Gói thầu: Thi công sửa chữa, cung cấp lắp đặt hệ thống bảng, biển hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cung cấp lắp đặt hệ thống bảng, biển hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phi sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:25:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,437,668 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trung tâm Viễn thông Khu vực Đông Đắk Lắk : Thiết kế, gia công, cung cấp, thi công lắp đặt khung sắt bảng hiệu, bảng hiệu độ cao 10m | |||
| 1 | - Khung sắt hộp 25x25x1,2ly, hông hộp ốp alu 3mm màu xanh. Mặt biển chất liệu bạt hilex không gân cao cấp xuyên sáng. Các thông tin in UV trên bạt, đèn led chiếu trong. Phía sau biển ốp tole 0,2mm, viền inox 4 cạnh biển. KT: 10,5m x 1,77m. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 18,585 | m2 |
| 2 | - Khung chống vuông 25*25*1,2 và V4*4 sơn chống gỉ tạo thành khung tam giác vuông (góc nhọn chống xiên 45-60 độ), khoảng cách các khung chống 1m (khoảng cách có thể thay đổi tùy theo bước xà gồ hoặc mê đan mái). Số lượng tối thiểu: vuông 25*25*1,2: 3 cây (6m/cây)Số lượng tối thiểu: V4*4: 4 cây (6m/cây) | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | trọn gói |
| 3 | - Thi công hệ thống dây dẫn điện nguồn cho bảng hiệu, cáp điện cadivi 2x2.5, ống bảo vệ, aptomat bảo vệ/Việt Nam. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | trọn gói |
| 4 | - Tháo dỡ thu hồi bảng hiệu cũ tại độ cao 10m nóc tòa nhà;- Chi phí vận chuyển vật tư từ Buôn Ma Thuột đến vị trí thi công tại Trung tâm huyện EaKar. Và vận chuyển bảng hiệu về tại kho Viễn thông Đắk Lắk tại khu TTCN Tân An, BMT. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | trọn gói |
| B | II. Trụ sở làm việc của VNPT Đắk Lắk - (06 Lê Duẩn, P.Tân Tiến, Tp. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk | |||
| 1 | Nhân công tháo gỡ chữ bảng đá cũ, lấy lại cốt mặt nền bằng hồ vữa gia cố, hoàn trả mặt bằng và các công việc hoàn thiện liên quan khác. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | gói |
| 2 | Ốp đá Granite Mặt biển: Đá Marble Tây Ban Nha màu nâu đậm. KT: 4,4m x 1,8m (đã bao gồm đá ốp nóc, đá ốp 2 cạnh bên) | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 7,92 | m2 |
| 3 | Ốp đá Granite viền bồn hoa: Đá Marble Tây Ban Nha màu nâu đậm. KT: 4,6m x 0,45m | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 2,07 | m2 |
| 4 | - Logo VNPT, Bộ chữ “Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam”, Bộ chữ “VNPT Đắk Lắk” và Các thành tố thông tin của đơn vị: Cắt inox 304 trắng xước, uốn nổi hông từ 0,8cm -1,5cm gắn lên mặt đá, Font chữ: UTM Helve. KT tổng thể: 1,584m2 | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1,584 | m2 |
| C | III. Trung tâm Viễn thông Công Nghệ Thông Tin - (06 Lê Duẩn, P.Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk) - Bảng inox 304 vàng gương | |||
| 1 | - Mặt biển bằng tấm inox 304 màu vàng xước, dập gấp nổi cạnh hông 2cm. Các thành tố thông tin đơn vị: chữ được ăn mòn trên nền inox vàng xước, thổi sơn màu xanh theo màu thương hiệu. KT: 1m x 0,75m. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 0,75 | Bảng |
| 2 | - Tháo gỡ bộ chữ cũ TT CNTT mặt trước nhà làm việc | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | Gói |
| D | IV. TTVT Buôn Ma Thuột - (50 Lý Thái Tổ, P.Tân lợi, Tp.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk) Bảng đá Granite | |||
| 1 | Bảng đá Granite: Nhân công tháo gỡ chữ bảng đá cũ, lấy lại cốt mặt nền bằng hồ vữa gia cố, hoàn trả mặt bằng và các công việc hoàn thiện liên quan khác. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | Gói |
| 2 | Bảng đá Granite: Ốp đá Granite Mặt biển: Đá Marble Tây Ban Nha màu nâu đậm. KT: 4,8m x 2m (đã bao gồm đá ốp nóc, đá ốp 2 cạnh bên) | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 9,6 | m2 |
| 3 | Bộ chữ Inox xước 304 gắn Bảng đá Granite- Logo VNPT, Bộ chữ “VNPT Đắk Lắk”, Bộ chữ “Trung Tâm viễn Thông Buôn Ma Thuột” và các thành tố thông tin của đơn vị: Cắt inox 304 trắng xước, uốn nổi hông từ 0,8cm -1,5cm gắn lên mặt đá, Font chữ: UTM Helve.KT tổng thể: 1,92m2 | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1,92 | m2 |
| E | IV. TTVT Buôn Ma Thuột - (50 Lý Thái Tổ, P.Tân lợi, Tp.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk) Bảng đá Granite: Thiết kế, Cung cấp, lắp đặt Bộ logo VNPT mika đèn led tại độ cao 15m. | |||
| 1 | Bộ Logo VNPT - KT gắn chữ: 7m x 1,6m Inox trắng vòng 304 uốn cạnh nổi 6cm x độ dày 0.9mm KT cắt chữ: 5,31m2 - Logo: 2,4m2; Chữ V: 0,785; Chữ N: 0,74; Chữ P: 0,69m2; Chữ T: 0,69m2 | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 5,31 | m2 |
| 2 | Bề mặt chữ mica Đài Loan dày 3 li xanh dươngKT cắt chữ: 5,31m2 | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 5,31 | m2 |
| 3 | Hệ thống đèn led trong chữ | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 2.614 | cái |
| 4 | Nguồn led | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 12 | cái |
| 5 | Mặt sau lưng chữ Alu 3 li, nhôm 0.10mm | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 5,5224 | m2 |
| 6 | - Thi công hệ thống điện cho bảng hiệu: tủ điện, cáp điện cadivi 2x2.5, ống bảo vệ, aptomat bảo vệ, bộ hẹn giờ. Hàng xuất xứ Việt Nam. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | Bộ |
| 7 | Sản xuất khung treo chữ 1.2m x 4.1m, sắt hộp 25x50 dày 1.2 li, sơn lót và màu 2 nước trắng. Sắt chống khung vuông 25 và V4. KT khung: 7m x 1,26m | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 8,82 | m2 |
| 8 | Chi phí lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo độ cao 15m rộng 10m, thi công lắp đặt trọn gói tại nóc tòa nhà độ cao 15m. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | Gói |
| F | IV. TTVT Buôn Ma Thuột - (50 Lý Thái Tổ, P.Tân lợi, Tp.Buôn Ma Thuột, T.Đắk Lắk) : Tháo dỡ và ốp mới alu mặt tiền trước toà nhà viễn thông | |||
| 1 | - Gia công khung sắt mới sắt kẽm vuông 25, sắt Hoa Sen dày 1,2mm. Tỉ lệ đố khung 60cm x 60cm; Ốp mới tấm alu alcorest ngoài trời 3mm màu xám bạc vào vị trí biển hiệu cũ đã thu hồi. - Bao gồm cả công tác lắp dựng, tháo dỡ hệ giàn giáo phục vụ thi công. KT: 15m x 1,6m | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 24 | m2 |
| 2 | - Tháo gỡ hệ bảng hiệu cũ: khung thép, mặt Alu.Kích thước: 1,6*15 tại độ cao 10m. Và vận chuyển bảng hiệu về tại kho Viễn thông Đắk Lắk tại khu TTCN Tân An, BMT. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | gói |
| G | V. Trung tâm Điều hành Thông Tin - (06 Lê Duẩn, P.Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk) Cung cấp lắp đặt Biển hiệu hộp đèn UV độ cao 05m, bao gồm cả hệ thống điện. | |||
| 1 | - Khung sắt hộp 25x25x1,2ly, hông hộp ốp alu 3mm màu xanh. Mặt biển chất liệu bạt hilex không gân cao cấp xuyên sáng. Các thông tin in UV trên bạt, đèn led chiếu trong. Phía sau biển ốp tole 0,2mm, viền inox 4 cạnh biển. KT: 5m x 1,4m - Bảo hành 03 năm về kỹ thuật cho hệ cơ khí và bạt. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 7 | m2 |
| 2 | - Tháo gỡ, thu hồi bảng cũ; Cung cấp lắ đặt hệ thống dây dẫn điện cadivi 2x2.5, điện cho hệ thống đèn led, có Aptomat cho bảng mới. Và vận chuyển bảng hiệu về tại kho Viễn thông Đắk Lắk tại khu TTCN Tân An, BMT. | Chương II- Các yêu cầu kỹ thuật, vật tư, - Quy cách Maquette. | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi