp hạ áp HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 343 | Ống bảo vệ cáp hạ áp HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mét |
| 344 | Ống bảo vệ cáp hạ áp HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | Mét |
| 345 | Nút cao su chống thấm NCS 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 346 | Nút cao su chống thấm NCS 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 347 | Máng nhựa nối plastic MN 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 348 | Máng nhựa nối plastic MN 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 349 | Thay xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg ( Xà néo TLL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 350 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 351 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 352 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 353 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 354 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 355 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 356 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 357 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 358 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 359 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 360 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 361 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 362 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 363 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 364 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 365 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 366 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 367 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 368 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 369 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 370 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 371 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| C | THÍ NGHIỆM ĐIỆN ( THIẾT BỊ VÀ XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (Bộ 1 pha), từ bộ thứ 2 K=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ ( 1 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | H.thống |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ ( 3 pha ) |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | quả |
| 9 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | chuỗi |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | TĐXC-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 2 | TĐXC-08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa TĐXC-G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Móng cột BTLT 12m MT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT 12m MT-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 6 | Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | móng |
| 7 | Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 8 | Móng giếng BTLT ghép 12m MGSK 14.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Móng neo MNX-02B cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp đất trạm TĐT-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp đất trạm TĐT-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp đất trạm TĐT-G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa TĐLL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa TĐLL-G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa TĐLL-G1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Móng cột BTLT 8,5m MK 0.8x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 17 | Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 18 | Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | HCĐ-HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | m |
| 20 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 21 | HCN-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | HCTĐ-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 23 | HCĐ-HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 24 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | HCN-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | HCN-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.775 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C2 (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.775 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phần đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phần cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 4 | Phần đường dây hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 5 | Phần cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ di chuyển lắp đặt đường dây trên không 22kV; phần cáp ngầm 22kV; phần trạm biến áp, phần đường dây trên không 0,23kV, 0,4kV và các nhánh rẽ công tơ, công trình công nghiệp, cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có 60% khối lượng công việc tương tự với khối lượng công việc của gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 5.700.000.000 đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công ( lắp đặt phần điện và thiết bị điện ) | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh);+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có thời gian làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).-Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.- Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông) | 3 | 2 |
| 7 | Các nhân sự khác (công nhân lành nghề) | 20 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề và giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo liên quan đến gói thầu cụ thể như sau:+ Công nhân nề.+ Công nhân điện.+ Công nhân cốt thép.+ Công nhân lái máy cơ giới…Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ sơ cấp nghề, giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo,đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực và hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-10 tấn | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô chở giám sát 4 chỗ | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe ben 7-15 tấn | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe chở nước Zin 130 | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất 10T | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi T130 - 130CV | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đào đất | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu 10T vươn 25m | Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện 16-60kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Tời máy dựng cột 3 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy kéo dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hãm dây 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Giá đỡ bành cáp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bộ đàm cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy đo tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi