Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:08:00 đến ngày 2021-08-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công tác xử lý hố caster dưới nền móng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc Công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công; Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (cấp III). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc Công trình xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ hoặc dân dụng (cấp III). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất 3 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất 3 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất 3 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất 3 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào một gầu bánh xích >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất 3 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất 3 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - mái tôn | Chương V | 1,458 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,532 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện, đèn chao chụp, quạt treo tường, dây dẫn điện trục 1-2, hộp chữa cháy | Chương V | 1 | trọngói |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,295 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 7,3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 36,596 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 32,689 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 1,881 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 2,215 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 1,919 | m3 |
| B | XỬ LÝ HỐ CASTER | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 155,575 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 6,958 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V | 272 | 1 rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V | 34 | 1 rọ |
| 5 | Tấm bạt lót đổ bê tông | Chương V | 611 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 91,694 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 2,371 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V | 51,625 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 31,11 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,596 | 100m3 |
| C | HOÀN THIỆN NHÀ XƯỞNG VÀ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 36,596 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,114 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,509 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 6,15 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M150 | Chương V | 1,15 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 178,725 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 178,725 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,532 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,458 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ (đánh gỉ toàn bộ cửa) | Chương V | 2 | công |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 24 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa kép bằng gỗ cửa sổ (chỉ 04 cửa sổ S1) | Chương V | 52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 52 | 1m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 24 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.874,91 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.453,878 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 778,481 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tủ điện, bóng đèn, quạt trần… | Chương V | 3 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 96,993 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 96,993 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Chương V | 48,013 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V | 2,04 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,563 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,881 | m3 |
| 30 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,3 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,78 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 6,7 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,085 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,088 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công tác xử lý hố caster dưới nền móng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc Công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công; Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (cấp III). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc Công trình xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ hoặc dân dụng (cấp III). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Sản xuất 3 năm gần đây | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn >= 1kW | Sản xuất 3 năm gần đây | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất >= 1,5kW | Sản xuất 3 năm gần đây | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Sản xuất 3 năm gần đây | 3 |
| 5 | Máy đào một gầu bánh xích >= 1,25m3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy hàn điện >= 23kW | Sản xuất 3 năm gần đây | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Sản xuất 3 năm gần đây | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ >= 5T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi