Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786782-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210723734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Giáo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:34:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,043,603,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5065405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.013081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu dầm I bằng bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước, đường giao thông, hệ thống tín hiệu an toàn giao thông và hệ thống thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 108CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh hơi ≥ 40T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 63T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc ≥ 1,2T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu chính (Phần hệ dầm)
1Cung cấp dầm I24,54m đến công trìnhĐáp ứng mục III chương V7dầm
2Cung cấp gối cầu KT (560x203x50)mmĐáp ứng mục III chương V14gối
3Di chuyển dầm cầu bằng máy - chiều dài dầm L: 18 ≤ L Đáp ứng mục III chương V71dầm/100m
4Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Đáp ứng mục III chương V71 dầm
5Lắp dựng dầm cầu I (24mĐáp ứng mục III chương V71 dầm
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V8,068m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V1,213tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V0,627tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Đáp ứng mục III chương V0,2100m2
10Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V4,098m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (keo Sikadur 732)Đáp ứng mục III chương V4,098m2
B Phần cầu chính (Bản mặt cầu)
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V47,203m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V0,097tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V9,101tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Đáp ứng mục III chương V0,317100m2
5Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệĐáp ứng mục III chương V245,41m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Đáp ứng mục III chương V2,454100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục III chương V2,454100m2
C Phần cầu chính (Tấm ván khuôn bản mặt cầu)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng mục III chương V9,247m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục III chương V0,104tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng mục III chương V3,201tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenĐáp ứng mục III chương V0,327100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V1441cấu kiện
D Phần cầu chính (Gờ lan can)
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V16,062m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V1,896tấn
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không dùng cần trục tháp và vận thăng)Đáp ứng mục III chương V0,415100m2
E Phần cầu chính (Lan can (bao gồm cả tường cánh mố))
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínĐáp ứng mục III chương V2,256tấn
2Mạ kẽm thép lan canĐáp ứng mục III chương V2,256tấn
3Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục III chương V41,773m2
4Cung cấp bu lông chữ U D22mmĐáp ứng mục III chương V76cái
F Phần cầu chính (Thoát nước)
1Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmĐáp ứng mục III chương V12,661 đoạn ống
2Cút nối 90 độ ĐK 150Đáp ứng mục III chương V6cái
3Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (lưới chắn rác)Đáp ứng mục III chương V0,025tấn
4Mạ kẽm thép lưới chắn rácĐáp ứng mục III chương V0,025tấn
5Cung cấp bu lông D10mmĐáp ứng mục III chương V12cái
6Cung cấp bu lông D12mmĐáp ứng mục III chương V12cái
G Phần cầu chính (Khe co giãn)
1Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V20,88m
2Vữa không co ngót M500 (Sikagrout 214-11)Đáp ứng mục III chương V2,8m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục III chương V0,106tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III chương V0,384tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng mục III chương V0,12100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép tấm dày 4mm- không tính thép tròn)Đáp ứng mục III chương V0,205tấn
7Mạ kẽm thépĐáp ứng mục III chương V0,205tấn
8Cung cấp lắp đặt bulông M14, L=60mmĐáp ứng mục III chương V14cái
H Phần cầu chính (Mố cầu)
1Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IV (lỗ đường kính 36mm)Đáp ứng mục III chương V1,65100m
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (thép mạ kẽm D32mm)Đáp ứng mục III chương V1,931tấn
3Mạ kẽm thép D32Đáp ứng mục III chương V1,931tấn
4Bơm chèn khe lỗ neo bằng vữa Sikagrout 214-11Đáp ứng mục III chương V0,096m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V23,296m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V165m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V274,032m3
8Vữa không co ngót M500 đá kê gối (Sikagrout 214-11)Đáp ứng mục III chương V0,861m3
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III chương V10,843tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmĐáp ứng mục III chương V28,994tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng mục III chương V7,513100m2
12Quét nhựa bitum nguội vào tườngĐáp ứng mục III chương V468,478m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Đáp ứng mục III chương V14,65m2
I Phần cầu chính (Neo dầm ngang)
1Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V0,746m3
2Vữa không co ngót M500Đáp ứng mục III chương V0,024m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục III chương V0,03tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III chương V0,57tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmĐáp ứng mục III chương V0,074tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng mục III chương V0,064100m2
7Tôn dày 2mmĐáp ứng mục III chương V3,096m2
J Phần cầu chính (Bản quá độ)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V8,799m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V33,077m3
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục III chương V0,032tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III chương V4,212tấn
5Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,236100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng mục III chương V4,043m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng mục III chương V0,089m2
K Phần cầu chính (Bãi chứa dầm + vật liệu)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III chương V0,375100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V37,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng mục III chương V37,5m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (hoàn trả mặt bằng)Đáp ứng mục III chương V0,375100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,375100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km)Đáp ứng mục III chương V1,5100m3
L Phần cầu chính (Xây dựng mố cầu tạm - Tháo dỡ cầu cũ)
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V3,5m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IĐáp ứng mục III chương V0,136100m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (xHS 3.6*0.4*0.4/2)Đáp ứng mục III chương V2,3041 rọ
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (xHS 3.2*0.4*0.4/2)Đáp ứng mục III chương V1,0241 rọ
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (xHS 0.8*0.4*0.4/2)Đáp ứng mục III chương V1,1521 rọ
6Gia công dầm dọc dàn kín (không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,161tấn
7Gia công dầm ngang dàn kín (không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,328tấn
8Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,164tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép hình)Đáp ứng mục III chương V0,489tấn
10Khấu hao thép hình các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ)Đáp ứng mục III chương V0,068tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép tấm)Đáp ứng mục III chương V0,164tấn
12Khấu hao thép bản các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ)Đáp ứng mục III chương V0,023tấn
13Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (gối cầu)Đáp ứng mục III chương V0,002tấn
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục III chương V0,101100m3
15Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1,391 trừ tận dụng đào móng)Đáp ứng mục III chương V0,449m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng mục III chương V0,9m3
17Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuĐáp ứng mục III chương V0,654tấn
M Phần cầu chính (Xây dựng trụ cầu tạm)
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (cọc thép C200)Đáp ứng mục III chương V0,16100m
2Gia công cột bằng thép hình (cọc thép C200 - không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,589tấn
3Khấu hao cọc thép C200 (1.17%*6 tháng + 3.5%*1 lần tháo dỡ)Đáp ứng mục III chương V0,062tấn
4Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (I-200x110 không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,118tấn
5Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (I-120x164 không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,016tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III chương V0,134tấn
7Khấu hao thép hình (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ)Đáp ứng mục III chương V0,014tấn
8Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (thép tấm các loại - không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,28tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III chương V0,28tấn
10Khấu hao thép tấm các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ)Đáp ứng mục III chương V0,029tấn
11Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (gối cầu)Đáp ứng mục III chương V0,002tấn
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TĐáp ứng mục III chương V0,16100m
13Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuĐáp ứng mục III chương V0,416tấn
N Phần cầu chính (Nhịp tạm)
1Gia công dầm dọc dàn kín (không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V3,763tấn
2Gia công dầm ngang dàn kín (không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,147tấn
3Gia công hệ liên kết dọc trên dàn kín (không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,315tấn
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không bao gồm vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V0,151tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng mục III chương V4,376tấn
6Khấu hao thép các loại (1.5%*6 tháng + 5%*1 lần tháo dỡ)Đáp ứng mục III chương V0,613tấn
7Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuĐáp ứng mục III chương V3,361m3 cấu kiện
8Cung cấp bu lông D16mmĐáp ứng mục III chương V168cái
9Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuĐáp ứng mục III chương V4,377tấn
O Phần cầu chính (Đường tạm)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục III chương V1,77100m3
2Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1,391)Đáp ứng mục III chương V246,207m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III chương V0,381100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (hoàn trả mặt bằng)Đáp ứng mục III chương V2,151100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V2,151100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km)Đáp ứng mục III chương V8,604100m3
P Phần cầu chính (Thi công mố)
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVĐáp ứng mục III chương V5,557100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng mục III chương V5,557100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVĐáp ứng mục III chương V5,557100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (4km)Đáp ứng mục III chương V22,228100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IĐáp ứng mục III chương V12,987100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả hố móng mố)Đáp ứng mục III chương V0,704100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (vòng vây ngăn nước - tận dụng đất đào móng)Đáp ứng mục III chương V11,444100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (thanh thải dòng chảy)Đáp ứng mục III chương V11,444100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng mục III chương V11,444100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4km)Đáp ứng mục III chương V45,776100m3
11Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Đáp ứng mục III chương V11,81tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (2 lần)Đáp ứng mục III chương V23,62tấn
13Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ)Đáp ứng mục III chương V1,535tấn
Q Phần đường đầu cầu (Nền đường)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyĐáp ứng mục III chương V36,042100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (vét hữu cơ + đánh cấp)Đáp ứng mục III chương V5,621100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IĐáp ứng mục III chương V4,914100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào rãnh)Đáp ứng mục III chương V21,7m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục III chương V41,116100m3
6Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1.391-trừ tận dụng 90% đào nền, đào rãnh)Đáp ứng mục III chương V4.751,56m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp cát sau mố)Đáp ứng mục III chương V10,856100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng mục III chương V6,27100m3
9Cung cấp sỏi đỏ (nền K98x1.428 + lề K95x1.391)Đáp ứng mục III chương V895,285m3
R Phần đường đầu cầu (Mặt đường)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục III chương V3,564100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (nhựa đường lỏng MC70)Đáp ứng mục III chương V23,761100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục III chương V23,761100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (nhựa nhũ tương CSS-1h)Đáp ứng mục III chương V23,761100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmĐáp ứng mục III chương V23,761100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng mục III chương V3,384100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (66-4km=62km)Đáp ứng mục III chương V209,784100tấn
S Phần đường đầu cầu (Gia cố mái taluy - tứ nón)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào chân khay)Đáp ứng mục III chương V5,094100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào chân khay)Đáp ứng mục III chương V24,874m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng mục III chương V1,349m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Đáp ứng mục III chương V66,74m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Đáp ứng mục III chương V353,501m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục III chương V9,351100m3
7Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (x1.391 - trừ tận dụng đất đào chân khay)Đáp ứng mục III chương V816,168m3
T Phần đường đầu cầu (Tường chắn)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V315,275m3
2Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V4,042100m2
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Đáp ứng mục III chương V311,716m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (đỉnh tường chắn)Đáp ứng mục III chương V10,621m3
5Ván khuôn móng dài (đỉnh tường chắn)Đáp ứng mục III chương V0,503100m2
U Phần đường đầu cầu (Tầng lọc ngược)
1Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Đáp ứng mục III chương V0,177100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmĐáp ứng mục III chương V3,684100m
V Phần đường đầu cầu (Vạch sơn - Biển báo)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐáp ứng mục III chương V43,317m2
2Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (tên cầu)Đáp ứng mục III chương V2cái
3Cung cấp biển báo phản quang hình tam giácĐáp ứng mục III chương V6cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3mĐáp ứng mục III chương V4trụ
5Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3.7mĐáp ứng mục III chương V2trụ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V0,6m3
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (HS NC, M *0,5)Đáp ứng mục III chương V2cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (HS NC, M *0,5)Đáp ứng mục III chương V2cái
W Phần đường đầu cầu (Tường hộ lan)
1Thanh đầu, L=0.70m/1thanhĐáp ứng mục III chương V8cái
2Thanh giữa, L=3.32m/1thanhĐáp ứng mục III chương V40cái
3Cung cấp bu lông D16x36Đáp ứng mục III chương V88cái
4Cung cấp bu lông D20x380Đáp ứng mục III chương V44cái
5Tiêu phản quangĐáp ứng mục III chương V44cái
6Cột thép U160x160x5xmmĐáp ứng mục III chương V44cái
7Thanh thép đệm U160x160x5xmmĐáp ứng mục III chương V44cái
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính nhân công)Đáp ứng mục III chương V120m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng mục III chương V9,68m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V3,52m3
X Phần đường đầu cầu (Cọc tiêu)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục III chương V0,174tấn
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng mục III chương V1,949m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng mục III chương V3,326m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,295100m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ)Đáp ứng mục III chương V7,5081m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trắng)Đáp ứng mục III chương V35,2281m2
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V4,006m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5065405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.013081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu dầm I bằng bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước, đường giao thông, hệ thống tín hiệu an toàn giao thông và hệ thống thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.030.522.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông (hoặc cầu đường bộ) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Kỹ thuật quản lý thi công phần cầu 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Kỹ thuật quản lý thi công phần đường giao thông 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Kỹ thuật quản lý thi công phần thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công nghệ môi trường).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Kỹ thuật quản lý thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
6 Kỹ thuật quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Giao thông hoặc Cầu đường hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
7 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc giao thông, cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình, kỹ thuật điện, Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108CV (*) .1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) .1
3 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
4 Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) .1
5 Máy lu rung ≥ 25T (*) .1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) .2
7 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) .1
8 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
10 Máy phun nhựa đường (*) .1
11 Cần trục bánh xích ≥ 16T (*) .1
12 Cần trục bánh hơi ≥ 40T (*) .1
13 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 63T (*) .1
14 Máy đóng cọc ≥ 1,2T (*) .1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch .2
16 Lò nấu sơn YHK 3A .2
17 Máy nén khí 600m3/h .1
18 Máy trộn bê tông ≥ 250L .5
19 Máy trộn vữa ≥ 150L .5
20 Máy đầm dùi bê tông .5
21 Máy đầm cóc .2
22 Máy cắt uốn thép .2
23 Máy hàn .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->