Gói thầu: Xây lắp gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện + chi phí Thí nghiệm điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760239-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp gồm: Chi phí xây dựng + chi phí nghiệm thu đóng điện + chi phí Thí nghiệm điện
Số hiệu KHLCNT 20210742810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn giải phóng mặt bằng thuộc dự án Xây dựng một số đoạn đường cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 ( đoạn qua địa bàn huyện Diên Khánh )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:11:00 đến ngày 2021-08-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,485,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ di chuyển lắp đặt đường dây trên không 22kV; phần cáp ngầm 22kV; phần trạm biến áp, phần đường dây trên không 0,23kV, 0,4kV và các nhánh rẽ công tơ, công trình công nghiệp, cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có 60% khối lượng công việc tương tự với khối lượng công việc của gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 5.700.000.000 đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công ( lắp đặt phần điện và thiết bị điện )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh);+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có thời gian làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).-Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.- Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các nhân sự khác (công nhân lành nghề)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề và giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo liên quan đến gói thầu cụ thể như sau:+ Công nhân nề.+ Công nhân điện.+ Công nhân cốt thép.+ Công nhân lái máy cơ giới…Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ sơ cấp nghề, giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo,đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực và hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe chở nước Zin 130
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất 10T
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi T130 - 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu 10T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 16-60kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời máy dựng cột 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hãm dây 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN LẮP ĐẶT
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19km
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V97sứ
4Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ (3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V60cột
14Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
16Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28km dây
23Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27km dây
24Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69km dây
25Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31km dây
26Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12km dây
27Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2km dây
28Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
29Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ (chuỗi)
30Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13pha
31Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2km dây
32Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42km dây
33Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43km dây
34Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16km dây
35Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km dây
36Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27km dây
37Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
38Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
39Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
40Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
41Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
44Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, Thu hồi trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49sứ
45Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ (chuỗi)
46Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ (chuỗi)
47Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-70Mô tả kỹ thuật theo chương V636,48Mét
48Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95Mô tả kỹ thuật theo chương V195,84Mét
49Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.109,76Mét
50Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
51Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV C/XLPE-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
52Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
53Cầu chì tự rơi 24kV tháo lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
54Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V97Cái
55Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV CN-AT-24P-70 gồm :Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
56Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV CN-T-24P-95 gồm :Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
57Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV CN-T-24P-150 gồm :Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
58Chuỗi sứ néo Polyme 24kV kèm phụ kiện cho dây trần CN-24PT-25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V63Chuỗi
59Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc CN-GN-24P-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
60Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc CN-GN-24P-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
61Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
62Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
63Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
64Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
65Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
66Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
67Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
68Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
69Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
70Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
71Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
72Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V268Cái
73Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V114Cái
74Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
75Kẹp răng trung thế 70-240/35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
76Cụm đấu rẽ CĐR-185Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
77Đầu nối đứng CDB-35 GEMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
78Đầu nối đứng CDB-70 GEMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
79Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần CĐR-HL-T.2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
80Chụp kẹp quai hotline cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
81Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-5,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
82Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
83Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
84Cột BTLT 12 mét PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cột
85Cột BTLT 14 mét PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
86LKC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
87LKC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
88Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng 24kV-630A-25kArms/1sMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
89Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
90Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
91Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
92Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
93Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
94Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
95Bu lông đai ốc 2 vòng đệm 450mm-CT3-f16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
96Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCLMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
97Ống nhựa nối thẳng trơn PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5Mét
98Bảng tên thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
99GĐLBS-LTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
100Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
101Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
102Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
103ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
104ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
105Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V130m
106Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
107Lắp đặt ống PVC bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V110m
108Lắp đặt xà ThépMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
109Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 15kVA 22±2x2,5%/2x0,23kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 25kVA 22±2x2,5%/2x0,23kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
111Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 75kVA 22±2x2,5%/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 160kVA 22±2x2,5%/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ (3 pha)
115Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
116Cách điện đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
117Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
118CVV 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
119CVV 70Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
120CVV120Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
121LVABC4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
122Xà đỡ dây (TT 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
123Xà FCO và LA (TT 45kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
124Xà lắp Máy biến áp (TT 120kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
125Xà tủ điện và tủ tụ bù (TT 40kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
126Tủ ATM trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
127Hộp công tơ đo lường trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
128Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
129Tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
130TI đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Giá lắp máy biến áp 1 pha (TT 40kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
132Xà lắp Máy biến áp (TT 120kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
133Xà FCO và LA (TT 45kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
134CVV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
135CVV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
136Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35Mô tả kỹ thuật theo chương V73Mét
137Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119Mét
138Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34Mét
139Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
140Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
141Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V130Mét
142Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
143Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
144Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
145Kẹp chữ U F 8Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
146Kẹp chữ U F 16Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
147Ống bảo vệ cáp HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V42Mét
148Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V56Mét
149Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC F 27Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
150Ống bảo vệ cáp đo lường HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Mét
151Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
152Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo chương V81Mét
153Dây rút nhựa chịu nhiệt L300x8Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
154Dây rút nhựa chịu nhiệt L100x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
155Bu lông thép mạ có đai ốc F20x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
156XFL-2.12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
157GBA-12.01Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
158CTĐ-12.01Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
159XTBA-12.02Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
160CTĐK-14.01Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
161Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06km
162Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444km
163Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004km
164Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047km
165Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018km
166ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
167ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
168ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
169ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương V19mối
171Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
172Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
173Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
174Lắp đặt cấu kiện bulong liên kết cột, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035Kg
175Lắp hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
176Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
177Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
178ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
179Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
180Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
181Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
182Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
183Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
184Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
185Đấu nối lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Thay Bộ đo xaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
187Tháo lắp lại hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,031Mvar
188Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
189ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
190Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V654m
191Thay, cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
192Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V52,5bộ
193Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
194Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95km dây
195Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53km dây
196Thay dây đồng (M), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km dây
197Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13km
198Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
199Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km
200Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05km
201Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km
202Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng cáp 3kg/m, cáp luồn trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
203Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
204Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km
205Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02km
206Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km
207Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47km dây
208Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4km dây
209Thu hồi dây đồng (M), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05km dây
210Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2Mét
211Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V452,88Mét
212Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08Mét
213Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,94Mét
214Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36Mét
215Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc ONE-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
216Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc ONE-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
217Ống nối dây ABC MPJT35-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
218Sứ ống chỉ SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
219Dây nhôm buộc cổ sứ Nhôm F≥3mmMô tả kỹ thuật theo chương V192Mét
220Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
221Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
222Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
223Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
224Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
225Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
226Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
227Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
228Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V322Cái
229Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
230Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
231Ốc siết cáp đồng Cở 22.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
232Kẹp cáp 3 bu lông nhôm Cở 25-70Mô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
233Kẹp cáp 3 bu lông nhôm Cở 70-150Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
234Kẹp quai nhôm đồng Wire 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V123Cái
235Kẹp quai nhôm đồng Wire 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
236Khung rack 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
237Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V176Mét
238Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V122Cái
239KT-ABC-1-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
240KN-ABC-1-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
241KN-ABC-2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
242KNC-ABC-1-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
243KNC-ABC-1-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
244KNC-ABC-1-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
245KNC-ABC-2-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
246KNC-ABC-2-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
247Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
248Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
249LKC-08Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
250Hộp chia dây composite 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V15Hộp
251Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75Mét
252Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
253Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
254Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V75Mét
255Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
256Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp PVC 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V45Mét
257Hộp chia dây hiện có tháo lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
258Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
259Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
260Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
261Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
262Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
263Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
264Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
265Bộ đo xaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
266Tụ bù hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
267Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
268Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
269Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256Cái
270Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ 20/10Mô tả kỹ thuật theo chương V624Mét
271Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ Muller (2 lõi 30/10)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
272Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV LVABC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V150Mét
273Khung rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
274Sứ ống chỉ SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
275Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V206Mét
276Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V202Cái
277Băng keo cách điện 250VMô tả kỹ thuật theo chương V14Cuộn
278Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V728m
279Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
280Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
281Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
282Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
283Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
284Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
285Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
286Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
287Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
288Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
289Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V7sứ
290Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
291ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
292Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V300m
293Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V1.638m
294Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V542m
295Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V728Mét
296Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157Mét
297Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V179Mét
298Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118Mét
299Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ/3 cái
300Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ/3 cái
301Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ/3 cái
302Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ/3 cái
303Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-50.Mô tả kỹ thuật theo chương V72Mét
304Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-70.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
305Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-95.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
306Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-150.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
307Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74Mét
308Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
309Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
310Nắp chụp đầu cực CSV Silicone-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
311Bộ ngắt nối Chống sét van và Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
312Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158Cái
313Dây đồng trần tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V300Mét
314Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F8Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
315Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F16Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
316Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
317Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo chương V90Mét
318Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V15Biển
319Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638Mét
320Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V542Mét
321Nút cao su chống thấm NCS 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
322Nút cao su chống thấm NCS 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
323Máng nhựa nối plastic MN 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
324Máng nhựa nối plastic MN 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
325Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V523m
326Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V339m
327Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
328Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
329Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V76m
330Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
331Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
332Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
333Cáp ngầm 0,6/1kV 3 pha CXV/DSTA/PVC(3x50+1x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V523Mét
334Cáp ngầm 0,6/1kV 3 pha CXV/DSTA/PVC(3x95+1x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V339Mét
335Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ/4 cái
336Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (3x95+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ/4 cái
337Dây đồng trần tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V76Mét
338Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F8Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
339Kẹp đồng U nối tiếp địa cở dây F16Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
340Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
341Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo chương V96Mét
342Ống bảo vệ cáp hạ áp HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V140Mét
343Ống bảo vệ cáp hạ áp HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mét
344Ống bảo vệ cáp hạ áp HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V512Mét
345Nút cao su chống thấm NCS 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
346Nút cao su chống thấm NCS 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
347Máng nhựa nối plastic MN 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
348Máng nhựa nối plastic MN 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
349Thay xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg ( Xà néo TLL )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
350Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
351Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
352Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
353Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
354Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
355Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
356Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
357Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
358Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
359Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
360Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
361Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
362Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
363Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
364Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
365Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
366Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
367Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
368Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
369Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
370Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
371Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
C THÍ NGHIỆM ĐIỆN ( THIẾT BỊ VÀ XÂY LẮP )
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ( 1 pha )
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (Bộ 1 pha), từ bộ thứ 2 K=0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ ( 1 pha )
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6H.thống
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V43Vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ ( 3 pha )
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
8Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V101quả
9Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V124chuỗi
D PHẦN XÂY DỰNG
1TĐXC-04Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2TĐXC-08Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Tiếp địa TĐXC-G1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Móng cột BTLT 12m MT-02Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
5Móng cột BTLT 12m MT-03Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
6Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21móng
7Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
8Móng giếng BTLT ghép 12m MGSK 14.30Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Móng neo MNX-02B cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tiếp đất trạm TĐT-01Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Tiếp đất trạm TĐT-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Tiếp đất trạm TĐT-G2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Tiếp địa TĐLL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Tiếp địa TĐLL-G1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Tiếp địa TĐLL-G1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Móng cột BTLT 8,5m MK 0.8x0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
17Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
18Móng neo MNX-02A cột BTLT 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19HCĐ-HKTMô tả kỹ thuật theo chương V912m
20Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
21HCN-02Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22HCTĐ-01Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
23HCĐ-HKTMô tả kỹ thuật theo chương V229m
24Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
25HCN-01Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26HCN-02Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9.775100m3
28Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C2 (10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.775100m3
E CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Phần đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
2Phần cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
3Phần trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
4Phần đường dây hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
5Phần cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ di chuyển lắp đặt đường dây trên không 22kV; phần cáp ngầm 22kV; phần trạm biến áp, phần đường dây trên không 0,23kV, 0,4kV và các nhánh rẽ công tơ, công trình công nghiệp, cấp IV+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có 60% khối lượng công việc tương tự với khối lượng công việc của gói thầu đang xét và mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 5.700.000.000 đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công ( lắp đặt phần điện và thiết bị điện ) 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh);+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)53
4 Đội trưởng thi công 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người.- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tài liệu được công chứng để chứng minh).- Có thời gian làm thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).-Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.- Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)32
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu được công chứng để chứng minh); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu được công chứng để chứng minh);- Đã là phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV thuộc lĩnh vực Đường dây và trạm biến áp. ( Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (trường hợp liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trung cấp hoặc cao đẳng trước khi liên thông)32
7 Các nhân sự khác (công nhân lành nghề) 20 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề và giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo liên quan đến gói thầu cụ thể như sau:+ Công nhân nề.+ Công nhân điện.+ Công nhân cốt thép.+ Công nhân lái máy cơ giới…Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ sơ cấp nghề, giấy chứng nhận bậc thợ nghề đã được đào tạo,đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực và hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-10 tấn Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô chở giám sát 4 chỗ Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe ben 7-15 tấn Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe chở nước Zin 130 Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đầm đất 10T Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy ủi T130 - 130CV Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đào đất Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy Kinh vĩ Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Cần cẩu 10T vươn 25m Có chứng chỉ kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
11 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện 16-60kW Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
14 Tời máy dựng cột 3 tấn Còn sử dụng tốt1
15 Máy kéo dây Còn sử dụng tốt1
16 Máy hãm dây 5 tấn Còn sử dụng tốt1
17 Giá đỡ bành cáp Còn sử dụng tốt1
18 Máy bộ đàm cầm tay Còn sử dụng tốt2
19 Máy đo tiếp địa Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->