Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Giáo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:34:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,043,603,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5065405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.013081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu dầm I bằng bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước, đường giao thông, hệ thống tín hiệu an toàn giao thông và hệ thống thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh hơi ≥ 40T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 63T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc ≥ 1,2T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cầu chính (Phần hệ dầm) | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,54m đến công trình | Đáp ứng mục III chương V | 7 | dầm |
| 2 | Cung cấp gối cầu KT (560x203x50)mm | Đáp ứng mục III chương V | 14 | gối |
| 3 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Đáp ứng mục III chương V | 7 | 1dầm/100m |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Đáp ứng mục III chương V | 7 | 1 dầm |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu I (24m| Đáp ứng mục III chương V | 7 | 1 dầm | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 8,068 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 1,213 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,627 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 4,098 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (keo Sikadur 732) | Đáp ứng mục III chương V | 4,098 | m2 |
| B | Phần cầu chính (Bản mặt cầu) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 47,203 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 0,097 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 9,101 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Đáp ứng mục III chương V | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Đáp ứng mục III chương V | 245,4 | 1m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,454 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng mục III chương V | 2,454 | 100m2 |
| C | Phần cầu chính (Tấm ván khuôn bản mặt cầu) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng mục III chương V | 9,247 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,104 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,201 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Đáp ứng mục III chương V | 0,327 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 144 | 1cấu kiện |
| D | Phần cầu chính (Gờ lan can) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 16,062 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 1,896 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng) | Đáp ứng mục III chương V | 0,415 | 100m2 |
| E | Phần cầu chính (Lan can (bao gồm cả tường cánh mố)) | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Đáp ứng mục III chương V | 2,256 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép lan can | Đáp ứng mục III chương V | 2,256 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 41,773 | m2 |
| 4 | Cung cấp bu lông chữ U D22mm | Đáp ứng mục III chương V | 76 | cái |
| F | Phần cầu chính (Thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Đáp ứng mục III chương V | 12,66 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cút nối 90 độ ĐK 150 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (lưới chắn rác) | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép lưới chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông D10mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông D12mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| G | Phần cầu chính (Khe co giãn) | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 20,88 | m |
| 2 | Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11) | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,106 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,384 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm dày 4mm- không tính thép tròn) | Đáp ứng mục III chương V | 0,205 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,205 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bulông M14, L=60mm | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| H | Phần cầu chính (Mố cầu) | |||
| 1 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IV (lỗ đường kính 36mm) | Đáp ứng mục III chương V | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (thép mạ kẽm D32mm) | Đáp ứng mục III chương V | 1,931 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm thép D32 | Đáp ứng mục III chương V | 1,931 | tấn |
| 4 | Bơm chèn khe lỗ neo bằng vữa Sikagrout 214-11 | Đáp ứng mục III chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 23,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 165 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 274,032 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót M500 đá kê gối (Sikagrout 214-11) | Đáp ứng mục III chương V | 0,861 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Đáp ứng mục III chương V | 10,843 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Đáp ứng mục III chương V | 28,994 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 7,513 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 468,478 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Đáp ứng mục III chương V | 14,65 | m2 |
| I | Phần cầu chính (Neo dầm ngang) | |||
| 1 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,746 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót M500 | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,57 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Tôn dày 2mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,096 | m2 |
| J | Phần cầu chính (Bản quá độ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 8,799 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 33,077 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng mục III chương V | 4,212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng mục III chương V | 4,043 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 0,089 | m2 |
| K | Phần cầu chính (Bãi chứa dầm + vật liệu) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 37,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng mục III chương V | 37,5 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (hoàn trả mặt bằng) | Đáp ứng mục III chương V | 0,375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,375 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km) | Đáp ứng mục III chương V | 1,5 | 100m3 |
| L | Phần cầu chính (Xây dựng mố cầu tạm - Tháo dỡ cầu cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (xHS 3.6*0.4*0.4/2) | Đáp ứng mục III chương V | 2,304 | 1 rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (xHS 3.2*0.4*0.4/2) | Đáp ứng mục III chương V | 1,024 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (xHS 0.8*0.4*0.4/2) | Đáp ứng mục III chương V | 1,152 | 1 rọ |
| 6 | Gia công dầm dọc dàn kín (không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,161 | tấn |
| 7 | Gia công dầm ngang dàn kín (không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,328 | tấn |
| 8 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,164 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép hình) | Đáp ứng mục III chương V | 0,489 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép tấm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép bản các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (gối cầu) | Đáp ứng mục III chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1,391 trừ tận dụng đào móng) | Đáp ứng mục III chương V | 0,449 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 0,654 | tấn |
| M | Phần cầu chính (Xây dựng trụ cầu tạm) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (cọc thép C200) | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình (cọc thép C200 - không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,589 | tấn |
| 3 | Khấu hao cọc thép C200 (1.17%*6 tháng + 3.5%*1 lần tháo dỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,062 | tấn |
| 4 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (I-200x110 không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,118 | tấn |
| 5 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (I-120x164 không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 0,134 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (thép tấm các loại - không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép tấm các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (gối cầu) | Đáp ứng mục III chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 0,416 | tấn |
| N | Phần cầu chính (Nhịp tạm) | |||
| 1 | Gia công dầm dọc dàn kín (không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 3,763 | tấn |
| 2 | Gia công dầm ngang dàn kín (không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,147 | tấn |
| 3 | Gia công hệ liên kết dọc trên dàn kín (không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,315 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không bao gồm vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 4,376 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,613 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Đáp ứng mục III chương V | 3,36 | 1m3 cấu kiện |
| 8 | Cung cấp bu lông D16mm | Đáp ứng mục III chương V | 168 | cái |
| 9 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 4,377 | tấn |
| O | Phần cầu chính (Đường tạm) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,77 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1,391) | Đáp ứng mục III chương V | 246,207 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục III chương V | 0,381 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (hoàn trả mặt bằng) | Đáp ứng mục III chương V | 2,151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km) | Đáp ứng mục III chương V | 8,604 | 100m3 |
| P | Phần cầu chính (Thi công mố) | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Đáp ứng mục III chương V | 5,557 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng mục III chương V | 5,557 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng mục III chương V | 5,557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (4km) | Đáp ứng mục III chương V | 22,228 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 12,987 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả hố móng mố) | Đáp ứng mục III chương V | 0,704 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (vòng vây ngăn nước - tận dụng đất đào móng) | Đáp ứng mục III chương V | 11,444 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (thanh thải dòng chảy) | Đáp ứng mục III chương V | 11,444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 11,444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4km) | Đáp ứng mục III chương V | 45,776 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | Đáp ứng mục III chương V | 11,81 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (2 lần) | Đáp ứng mục III chương V | 23,62 | tấn |
| 13 | Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 1,535 | tấn |
| Q | Phần đường đầu cầu (Nền đường) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đáp ứng mục III chương V | 36,042 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (vét hữu cơ + đánh cấp) | Đáp ứng mục III chương V | 5,621 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 4,914 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào rãnh) | Đáp ứng mục III chương V | 21,7 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 41,116 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1.391-trừ tận dụng 90% đào nền, đào rãnh) | Đáp ứng mục III chương V | 4.751,56 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp cát sau mố) | Đáp ứng mục III chương V | 10,856 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 6,27 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp sỏi đỏ (nền K98x1.428 + lề K95x1.391) | Đáp ứng mục III chương V | 895,285 | m3 |
| R | Phần đường đầu cầu (Mặt đường) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 3,564 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (nhựa đường lỏng MC70) | Đáp ứng mục III chương V | 23,761 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng mục III chương V | 23,761 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (nhựa nhũ tương CSS-1h) | Đáp ứng mục III chương V | 23,761 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đáp ứng mục III chương V | 23,761 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng mục III chương V | 3,384 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (66-4km=62km) | Đáp ứng mục III chương V | 209,784 | 100tấn |
| S | Phần đường đầu cầu (Gia cố mái taluy - tứ nón) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào chân khay) | Đáp ứng mục III chương V | 5,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào chân khay) | Đáp ứng mục III chương V | 24,874 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng mục III chương V | 1,349 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Đáp ứng mục III chương V | 66,74 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Đáp ứng mục III chương V | 353,501 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 9,351 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1.391 - trừ tận dụng đất đào chân khay) | Đáp ứng mục III chương V | 816,168 | m3 |
| T | Phần đường đầu cầu (Tường chắn) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 315,275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 4,042 | 100m2 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Đáp ứng mục III chương V | 311,716 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (đỉnh tường chắn) | Đáp ứng mục III chương V | 10,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài (đỉnh tường chắn) | Đáp ứng mục III chương V | 0,503 | 100m2 |
| U | Phần đường đầu cầu (Tầng lọc ngược) | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Đáp ứng mục III chương V | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,684 | 100m |
| V | Phần đường đầu cầu (Vạch sơn - Biển báo) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng mục III chương V | 43,317 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (tên cầu) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3.7m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | trụ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (HS NC, M *0,5) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (HS NC, M *0,5) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| W | Phần đường đầu cầu (Tường hộ lan) | |||
| 1 | Thanh đầu, L=0.70m/1thanh | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 2 | Thanh giữa, L=3.32m/1thanh | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông D16x36 | Đáp ứng mục III chương V | 88 | cái |
| 4 | Cung cấp bu lông D20x380 | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 6 | Cột thép U160x160x5xmm | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 7 | Thanh thép đệm U160x160x5xmm | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 9,68 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 3,52 | m3 |
| X | Phần đường đầu cầu (Cọc tiêu) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,174 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng mục III chương V | 1,949 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 3,326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,295 | 100m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 7,508 | 1m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trắng) | Đáp ứng mục III chương V | 35,228 | 1m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 4,006 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5065405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.013081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu dầm I bằng bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước, đường giao thông, hệ thống tín hiệu an toàn giao thông và hệ thống thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý thi công phần cầu | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108CV (*) | . | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | . | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) | . | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 12 | Cần trục bánh hơi ≥ 40T (*) | . | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 63T (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc ≥ 1,2T (*) | . | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | . | 2 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A | . | 2 |
| 17 | Máy nén khí 600m3/h | . | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | . | 5 |
| 19 | Máy trộn vữa ≥ 150L | . | 5 |
| 20 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 21 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 23 | Máy hàn | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi