Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:22:00 đến ngày 2021-08-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,344,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57424E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 169,6075 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 41,075 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đá | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,609 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,0729 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6171 | m3 |
| 7 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1418 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,1107 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 56,5358 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 161,4778 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,0156 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,8882 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,1223 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,3351 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,9951 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,333 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64,6448 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60,742 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 180,208 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 389,018 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 535,1091 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,4275 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 180,0988 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 418,23 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.734,77 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 808,15 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 327,05 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 408,59 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.789,72 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 777,71 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.265,35 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.795,4 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5.489,41 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 58,15 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 805,29 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 768,2 | kg |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1474 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,7236 | m3 |
| 39 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm (3 dọc 1 ngang), VXM75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,4829 | m3 |
| 40 | Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,1822 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,1815 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,8564 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5591 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,638 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,763 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 307,545 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 349,8284 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 887,4138 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 389,018 | m2 |
| 51 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 79,5024 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 535,1091 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,4275 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,672 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 129,88 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 486,01 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.868,0527 | m2 |
| 59 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8092 | m3 |
| 60 | Lót cát nền bục giảng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2742 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2742 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 499,379 | m2 |
| 63 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 150x600mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49,176 | m2 |
| 64 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột đá chẻ màu xanh đen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51,663 | m2 |
| 65 | Lát cầu thang đá granit tự nhiên màu đen trắng VXM75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 103,8574 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 56,26 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm xinfa, kính cường lực 6,8ly, VXM75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.768,0209 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.768,0209 | kg |
| 71 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 358,9345 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,17 | m2 |
| 73 | Láng ram dóc, tạo nhám, dày 2cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 74 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D50 (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,76 | m |
| 75 | Gia công và lắp đặt tay vịn Ram dóc bằng Inox D50 (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 76 | Gia công và lắp đặt lan can bằng Inox D50 (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,14 | m |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 10x10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,638 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,276 | 1m2 |
| 79 | LD lan thang sắt lên mái ống nước D34 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,2 | M |
| 80 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5918 | m2 |
| 82 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 83 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 109,2 | m |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng chữ bằng Alu màu đỏ: '' TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN'' | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Chữ |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 667,464 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x22W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn sát trần 300x300 24W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+ hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 40Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 30Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 450x350x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 6MCB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 4MCB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 650 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 200 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Đầu cốt đòng S25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đòng S16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Ty treo cáp D14, l=400 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Kẹp bổ trợ treo cáp thẳng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 55 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 41 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 69,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,553 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,604 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 162,89 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,05 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 367 | kg |
| 9 | Thép L70x70x7 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131,58 | Kg |
| 10 | Thép L80x80x8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 236,64 | Kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,5934 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,658 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,1175 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6995 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D315 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,054 | 1000v |
| D | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC, THÁO DỠ GÓC CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 258,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 67,3006 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,8212 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66,5434 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78,1218 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78,1218 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | gốc |
| E | THIẾT BỊ RÈM | |||
| 1 | Rèm cầu vòng Woodlook KT (2,2x2,1m), hệ phụ kiện Premier | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 2 | Rèm cầu vòng Woodlook KT (1,4x2,1m), hệ phụ kiện Premier | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| F | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU8100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Bảng phấn từ mặt tôn, - Kích thước : (1,2x3,6)mVật liệu :- Khung nhôm hộp định hình theo công nghệ của Nhật được sản xuất tại Việt Nam, màu trắng mờ. Định lượng 290g/m- Mặt tole bảng màu xanh rêu dày 0,3mm nhập từ Korea- Lưng bảng nhựa panel dày 15mm,không hút ẩm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bàn ghế giáo viên Sắt sơn tĩnh điện, Gỗ công nghiệp Hòa Phát.- Bàn giáo viên BGV103: W1200 x D600 x H750 mm- Ghế giáo viên GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm Mã SP: BGV103, GGV103 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh tiểu học bằng gỗ tự nhiên. Bàn có khung bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng. Bàn 2 chỗ ngồi gồm 1 bàn 2 ghế, bàn ghế rời.KT: Bàn học sinh: Rộng 1200 x Sâu 400 x Cao 540 (mm).Ghế học sinh: Rộng 270 x Sâu 340 x Cao 540 (mm).Mã SP: BHS110HP3G | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 5 | Tủ HR1960-3B Hòa Phát 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở.KT W1350 x D400 x H1960 mm, mã SP: HR1960-3B | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Laptop Dell Vostro 5502 i5 1135G7/8GB/256GB/Win10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57424E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi