Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786717-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210786623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:22:00 đến ngày 2021-08-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,344,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57424E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT169,6075m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,51m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT41,075m3
4Đắp cát móng đáTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,609m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT52,0729m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,6171m3
7Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,1418m3
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,1107m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT56,5358m3
10Đắp cát nền công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT161,4778m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT27,0156m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,8882m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT33,1223m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT62,3351m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,9951m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,333m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT64,6448m2
18Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT60,742m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT180,208m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT389,018m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V E-HSMT535,1091m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT57,4275m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT180,0988m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT418,23kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.734,77kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT808,15kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT327,05kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT408,59kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.789,72kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT777,71kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.265,35kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.795,4kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT5.489,41kg
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT58,15kg
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT805,29kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT768,2kg
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,1474m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,7236m3
39Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm (3 dọc 1 ngang), VXM75Theo yêu cầu chương V E-HSMT52,4829m3
40Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cm VXM75Theo yêu cầu chương V E-HSMT48,1822m3
41Xây tường gạch chỉ dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,1815m3
42Xây tường gạch chỉ dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,8564m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,5591m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhàTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,638m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,763m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,32m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V E-HSMT307,545m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT349,8284m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT887,4138m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT389,018m2
51Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT79,5024m2
52Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT535,1091m2
53Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT57,4275m2
54Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT62,672m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT129,88m
56Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT7m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT486,01m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.868,0527m2
59Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8092m3
60Lót cát nền bục giảngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,2742m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,2742m3
62Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT499,379m2
63ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 150x600mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT49,176m2
64ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột đá chẻ màu xanh đenTheo yêu cầu chương V E-HSMT51,663m2
65Lát cầu thang đá granit tự nhiên màu đen trắng VXM75Theo yêu cầu chương V E-HSMT103,8574m2
66Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT35,52m2
67Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT56,26m2
68Vách kính nhôm xinfa, kính cường lực 6,8ly, VXM75Theo yêu cầu chương V E-HSMT32m2
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.768,0209kg
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.768,0209kg
71Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT358,9345m2
72Lợp mái tôn úp nócTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,17m2
73Láng ram dóc, tạo nhám, dày 2cm VXM75Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,91m2
74Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D50 (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,76m
75Gia công và lắp đặt tay vịn Ram dóc bằng Inox D50 (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,5m
76Gia công và lắp đặt lan can bằng Inox D50 (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,14m
77Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 10x10Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,638m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT45,2761m2
79LD lan thang sắt lên mái ống nước D34Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,2M
80BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0675m3
81Lắp dựng cửa thăm máiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5918m2
82Lắp vòi tè thoát nước fi 40Theo yêu cầu chương V E-HSMT35cái
83LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT109,2m
84Cung cấp, lắp dựng chữ bằng Alu màu đỏ: '' TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN''Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Chữ
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu chương V E-HSMT667,464m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x22WTheo yêu cầu chương V E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt loại đèn sát trần 300x300 24WTheo yêu cầu chương V E-HSMT15bộ
4Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
5Lắp đặt quạt treo tường D400Theo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+ hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT36cái
10LĐ Aptomat loại 3 pha 50AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
11LĐ Aptomat loại 3 pha 40AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 30AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha 25AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha 16AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Theo yêu cầu chương V E-HSMT52hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 450x350x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
19Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 6MCBTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
20Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 4MCBTheo yêu cầu chương V E-HSMT6hộp
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT50m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT10m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x6mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT150m
24Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT300m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT150m
26Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT650m
27LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT200m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu chương V E-HSMT300m
29Đầu cốt đòng S25Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
30Đầu cốt đòng S16Theo yêu cầu chương V E-HSMT10Cái
31Ty treo cáp D14, l=400Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Cái
32Kẹp bổ trợ treo cáp thẳngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Cái
33Dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cápTheo yêu cầu chương V E-HSMT50m
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
35Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT9cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT110m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT55m
38LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT8,415m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,415m3
41Hộp kiểm traTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT69,15m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,553m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,58m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,4m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,604m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT162,89m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,05m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT367kg
9Thép L70x70x7Theo yêu cầu chương V E-HSMT131,58Kg
10Thép L80x80x8Theo yêu cầu chương V E-HSMT236,64Kg
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,5934m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT21,658m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT97cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT4,1175m3
15Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,6995m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,92m3
17Lắp đặt ống nhựa UPVC D315Theo yêu cầu chương V E-HSMT3m
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0541000v
D THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC, THÁO DỠ GÓC CÂY
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT258,02m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,112m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT33,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V E-HSMT67,3006m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,8212m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT66,5434m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km)Theo yêu cầu chương V E-HSMT78,1218m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT78,1218m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3gốc
E THIẾT BỊ RÈM
1Rèm cầu vòng Woodlook KT (2,2x2,1m), hệ phụ kiện PremierTheo yêu cầu chương V E-HSMT55,44m2
2Rèm cầu vòng Woodlook KT (1,4x2,1m), hệ phụ kiện PremierTheo yêu cầu chương V E-HSMT35,28m2
F THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU8100Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
2Bảng phấn từ mặt tôn, - Kích thước : (1,2x3,6)mVật liệu :- Khung nhôm hộp định hình theo công nghệ của Nhật được sản xuất tại Việt Nam, màu trắng mờ. Định lượng 290g/m- Mặt tole bảng màu xanh rêu dày 0,3mm nhập từ Korea- Lưng bảng nhựa panel dày 15mm,không hút ẩmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
3Bàn ghế giáo viên Sắt sơn tĩnh điện, Gỗ công nghiệp Hòa Phát.- Bàn giáo viên BGV103: W1200 x D600 x H750 mm- Ghế giáo viên GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm Mã SP: BGV103, GGV103Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
4Bàn ghế học sinh tiểu học bằng gỗ tự nhiên. Bàn có khung bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng. Bàn 2 chỗ ngồi gồm 1 bàn 2 ghế, bàn ghế rời.KT: Bàn học sinh: Rộng 1200 x Sâu 400 x Cao 540 (mm).Ghế học sinh: Rộng 270 x Sâu 340 x Cao 540 (mm).Mã SP: BHS110HP3GTheo yêu cầu chương V E-HSMT45Cái
5Tủ HR1960-3B Hòa Phát 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở.KT W1350 x D400 x H1960 mm, mã SP: HR1960-3BTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
6Laptop Dell Vostro 5502 i5 1135G7/8GB/256GB/Win10Theo yêu cầu chương V E-HSMT8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57424E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,2 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư53
3 An toàn lao động và VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 12 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Cần cẩu - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->