Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786501-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210785991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,406,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.- Nhà thầu gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (nếu ).- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp, quyết định phê duyệt).- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, bao gồm các hạng mục: móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch xi măng cốt liệu, móng đá hộc, ốp đá granit, lát gạch .....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên nghành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ các nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các loại máy hàn, cắt sắt, đầm dùi, đầm bàn, máy trộn, máy bơm nước, máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ BTCT0,26m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá2,35m3
3Phá dỡ tường gạch0,85m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng BT cốt thép0,39m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đá0,67m3
6Đào móng cột đất cấp III15,23m3
7Đào móng băng đất cấp III3,19m3
8BT đá 4x6 vữa XM mác 501,03m3
9Xây móng đá hộc chiều dày 2,26m3
10BT móng đá 1x2 vữa mác 2001,98m3
11BT cột đá 1x2 vữa mác 2002,15m3
12BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng5,06m3
13BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 2005,69m3
14Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật0,0552100m2
15Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật0,26100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm0,3213100m2
17Ván khuôn bê tông mái0,6351100m2
18Cốt thép bê tông, thép 0,4781tấn
19Cốt thép bê tông, thép 0,5636tấn
20Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 507,18m3
21Gia công cổng sắt19,9m2
22Lắp dựng cổng sắt19,9m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,9m2
24Trát cột, trụ cổng vữa XM mác 7510m2
25Trát xà dầm vữa XM mác 7547,71m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox41,28m2
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng BT40,02m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần57,71m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,71m2
30BT nền đá 1x2, vữa BT mác 2002,4m3
31Gia công ray cổng0,1784tấn
32Lắp đặt ray cổng0,1784tấn
B TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ72,09m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại33,21m2
3Bả bằng bột bả vào cột, tường72,09m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,09m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,21m2
C THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ hàng rào lưới B40189,83m2
2Tháo dỡ các CK bằng BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CK 1,98C.kiện
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,34m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng BT cốt thép3,54m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đá16,7m3
D TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng, rộng 72,48m3
2Lót móng đá 4x6 kẹp VXM mác 5012,08m3
3Xây móng đá hộc, chiều dày 119,15m3
4Bê tông đá 1x2 mác 200 giằng móng và giằng tường rào8,73m3
5Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường rào0,6576100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường rào, thép 0,5991tấn
7Xây trụ rào gạch XMCL 4 lỗ, 80x80x180mm, Vữa XM Mác 5011,59m3
8Gia công lắp đặt thép V50x5 (3,67 kg/m) gia cố trụ rào549,030.0
9Xây tường gạch XMCL 4 lỗ, 80x80x180mm) tường 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 5018,56m3
10Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,74m2
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75463,9m2
12Trát giằng bê tông, vữa XM mác 75146,25m2
13Trát móng đá hộc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,43m2
14Bả bằng bột bả vào tường463,9m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần291,99m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ755,89m2
17Quét nước xi măng 2 nước81,43m2
18Gia công hàng rào song sắt và chông sắt28,04m2
19Lắp dựng hàng rào song sắt và chông sắt28,04m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,08m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2416100m3
E SÂN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,3009100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đổ lên phương tiện vận chuyển1,8177100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1,9995100m3
4Lót nền sân đá 4x6 kẹp VXM mác 5053,3m3
5BT nền sân đá 1x2, vữa BT mác 20040,41m3
F PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III49,98m3
2Đào móng băng, rộng 21,75m3
3Lót đá 4x6 kẹp VXM mác 5024,02m3
4BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 20012,49m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,655100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2813tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3922tấn
8Xây móng đá hộc, chiều dày 29,61m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,374100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển0,6567100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,7224100m3
12BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 2003,53m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6464100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1139tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6694tấn
16BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 20012,64m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,3569100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3592tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4561tấn
20BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 2003,61m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2057100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4578tấn
23BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 2003,79m3
24Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 503,45m3
25Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 5055,14m3
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50317,92m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50199,55m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,48m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,78m2
30Trát trần, vữa XM mác 7567,48m2
31Bả bằng bột bả vào tường517,47m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần118,74m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ317,92m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ318,29m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 168,53m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7543,92m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …43,92m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 7562m
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7575,4m
40SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm: chốt, khóa, móc gió..)48m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa40,86m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96m2
43Gia công xà gồ thép tráng kẽm1,5661tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,5661tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,1504100m2
46Thi công trần tôn sóng nhỏ153,62m2
47Lắp đặt cầu chắn rác9cái
48Lắp đặt ống nhựa D600,015100m
49Lắp đặt ống nhựa D420,024100m
50Lắp đặt ống nhựa D900,351100m
51Lắp đặt cút nhựa D909cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
54Lắp đặt quạt treo tường16cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
57Lắp đặt ổ cắm đơn16cái
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây 160m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 500m
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe4cái
G NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1Đào móng băng rộng 12,26m3
2Lớp lót đá 4x6 vữa XM mác 508,64m3
3BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 2003,42m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,35100m2
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 15,6m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,46100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVC0,38100m3
8Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 0,38100m3
9Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 501,59m3
10Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 5028,02m3
11Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 503,65m3
12BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 2001,76m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,25100m2
14Cốt thép bê tông, thép 0,2tấn
15Cốt thép bê tông, giằng thép 0,45tấn
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75122,08m2
17Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75236,58m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 759,46m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 754,2m2
21Láng granitô15,3m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 53,36m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 5,83m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 32,61m2
25Ốp gạch vào chân tường, gạch trang trí6,4m2
26GCLD cửa đi nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện)13,48m2
27GCLD cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện)6,48m2
28SX xà gồ thép0,6tấn
29Thi công trần tôn sóng nhỏ có chỉ xung quanh65,96m2
30Lắp dựng xà gồ thép0,6tấn
31Gia công xà gồ mái thẳng0,08m3
32Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm5,85m2
33Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm0,93100m2
34GCLD máng tôn sau nhà thoát nước mái15,6m
35GCLD bán kèo6cái
36Bả bằng bột bả vào tường358,66m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần21,58m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ236,58m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,66m2
40Lắp đặt ống nhựa D900,16100m
41Lắp đặt cút nhựa D9012cái
42Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng2bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụp5bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng2bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A2cái
47Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1sứ
48Lắp đặt ổ cắm ba8cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D60m
53Lắp đặt quạt treo tường4cái
54Lắp đặt ống nhựa D270,24100m
55Lắp đặt cút nhựa D272cái
56Lắp đặt ống nhựa D210,2100m
57Lắp đặt cút nhựa D2118cái
58Lắp đặt tê nhựa D215cái
59Lắp đặt ống nhựa D900,3100m
60Lắp đặt cút nhựa D902cái
61Lắp đặt tê nhựa D901cái
62Lắp đặt ống nhựa D1140,1100m
63Lắp đặt cút nhựa D1143cái
64Lắp đặt co lơi nhựa D1141cái
65Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm4cái
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
67Lắp đặt van đồng D214cái
68Lắp đặt van khóa 1 chiều D212cái
69Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m32bể
71Lắp đặt kệ kính2cái
72Lắp đặt gương soi2cái
73Lắp đặt giá treo2cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III12,39m3
77Lót lớp đá 4x6 kẹp VXM mác 500,69m3
78Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 501,85m3
79Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 2000,35m3
80Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5019,97m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,03tấn
H THIẾT BỊ
1Giường sắt 02 tầngGiường có khung ống thép vuông 30x30mm và 20x20mm, sơn tỉnh điện. Đã bao gồm: cọc màn bằng sắt, thang lên xuống bằng sắt, giát bằng sắt.
Kích thước: Chiều dài: 1,9m; rộng: 0,85m; Chiều cao từ mặt đất đến giường tầng 1: 0,35m; Chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 2: 1,35m; Tổng chiều cao: 1,65m.
2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.- Nhà thầu gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (nếu ).- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp, quyết định phê duyệt).- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, bao gồm các hạng mục: móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch xi măng cốt liệu, móng đá hộc, ốp đá granit, lát gạch .....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.44
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư điện.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên nghành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động.11
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.22
6 Công nhân chủ chốt 5 Có chứng chỉ các nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m31
2 Cần cẩu >=10T1
3 Máy ủi >=110CV2
4 Ô tô >=5T2
5 Các loại máy hàn, cắt sắt, đầm dùi, đầm bàn, máy trộn, máy bơm nước, máy phát điện Phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->