Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, nội thất tầng 5,6,7,8 trụ sở chi nhánh VCB Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776323-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, nội thất tầng 5,6,7,8 trụ sở chi nhánh VCB Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:20:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,606,341,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần xuyên sáng hình tròn (vị trí quầy hướng dẫn) | 3,14 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 2 | Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng | 3,14 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 3 | Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 4 | Trần xuyên sáng vòng tròn viền cột | 2,07 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 5 | Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng | 2,07 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 6 | Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 7 | Đèn thả trần ɸ200 | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 8 | Đèn thả trần ɸ250 | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 9 | Đèn thả trần ɸ300 | 4 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 10 | Trần thạch cao giật cấp | 28 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 11 | Sơn nước cho trần thạch cao | 28 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 12 | Trần lam gỗ | 86 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 13 | Vách ốp lam gỗ lượn sóng có đèn hắt sáng | 25,01 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 14 | Ốp Laminate hai mặt cho cửa đi cũ | 23,52 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 15 | Ốp cột tròn trang trí kết hợp bàn tròn | 6,24 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 16 | Ốp cột tròn trang trí kết hợp tủ phía dưới | 3,79 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 17 | Vách ngăn phía sau quầy hướng dẫn | 7 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 18 | Bộ chữ inox Vietcombank + Logo trên vách ngăn sau quầy | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 19 | Quầy hướng dẫn | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 20 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 21 | Sofa 1 chỗ | 4 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 22 | Bàn nước | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 23 | Bàn tròn | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 24 | Ghế bàn tròn | 4 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 25 | Ghế bàn tròn ngay cột | 7 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 26 | Thảm lót sàn | 147 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 27 | Len chân tường | 30 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 28 | Màn cuốn | 28,88 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Khu vực tiếp khách VIP – tầng 5 | ||
| 29 | Trần xuyên sáng | 25,41 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 30 | Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng | 25,41 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 31 | Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 32 | Bục sân khấu | 14,18 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 33 | Vách sân khấu | 16,47 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 34 | Bộ chữ mica Vietcombank + Logo trên vách sân khấu | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 35 | Màn hình bảng LED - P2.5 | 5,63 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 36 | Video Processor | 1 | Hệ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 37 | Vách trang trí | 49,24 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 38 | Cửa gỗ | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 39 | Sàn nhựa giả gỗ | 57,8 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 40 | Len chân tường | 24,4 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 41 | Màn cuốn | 13,22 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 42 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khánh tiết – Tầng 5 | ||
| 43 | Vách kính | 10,04 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 44 | Bộ phụ kiện bản lề sàn cho cửa kính 2 cánh | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 45 | Thay mới kính ghép 6,38mm cho 2 bộ cửa cũ bị vỡ. | 5,02 | m2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 46 | Cửa gỗ | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 47 | Vách ốp lam gỗ | 32,94 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 48 | Vách, cột ốp gỗ | 53,93 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 49 | Bộ chữ Inox Vietcombank + Logo | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 50 | Đèn Led 12W hắt sáng bộ chữ Vietcombank + Logo | 3 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 51 | Sơn lại và lắp thêm lam gỗ cho vách ngăn giữa phòng | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 52 | Sơn lại bàn làm việc, bàn họp, bàn nước | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 53 | Giấy dán tường | 54,93 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 54 | Thảm lót sàn | 109,8 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 55 | Len chân tường | 61 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 56 | Màn cuốn | 26,5 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 57 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng giám đốc – Tầng 5 | ||
| 58 | Bàn Phó Giám đốc | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 59 | Bàn phụ | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 60 | Ghế Phó Giám đốc | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 61 | Ghế tiếp khách | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 62 | Bộ chữ Inox Vietcombank + Logo | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 63 | Tủ trang trí 1 | 17,08 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 64 | Tủ trang trí 2 | 4,82 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 65 | Sofa 3 chỗ | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 66 | Bàn nước | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 67 | Cột ốp gỗ | 4,66 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 68 | Giấy dán tường | 39,48 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 69 | Thảm lót sàn | 37,21 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 70 | Len chân tường | 24,4 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 71 | Màn cuốn | 7,06 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 72 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng phó giám đốc - Tầng 6 | ||
| 73 | Vách kính | 30,86 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng | ||
| 74 | Bộ phụ kiện bản lề sàn cho cửa kính 2 cánh | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng | ||
| 75 | Thay mới kính ghép 6,38mm 3 bộ cửa cũ bị vỡ. | 7,53 | m2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng | ||
| 76 | Decal in dán vách kính | 30,86 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng | ||
| 77 | Màn cuốn cho vách kính | 30,86 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng | ||
| 78 | Tủ trang trí | 17,08 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Phòng Trưởng phòng | ||
| 79 | Bàn họp | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc | ||
| 80 | Tủ thấp | 3,7 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc | ||
| 81 | Tủ thấp | 5,5 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc | ||
| 82 | Panel | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc | ||
| 83 | Màn cuốn | 28,06 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc | ||
| 84 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng khách hàng doanh nghiệp - Tầng 6 - Khu vực làm việc | ||
| 85 | Màn cuốn | 34,16 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & Khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 6 | ||
| 86 | Bảng tên phòng | 4 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & Khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 6 | ||
| 87 | Trần xuyên sáng | 40,92 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 88 | Hệ đèn chiếu sáng LED ánh sáng trắng cho trần xuyên sáng | 40,92 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 89 | Bộ nguồn LED cho hệ đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 90 | Hệ vách tủ trang trí | 15,25 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 91 | Vách ốp lam gỗ | 15,25 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 92 | Ốp cột trang trí | 13,8 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 93 | Bộ chữ "Vietcombank + Logo - Chi nhánh Gia Lai" | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 94 | Tủ thấp trang trí 1 | 6,1 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 95 | Tủ trang trí 2 | 7,13 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 96 | Bàn họp trực tuyến 1 | 10 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 97 | Bàn họp trực tuyến 2 | 2 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 98 | Ghế họp | 31 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 99 | Thảm lót sàn | 111,63 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 100 | Len chân tường | 48,8 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 101 | Màn cuốn | 21,18 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 102 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng họp trực tuyến - Tầng 7 | ||
| 103 | Màn cuốn | 46,75 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 7 | ||
| 104 | Bảng tên phòng | 5 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Phòng ban khác & khu vực sảnh, hành lanh - Tầng 7 | ||
| 105 | Bục sân khấu | 55,5 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 106 | Viền cổng sân khấu | 22,9 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 107 | Vách cánh gà sân khấu | 19,48 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 108 | Ốp gỗ cho đà | 44 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 109 | Ốp lại bề mặt gỗ cho vách lam cũ | 31,04 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 110 | Ốp cột trang trí | 7,96 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 111 | Màn hình bảng LED - P4 | 19,35 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 112 | Video Processor | 1 | Hệ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 113 | Hệ thống khung sắt áp dụng công nghệ Laser Fiber, cắt dập theo tiêu chuẩn Nhật Bản, độ chính xác kĩ thật cao, viền nhôm. | 1 | Hệ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 114 | Phông màn sân khấu | 60,75 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 115 | Ngôi sao & búa liềm | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 116 | Logo VCB | 1 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 117 | Bảng hiệu Đảng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 9,4 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 118 | Bộ chữ inox: TIN CẬY - CHUẨN MỰC - SẴN SÀNG ĐỔI MỚI - BỀN VỮNG - NHÂN VĂN | 2 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 119 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 120 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 121 | Bàn đại biểu | 20 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 122 | Ghế đại biểu | 40 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 123 | Ghế hội trường 3 chỗ | 55 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 124 | Tủ quầy thấp | 9 | Md | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 125 | Tủ trưng bày 1 | 10,82 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 126 | Tủ trưng bày 2 | 12,66 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 127 | Tủ trang trí 3 | 15,76 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 128 | Màn cuốn | 64,27 | M2 | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 | ||
| 129 | Bảng tên phòng | 5 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hội trường - Tầng 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.41E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị nội thất.
(Đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao/ đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, liên lưu hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.850.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. - Xử lý sự cố trong vòng 24 giờ ngay sau khi chủ đầu tư thông báo. - Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành trong vòng 2 năm như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi