Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786460-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210778888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:22:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,362,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7044715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.953.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.907.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển (từ 5 tấn - 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6321100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,46781m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,744m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,44991m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4462m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8193m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1268100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5468tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3196m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1499tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1926tấn
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9137100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1887m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7499100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8326tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5445tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0521100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6009100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626100m3
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5823m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
29Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1579m3
30Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5523m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m3
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN NHÀ TRỤ SỞ
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2122m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8021tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6963tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6919tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6179100m2
6Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796100m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,7763m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,023m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4883tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0513tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1523tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9831100m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V671,2996m2
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,938m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7593tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,8173100m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,73m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.082,8059m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8586m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V417,7172m2
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7347m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2352tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5868tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3081100m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,81m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,81m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0571m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8247tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8648tấn
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3375100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,75m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,75m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m2
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4066tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4066tấn
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,30521m3
38Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5137m3
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,194m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,4351m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0957m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9042m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,948m3
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
47Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,94m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,856m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3685m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2615m2
51Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,494m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,3266m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,185m2
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3668m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,4002m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6711m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1795m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7018m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0968m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V822,0252m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.723,4856m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2888m3
64Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7316m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V381,756m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4658m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,936m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,896m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V341,3648m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4658m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3896m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,896m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V343,2808m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4658m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7192m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,896m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2056100m2
78Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V109,24m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V822,0252m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.723,4856m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,304m
82Trát đắp chi tiết trang trí 1 mặt đứng trướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Trát đắp chi tiết đặt Quốc HuyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Quốc Huy đặt mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
85Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8126m2
86Lắp vách ngăn WC bằng tấm compact theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V78,728m2
87Lắp bàn đá chậu rửa khu WC theo thiết kế gồm giá đỡ, mặt bàn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,376m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V103,3974m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,2418m2
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
91Lan can tay vịn INOX cầu thang theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m
92Trụ thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V178,808m2
94Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V178,808m2
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V79,026m2
96Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2mm + đầu đạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,026m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V390,178m2
98Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh, 2 cánh mở quay đã bao gồm cả phụ kiện trọn bộ kính 2 lớp 6,38mm (Chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,69m2
99Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V51
100Cửa sổ khung nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V199,582m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V76,294m2
102Vách kính khung nhôm hệ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V76,294m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,468m2
104Vách kính khung nhôm hệ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V27,468m2
105Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
106ống thoát tràn D60 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
107Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Phểu thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
110Cút nhựa D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
111Cột cờ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
112Thang nhôm lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
113Sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,4798m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.067,2011m2
116Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V170m3
117Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V89m3
118Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V58,433tấn
119Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,410m2
120Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V55,110m2
121Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,2056100m2
122Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V20tấn
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0367100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,698100m2
C HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT, MẠNG LAN + CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Cáp bọc CU/PVC/PVC - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp bọc CU/PVC/PVC - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
4Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
6Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
7Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*150A (LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*50A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*40A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*10A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat MCB SINO (2x20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
12Lắp đặt các automat MCB SINO (2x6A)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Lắp đặt các automat dòng dò RCCB 2*10AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt đèn Led ốp trần 18w D220 (Rạng đông):Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
15Bộ đèn tuýp Led cầu đôi 2*18w -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
16Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36w 1200 (Rạng đông):Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 18w 600 (Rạng đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt quạt trần PANASONIC 4 cánh 80W D1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Hạt công tắc 1 chiều SINOMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
20Hạt công tắc 2 chiều SINOMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Mặt ổ cắm đơn 3 chấu SINO:Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Mặt công tắc 1 lỗ (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
23Mặt công tắc 2 lỗ (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Mặt công tắc 3 lỗ (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
25Mặt ổ cắm đôi 3 chấu SINO:Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
26Đế nhựa âm tường đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V171hộp
27Lắp đặt hộp nối dây 100x100x80 (SINO):Mô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
28Lắp đặt hộp điện âm tường 8 cực SINO:Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
29Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (KT: 300*400*180)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (KT: 400*500*180)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
32Xà đón điện + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Dây thép mạ treo cáp trụcMô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Đầu Cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Băng dính cách điện NANOMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
36Đinh vít M3+Nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V500bộ
37Cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m3
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4041m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,044m3
42Dây đồng bọc PVC M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Dây đồng bọc PVC M6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
44Dây đồng bọc PVC M4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
45Dây đồng bọc PVC M2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
47Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Trụ đỡ kim thu sét theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
49Thanh đồng dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
50Cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
51Cọc thép mạ đồng L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
52Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Cáp lụa néo trụ, tăng đơ, xiết cáp, móc néoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
56Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
57Hộp đo kiểm tra điện trở - tủ SINO CKR2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
58Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
59Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12Mối
60Hóa chất làm giảm điện trở GEM A29Mô tả kỹ thuật theo chương V55kg
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
63Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26721m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6672m3
65Bộ phát sóng WIFI D-link DIR-619LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
66SWITCH - 28 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
67Dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
69Đầu cắp RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
70Dây cáp mạng chống nhiễu CAT 5eMô tả kỹ thuật theo chương V2.550m
71Cáp mạng CAT5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mMô tả kỹ thuật theo chương V54Sợi
72ống nhựa PVC - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
73ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
74Bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
75Tủ JAC chính 600x1000x2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
76Tủ JAC tầng 600x400x400 (có ổ cắm và quạt thông gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Mặt bảng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
78Đế âm bắt bảngMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
89LĐ cút PVC đk d = 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90LĐ cút PVC đk d = 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91LĐ cút PVC đk d = 76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92LĐ cút PVC đk d = 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93LĐ cút PVC đk d = 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94LĐ cút PVC đk d = 110 mm - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
95LĐ cút PVC đk d = 90 mm - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
96LĐ cút PVC đk d = 76 mm - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
109Măng sông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
110Măng sông thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
111Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
112Lắp đặt rắc co nhựa PPR Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt rắc co nhựa PPR Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115LĐ tê nhựa UPVC đk d = 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116LĐ tê nhựa UPVC đk d = 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117LĐ tê nhựa UPVC đk d = 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mm - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119LĐ tê nhựa UPVC đk d = 90mm- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120LĐ tê nhựa UPVC đk d = 76mm- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Ống kiểm tra mặt bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
129Ống kiểm tra mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
130Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
137Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
139Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
140Lắp máy bơm tăng áp lực có MIN H hút 9m, Min H đẩy =30mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
141Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
142Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15Tuýp
143Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30C
144Lắp máy bơm cấp nước sinh hoạt có MIN H hút 10m, Min H đẩy =25-40mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
145Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
147Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082100m3
148Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5361m3
149Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
150Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cống bê tông D250Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
151Ống cống bê tông đúc sẵn D250 (1m/1 ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V701cấu kiện
153Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V70mối nối
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,7216m3
155Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,84821m3
156Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0397m3
157Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4802m3
158Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
159Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345m3
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9494m3
D HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH QUA ĐƯỜNG
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6368100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,95110m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,95110m³/1km
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,2m3
5Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,4m3
6Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7441m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0174m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8106m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5378m2
18Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2098m2
19Gia công hộp sắt đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
20Lắp dựng kết cấu hộp sắt trên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
21Sơn tĩnh điện hộp sắt đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V45kg
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7841m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
24Lắp dựng cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
25Cổng đẩy trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,876m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9891m3
28Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2336m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8735m2
35Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m2
36Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8601m2
37Gắn chữ MICA biển tên trụ sở theo thiết kế trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3654m2
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4785100m3
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,31631m3
41Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,222m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,59m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7916m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5442m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3329100m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,336m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,62m2
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V131,04m2
51Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,041m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,256m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7221m3
55Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,536910m³/1km
56Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,536910m³/1km
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5195100m3
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,77171m3
59Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,81m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8478m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
63Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3615100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5638m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3458m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5652m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
68Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3615100m2
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6192m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V450,89m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,614m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V531,504m2
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2406m3
74Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,925610m³/1km
75Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,925610m³/1km
76Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m3
77Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,59121m3
78Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
79Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
80Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0475m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3037m3
87Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,357810m³/1km
88Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,357810m³/1km
E HẠNG MỤC NHÀ GA RA XE MÁY (02 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8961m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
8Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0821m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4682m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,1616m2
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V5,063tấn
12Thép ống D 60,3x3,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.255,16kg
13Thép ống D 65x3,1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V865,64kg
14Thép ống D 90x3,1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V616,48kg
15Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V43,2kg
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8237tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1183tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1183tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,226100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
21Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441810m³/1km
22Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441810m³/1km
F HẠNG MỤC PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào thép thoángMô tả kỹ thuật theo chương V131,04m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V43,1908m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V56,1535m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V56,1535m3
G HẠNG MỤC BỂ PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0888100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329510m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329510m³/1km
5Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8248m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8616tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5157tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558tấn
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9858m3
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
17Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716100m2
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6844100m2
20Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9903m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,124m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4752m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V282,5992m2
24Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
12Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
13Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
15Ống nhựa PVC cách điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
17Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
20Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Aptomat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
25Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
26Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
I HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
18Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
20Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
21Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
22Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
27Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
29Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79461m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,7946m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
34Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
37Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
59Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
60Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
61Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
62Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
64Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
70Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
71Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
73Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
74Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
75Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
84Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm hố van chặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HẠNG MỤC NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6338m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6754m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,73m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9756m3
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
11Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,428m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3706m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V63,5286m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
16Cửa khung thép hộp đủ phụ kiện, đã sơn + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Công tắc điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
K HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Điều hòa không khí 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Điều hòa không khí 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7044715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.953.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.907.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô vận chuyển (từ 5 tấn - 10 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy hàn điện 23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->