Gói thầu: Thi công xây dựng 13 phòng chức năng, chống sét, hồ nước ngầm.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755971-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng 13 phòng chức năng, chống sét, hồ nước ngầm.
Số hiệu KHLCNT 20210755475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 18:26:00 đến ngày 2021-08-08 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,149,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theohợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn(>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,404 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữac háy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng vật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực.Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặcbằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ngày có thời điểm đóng thầu.10. Công nhân kỹ thuật- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngn hân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥01 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha hoặc mộc; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 02 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 6,404 tỷ* tỉ lệ % liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toà
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định cònhiệulực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : 13 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,237100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,184100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,758m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,434100m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I24,358100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm158mối nối
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,67m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 5,342m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 27,718m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 39,948m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 4,828m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 7,16m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 28,021m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 55,706m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 13,559m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,596m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 7,196m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,345m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,778m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,888m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 7,877m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 11,456m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 6,865m3
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,053100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,593m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình3,987100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15010,758m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25081,288m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,407m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25015,881m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,896m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,31m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,198m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20090,369m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20093,292m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,492m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,276m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250139,775m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,988m3
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,07m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột2,535100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,334100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,403100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,429100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 10100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,014100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,704100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột5,554100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,994tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,774tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,412tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,267tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,176tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,599tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,001tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,511tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,794tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,275tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,632tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,245tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,007tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,543tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,78tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,164tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,023tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,209tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,961tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,772tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,033tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,188tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,003tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,524tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,495tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,726tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,101tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,422tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,429tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,068tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,815tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,135tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,181tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,793tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,286tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,058tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,618tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,319tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,21tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,681tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,004tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,019tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,074tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,393tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,581tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,055tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,464tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,998tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,085tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,31tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,093tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,201tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,253tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,764tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,127tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,382tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,545tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,287tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,195tấn
120Lắp dựng cửa đi khung sắt54,88m2
121Lắp dựng cửa đi khung nhôm39,645m2
122Lắp dựng cửa sổ khung sắt204,12m2
123Lắp dựng cửa sổ khung nhôm7,56m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắt5,428tấn
125Cắt và lắp kính chiều dày kính 169,8131m2
126Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm171bộ
127Gia công lan can0,359tấn
128Lắp dựng lan can17,184m2
129Gia công cột bằng thép hình0,056tấn
130Lắp dựng cột thép các loại0,056tấn
131Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly4,836100m2
132Gia công xà gồ thép2,64tấn
133Lắp dựng xà gồ thép2,64tấn
134Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100169,493m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …169,493m2
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100387,005m2
137Lát nền, sàn, tiết diện gạch 987,561m2
138Lát nền, sàn, tiết diện gạch 76,18m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 306,36m2
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 83,51m2
141Lát đá bậc cầu thang61,95m2
142Lát đá bậc tam cấp49,976m2
143Lát đá mặt bệ các loại12,971m2
144Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán21,15m2
145Đắp phào đơn, vữa XM mác 7515,9m
146Đắp phào kép, vữa XM mác 7583m
147Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100440,81m
148Miết mạch tường gạch loại lõm1,356m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75217,787m2
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (gạch không nung)674,844m2
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75814,489m2
152Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,539m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75291,579m2
154Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75176,766m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75149,156m2
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,88m2
157Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (gạch không nung)302,904m2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 75291,548m2
159Trát xà dầm, vữa XM mác 75157,477m2
160Trát trần, vữa XM mác 75325,023m2
161Trát trần, vữa XM mác 75675,27m2
162Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75428,712m2
163Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7562,019m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ434,088m2
165Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.184,21m2
166Bả bằng bột bả vào tường trong814,489m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài1.233,405m2
168Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.115,974m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.417,615m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.930,463m2
171Trần tấm Prima dày 4,5ly (VL+NC)66,72m2
172Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,688100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,255100m3
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,316m3
175Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,718m3
176Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 13,7m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,532m3
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,178m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,281m3
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,493m3
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,042100m2
182Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,032100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,082tấn
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,092tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005tấn
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,039tấn
188Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,005tấn
189Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 17cái
190Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,97m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7515,08m2
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,002100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,4100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm4,28100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,19100m
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm68cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm16cái
198Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm12cái
199Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm15cái
200Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm17cái
201Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm20cái
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,63100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,6100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,72100m
205Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm105cái
206Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm10cái
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm18cái
208Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mm65cái
209Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm10cái
210Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm12cái
211Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m31bể
212Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm5cái
213Cầu chắn rác, đường kính 90mm22cái
214Lắp đặt phao tự động2cái
215Lắp đặt máy bơm1cái
216Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ9bộ
217Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn20bộ
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòi23bộ
219Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
220Lắp đặt phễu thu Inox 200x20016cái
221Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
222Lắp đặt giá treo (móc áo inox)20cái
223Lắp đặt gương soi12cái
224Lắp đặt kệ kính12cái
225Vách ngăn sứ8cái
226Cầu thang sắt (VL+NC)1cái
227Lắp đặt bộ đèn LED M36 1,2m 1x40W108bộ
228Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W43bộ
229Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W30bộ
230Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W54cái
231Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU911cái
232Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A80cái
233Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 12cái
234Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 23cái
235Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 414cái
236Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 53cái
237Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 27cái
238Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 410cái
239Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 33cái
240Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 11cái
241Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện1hộp
242Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA1cái
243Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T3hộp
244Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T2hộp
245Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường MIP22106T11hộp
246Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N1cái
247Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H1cái
248Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
249Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H2cái
250Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
251Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
252Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N4cái
253Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N7cái
254Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA2cái
255Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA4cái
256Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA8cái
257Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N8cái
258Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N10cái
259Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N23cái
260Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm22.800m
261Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2700m
262Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm21.440m
263Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2245m
264Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2125m
265Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2100m
266Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20880m
267Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25550m
268Lắp đặt ống điện nhựa Ø 3230m
269Lắp đặt nối măng sông các loại490cái
270Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm123hộp
271Lắp đặt đầu nối ven răng các loại180cái
272Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp249hộp
273Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15030hộp
274Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
275Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
276Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA3cọc
277Lắp đặt giá sứ + phụ kiện5sứ
278Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27,Gel cách nhiệt Ø28 dày 10mm0,2100m
279Lắp đặt co, nối, lơi,T Ø2710cái
280Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,1100m
281Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm)1hộp
282Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)2hộp
283Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường11cái
284Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường19cái
285Lắp đặt Wi-Ficess Access Point3hộp
286Lắp đặt Wireless Router cáp quang1hộp
287Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps1hộp
288Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps2hộp
289Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps2hộp
290Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 24 máy KX-TDA100DBP1hộp
291Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V1hộp
292Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line1hộp
293Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line2hộp
294Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA1cái
295Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi3cái
296Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi390m
297Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) VLBD165m
298Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) VLBD/Z4315m
299Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25190m
300Lắp đặt nối măng sông các loại65cái
301Lắp đặt đế công tắc22hộp
302Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x1505hộp
B HẠNG MỤC : CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo NLP 1100-44 R = 107m1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm260m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 3235m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 3235cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 2501cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đất10.0
C HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,73100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,481100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình15,198m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15015,198m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,535m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,244m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,474m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,122m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,084100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,368100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,864100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,006100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,246tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,786tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,698tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,505tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,143tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,815tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,157tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,695tấn
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng (VLx1,25; NCx1,1)139,499m2
23Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng (VLx1,25; NCx1,1)84,74m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7592,164m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7586,378m2
26Quét dung dịch chống sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng …310,617m2
D HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Thử tĩnh cọcChương V2cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theohợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn(>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,404 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữacháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữac háy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng vật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực.Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặcbằng 6,404 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,404 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 ngày có thời điểm đóng thầu.10. Công nhân kỹ thuật- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngn hân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận sơ cấp nghề trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥01 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha hoặc mộc; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 02 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...)11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 6,404 tỷ* tỉ lệ % liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toà1
3 Máy san hoặc máy ủi - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
4 Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
5 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định cònhiệulực1
6 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Giàn giáo -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh.20
8 Máy cắt , uốn thép -Tài liệu chứng minh4
9 Máy trộn bê tông -Tài liệu chứng minh3
10 Máy bơm nước -Tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn điện -Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh2
13 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh4
14 Máy đầm cóc -Tài liệu chứng minh2
15 Máy cắt gạch -Tài liệu chứng minh2
16 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy cắt bê tông -Tài liệu chứng minh2
18 Máy khoan -Tài liệu chứng minh2
19 Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) -Tài liệu chứng minh500
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->