Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:22:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,362,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7044715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.953.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.907.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (từ 5 tấn - 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN MÓNG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4678 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,744 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4499 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4462 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8193 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1268 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5468 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3196 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1926 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9137 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1887 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7499 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8326 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5445 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6009 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5823 | m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1579 | m3 |
| 30 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5523 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC PHẦN THÂN NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2122 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6919 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6179 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7763 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,023 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4883 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1523 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9831 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,2996 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,938 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7593 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8173 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,73 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.082,8059 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8586 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,7172 | m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7347 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3081 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,81 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,81 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0571 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8247 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8648 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3375 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,75 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,75 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 1m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4066 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4066 | tấn |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3052 | 1m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5137 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,194 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4351 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0957 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9042 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 47 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,856 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3685 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2615 | m2 |
| 51 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,494 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3266 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,185 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3668 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,4002 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6711 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1795 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7018 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0968 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,0252 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,4856 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2888 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7316 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,756 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4658 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,936 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,896 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,3648 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4658 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3896 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,896 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2808 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4658 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7192 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,896 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2056 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,24 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,0252 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,4856 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m |
| 82 | Trát đắp chi tiết trang trí 1 mặt đứng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Trát đắp chi tiết đặt Quốc Huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Quốc Huy đặt mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 85 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8126 | m2 |
| 86 | Lắp vách ngăn WC bằng tấm compact theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,728 | m2 |
| 87 | Lắp bàn đá chậu rửa khu WC theo thiết kế gồm giá đỡ, mặt bàn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3974 | m2 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2418 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 91 | Lan can tay vịn INOX cầu thang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 92 | Trụ thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,808 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,808 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,026 | m2 |
| 96 | Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2mm + đầu đạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,026 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,178 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh, 2 cánh mở quay đã bao gồm cả phụ kiện trọn bộ kính 2 lớp 6,38mm (Chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,69 | m2 |
| 99 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,582 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,294 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm hệ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,294 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm hệ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 106 | ống thoát tràn D60 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 110 | Cút nhựa D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 111 | Cột cờ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 112 | Thang nhôm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 113 | Sơn cột giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4798 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,2011 | m2 |
| 116 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m3 |
| 117 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m3 |
| 118 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,433 | tấn |
| 119 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10m2 |
| 120 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | 10m2 |
| 121 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2056 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấn |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0367 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,698 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT, MẠNG LAN + CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cáp bọc CU/PVC/PVC - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/PVC/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*150A (LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*50A (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*40A (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3*10A (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB SINO (2x20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB SINO (2x6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat dòng dò RCCB 2*10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18w D220 (Rạng đông): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 15 | Bộ đèn tuýp Led cầu đôi 2*18w -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36w 1200 (Rạng đông): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 18w 600 (Rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC 4 cánh 80W D1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 2 chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Mặt ổ cắm đơn 3 chấu SINO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 1 lỗ (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 2 lỗ (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 3 lỗ (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 25 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu SINO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 26 | Đế nhựa âm tường đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x80 (SINO): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp điện âm tường 8 cực SINO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 29 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (KT: 300*400*180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (KT: 400*500*180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 32 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây thép mạ treo cáp trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Đầu Cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện NANO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Đinh vít M3+Nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| 37 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,044 | m3 |
| 42 | Dây đồng bọc PVC M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Dây đồng bọc PVC M6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 44 | Dây đồng bọc PVC M4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 45 | Dây đồng bọc PVC M2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Trụ đỡ kim thu sét theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 49 | Thanh đồng dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 50 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Cọc thép mạ đồng L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 52 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Cáp lụa néo trụ, tăng đơ, xiết cáp, móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 56 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Hộp đo kiểm tra điện trở - tủ SINO CKR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 58 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mối |
| 60 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6672 | m3 |
| 65 | Bộ phát sóng WIFI D-link DIR-619L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 66 | SWITCH - 28 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 67 | Dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 69 | Đầu cắp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 70 | Dây cáp mạng chống nhiễu CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550 | m |
| 71 | Cáp mạng CAT5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Sợi |
| 72 | ống nhựa PVC - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 73 | ống nhựa PVC - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 74 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Tủ JAC chính 600x1000x2000 (có ổ cắm và quạt thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Tủ JAC tầng 600x400x400 (có ổ cắm và quạt thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Mặt bảng 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 78 | Đế âm bắt bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | LĐ cút PVC đk d = 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | LĐ cút PVC đk d = 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | LĐ cút PVC đk d = 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | LĐ cút PVC đk d = 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | LĐ cút PVC đk d = 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | LĐ cút PVC đk d = 110 mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 95 | LĐ cút PVC đk d = 90 mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | LĐ cút PVC đk d = 76 mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 109 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Măng sông thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 111 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 90mm- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 76mm- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Ống kiểm tra mặt bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 129 | Ống kiểm tra mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 140 | Lắp máy bơm tăng áp lực có MIN H hút 9m, Min H đẩy =30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 142 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tuýp |
| 143 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | C |
| 144 | Lắp máy bơm cấp nước sinh hoạt có MIN H hút 10m, Min H đẩy =25-40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 145 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 148 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1m3 |
| 149 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cống bê tông D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 151 | Ống cống bê tông đúc sẵn D250 (1m/1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 153 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mối nối |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7216 | m3 |
| 155 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8482 | 1m3 |
| 156 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | m3 |
| 157 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4802 | m3 |
| 158 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 159 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | m3 |
| D | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,951 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,951 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m3 |
| 6 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5378 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2098 | m2 |
| 19 | Gia công hộp sắt đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu hộp sắt trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện hộp sắt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 1m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 25 | Cổng đẩy trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 1m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2336 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8735 | m2 |
| 35 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8601 | m2 |
| 37 | Gắn chữ MICA biển tên trụ sở theo thiết kế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3654 | m2 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3163 | 1m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,59 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7916 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5442 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,336 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,256 | m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7221 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5369 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5369 | 10m³/1km |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5195 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7717 | 1m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8478 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3615 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5638 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3458 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5652 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3615 | 100m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6192 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,89 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,614 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,504 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2406 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9256 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9256 | 10m³/1km |
| 76 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 77 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5912 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 80 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0475 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3037 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3578 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3578 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC NHÀ GA RA XE MÁY (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0821 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4682 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1616 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | tấn |
| 12 | Thép ống D 60,3x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255,16 | kg |
| 13 | Thép ống D 65x3,1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,64 | kg |
| 14 | Thép ống D 90x3,1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,48 | kg |
| 15 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | kg |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8237 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4418 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4418 | 10m³/1km |
| F | HẠNG MỤC PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1535 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1535 | m3 |
| G | HẠNG MỤC BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8248 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8616 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5157 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9858 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | 100m2 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9903 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,124 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4752 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5992 | m2 |
| 24 | Tấm tôn đậy bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 13 | Hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC cách điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 17 | Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Đinh vít, nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| I | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | 1m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7946 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 34 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 37 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 59 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 62 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 64 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 70 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 73 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 74 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 84 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm hố van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9756 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,428 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3706 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5286 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 16 | Cửa khung thép hộp đủ phụ kiện, đã sơn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Công tắc điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| K | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa không khí 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Điều hòa không khí 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7044715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.953.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.907.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện.+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (từ 5 tấn - 10 tấn) | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi