Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783715-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210782667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:51:00 đến ngày 2021-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.158.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.157.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.158.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.157.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn tiện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥140 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn tiện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥140 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1Đắp đất nền công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,10410m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,10410m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,449m3
6Bê tông lót móng vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9245m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0148tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,436m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,618m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,59m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V43,59m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8766tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,176m3
18Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,935m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3947100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,60210m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,60210m3/1km
23Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,552m3
24Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,193m2
25Công tác ốp gạch granite KT: 120x600 len chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,654m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0275100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9888m3
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,856m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2087tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,426tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3337100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0076m3
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5888m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,869tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,182100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,404m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,128m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2044tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2368100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9131m3
46Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,604m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,008m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,58m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V399,6048m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V380,216m2
51Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378tấn
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0451tấn
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
55Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V69,341m2
56Gioăng cao su chèn kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V274,24m
57Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
58Chốt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
59Tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
60Khóa Việt Tiệp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Sản xuất xà gồ C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,3m
62Sản xuất đà trần 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,6m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,7679m2
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8135tấn
65Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 3.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0164100m2
66Nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V179,52md
67Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1258100m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,3m
69Dán gạch trang trí vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1178m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,244m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng..Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,244m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
74Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5144100m2
78Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Lắp đặt đèn Led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
89Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
90Lắp đặt dây đơn 1X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V620m
91Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
92Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
94Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
96Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
97Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
98Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
99Bình bọt chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
100Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
101Đóng cọc tiếp địa sơn nhủ đồng D20, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
102Kéo rải dây tiếp địa dưới mương bằng sắt sơn nhủ đồng 3 lớp D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
103Lắp đặt cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
104Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 2.1, R =41M ( Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Cáp lụa néo trụ đở kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
107Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
108Đắp đất đương ống (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m3
109Hóa chất giảm điện trở Gem, bao 12 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13bao
110Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
B NHÀ VỆ SINH.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,915m3
2Bê tông lót móng vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,765m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,956m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,955m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,995m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,336m3
10Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ công(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6128m3
13Lát nền, sàn gạch cêramic KT: 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5062m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch cêramic KT: 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,838m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0611tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1569100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0391m3
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,104m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5894m3
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,93m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4187m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0607m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3396m3
30Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0018m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,28m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,276m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,314m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2778m2
35Cửa đi, cửa sổ panô nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
36Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
38Khóa Việt Tiệp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Sản xuất xà gồ C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,17m
40Sản xuất đà trần 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2781m2
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328tấn
43Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 3.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2509100m2
44Nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,96md
45Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2952100m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,39m
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2449m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2449m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
51Lắp đặt đèn Led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
55Lắp đặt dây đơn 1X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
56Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
62Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
71Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt co nhựa giảm gai ngoài đồng D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
73Lắp đặt co nhựa giảm gai ngoài đồng D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
74Lắp đặt vòi Rumine đồng (cần gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
75Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
76Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
77Lắp đặt chậu xí bệt loại người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
82Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
89Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt nắp bịt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Lắp đặt nắp bịt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
92Đắp đất mương bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5892m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9735m3
96Xây gạch thẻ 4.5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6303m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178m3
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,568m2
101Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,568m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4835m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
108Rải lớp đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3925m3
C GIẾNG KHOAN 100M
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Kết cấu giếng, đường kính ống d=140mm dày 6,7lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
6Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,297100 lỗ
7Lưới quấn ống lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,188m2
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
10Lắp đặt co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
20Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000hộp
21Máy bơm hoả tiễn 2HP 1 pha/220V Pentax CM210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Dây Inox bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V87md
23LĐ ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.158.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.157.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)53
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn tiện Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy đào ≥ 0.8m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy ủi ≥140 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->