Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:57:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,406,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.- Nhà thầu gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (nếu ).- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp, quyết định phê duyệt).- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, bao gồm các hạng mục: móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch xi măng cốt liệu, móng đá hộc, ốp đá granit, lát gạch ..... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên nghành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chủ chốt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ các nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các loại máy hàn, cắt sắt, đầm dùi, đầm bàn, máy trộn, máy bơm nước, máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ BTCT | 0,26 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,35 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | 0,85 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng BT cốt thép | 0,39 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 0,67 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột đất cấp III | 15,23 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng đất cấp III | 3,19 | m3 | |
| 8 | BT đá 4x6 vữa XM mác 50 | 1,03 | m3 | |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày | 2,26 | m3 | |
| 10 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 11 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 | 2,15 | m3 | |
| 12 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng | 5,06 | m3 | |
| 13 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,69 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,0552 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,26 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 0,3213 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông mái | 0,6351 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép bê tông, thép | 0,4781 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bê tông, thép | 0,5636 | tấn | |
| 20 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 7,18 | m3 | |
| 21 | Gia công cổng sắt | 19,9 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | 19,9 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,9 | m2 | |
| 24 | Trát cột, trụ cổng vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | 47,71 | m2 | |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 41,28 | m2 | |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng BT | 40,02 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 57,71 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,71 | m2 | |
| 30 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 31 | Gia công ray cổng | 0,1784 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt ray cổng | 0,1784 | tấn | |
| B | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 72,09 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 33,21 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, tường | 72,09 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,09 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,21 | m2 | |
| C | THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 189,83 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các CK bằng BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CK | 1,98 | C.kiện | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,34 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng BT cốt thép | 3,54 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 16,7 | m3 | |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 72,48 | m3 | |
| 2 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | 12,08 | m3 | |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày | 119,15 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 mác 200 giằng móng và giằng tường rào | 8,73 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường rào | 0,6576 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường rào, thép | 0,5991 | tấn | |
| 7 | Xây trụ rào gạch XMCL 4 lỗ, 80x80x180mm, Vữa XM Mác 50 | 11,59 | m3 | |
| 8 | Gia công lắp đặt thép V50x5 (3,67 kg/m) gia cố trụ rào | 549,03 | 0.0 | |
| 9 | Xây tường gạch XMCL 4 lỗ, 80x80x180mm) tường 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 18,56 | m3 | |
| 10 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,74 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 463,9 | m2 | |
| 12 | Trát giằng bê tông, vữa XM mác 75 | 146,25 | m2 | |
| 13 | Trát móng đá hộc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,43 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 463,9 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 291,99 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 755,89 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 81,43 | m2 | |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt và chông sắt | 28,04 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt và chông sắt | 28,04 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,08 | m2 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2416 | 100m3 | |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3009 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đổ lên phương tiện vận chuyển | 1,8177 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 1,9995 | 100m3 | |
| 4 | Lót nền sân đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | 53,3 | m3 | |
| 5 | BT nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | 40,41 | m3 | |
| F | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 49,98 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 21,75 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | 24,02 | m3 | |
| 4 | BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 12,49 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,655 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2813 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3922 | tấn | |
| 8 | Xây móng đá hộc, chiều dày | 29,61 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,374 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển | 0,6567 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,7224 | 100m3 | |
| 12 | BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,53 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6464 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1139 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6694 | tấn | |
| 16 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 12,64 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3569 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3592 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4561 | tấn | |
| 20 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,61 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2057 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4578 | tấn | |
| 23 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,79 | m3 | |
| 24 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 3,45 | m3 | |
| 25 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 55,14 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 317,92 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 199,55 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,48 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,78 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 67,48 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 517,47 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 118,74 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 317,92 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 318,29 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 168,53 | m2 | |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 43,92 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 43,92 | m2 | |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 62 | m | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 75,4 | m | |
| 40 | SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm: chốt, khóa, móc gió..) | 48 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,86 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96 | m2 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | 1,5661 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5661 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1504 | 100m2 | |
| 46 | Thi công trần tôn sóng nhỏ | 153,62 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,015 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D42 | 0,024 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,351 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | 16 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 16 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 50 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 160 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 500 | m | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 4 | cái | |
| G | NHÀ Ở GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 12,26 | m3 | |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | 8,64 | m3 | |
| 3 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,42 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,35 | 100m2 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 15,6 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,46 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVC | 0,38 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,38 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 1,59 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 28,02 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 3,65 | m3 | |
| 12 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,76 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,25 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép bê tông, thép | 0,2 | tấn | |
| 15 | Cốt thép bê tông, giằng thép | 0,45 | tấn | |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 122,08 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 236,58 | m2 | |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 9,46 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 21 | Láng granitô | 15,3 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 53,36 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 5,83 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 32,61 | m2 | |
| 25 | Ốp gạch vào chân tường, gạch trang trí | 6,4 | m2 | |
| 26 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện) | 13,48 | m2 | |
| 27 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện) | 6,48 | m2 | |
| 28 | SX xà gồ thép | 0,6 | tấn | |
| 29 | Thi công trần tôn sóng nhỏ có chỉ xung quanh | 65,96 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ mái thẳng | 0,08 | m3 | |
| 32 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | 5,85 | m2 | |
| 33 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | 0,93 | 100m2 | |
| 34 | GCLD máng tôn sau nhà thoát nước mái | 15,6 | m | |
| 35 | GCLD bán kèo | 6 | cái | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 358,66 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 21,58 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 236,58 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,66 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,16 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 35 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D | 60 | m | |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,24 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,2 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D21 | 18 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D21 | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,3 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,1 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D114 | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co lơi nhựa D114 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt van đồng D21 | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D21 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 12,39 | m3 | |
| 77 | Lót lớp đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | 0,69 | m3 | |
| 78 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 1,85 | m3 | |
| 79 | Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 19,97 | m2 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,03 | tấn | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường sắt 02 tầng | Giường có khung ống thép vuông 30x30mm và 20x20mm, sơn tỉnh điện. Đã bao gồm: cọc màn bằng sắt, thang lên xuống bằng sắt, giát bằng sắt. Kích thước: Chiều dài: 1,9m; rộng: 0,85m; Chiều cao từ mặt đất đến giường tầng 1: 0,35m; Chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 2: 1,35m; Tổng chiều cao: 1,65m. | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.- Nhà thầu gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (nếu ).- Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự (hợp đồng xây lắp, quyết định phê duyệt).- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, bao gồm các hạng mục: móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch xi măng cốt liệu, móng đá hộc, ốp đá granit, lát gạch ..... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ sư điện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên nghành về xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân chủ chốt | 5 | Có chứng chỉ các nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=1,25m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
| 3 | Máy ủi | >=110CV | 2 |
| 4 | Ô tô | >=5T | 2 |
| 5 | Các loại máy hàn, cắt sắt, đầm dùi, đầm bàn, máy trộn, máy bơm nước, máy phát điện | Phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi