Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:20:00 đến ngày 2021-08-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,548,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,28 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 10,56 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo giá trị khối lượng hoàn thành quyết toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công nhiệt: là kỹ sư chuyên ngành nhiệt* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy đào có công suất 205,9/2000KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-: xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H/ thống |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,445 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1759 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7946 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,708 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0647 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9299 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,017 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng, trụ, lanh tô, lam, cầu thang bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,983 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, ốp trụ, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,142 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.404,886 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa lát nền, bậc cấp, trát tường, cột, trụ, sê nô, vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,1174 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên dầm sê nô, dầm sảnh chính, bó cấp, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5037 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0444 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1759 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,812 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9365 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9365 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9365 | m3 |
| 22 | Cắt khe nứt trên sàn bê tông, sê nô, sảnh chính sâu 2-3cm để chống nứt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Chống thấm vết nứt trên sàn bê tông, sê nô, sảnh chính (theo quy trình trong bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Tháo dỡ ống thông dầm củ trên sê nô, sảnh chính, Lắp đặt ống thông thông dầm mới D49x2,4, L=250 bằng vữa XM trộn SIKA LATEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ống |
| 25 | Quét 1 lớp Sikadur 732 kết dính lên sê nô, sảnh chính để láng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8964 | m2 |
| 26 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8964 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm thành, dầm sê nô, sảnh chính, bể nước bằng 2 nước Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,3131 | m2 |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp kẽm 100x50x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,85 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9514 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4968 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | cái |
| 32 | CCLĐ neo xà gồ bằng dây thép kẽm D3 + Bulong nở M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m |
| 35 | Đục và xử lý miệng ống thu nước bằng vữa XM trộn SIKA LATEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lổ |
| 36 | Cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5433 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2377 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5529 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5574 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5715 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9498 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3531 | tấn |
| 57 | Khoan cấy thép vào dầm móng, dầm sàn bằng Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | lổ |
| 58 | Sikadur 732 quét lên bề mặt bê tông mới và bê tông củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ 1&2kg |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1695 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,336 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,526 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4164 | m3 |
| 64 | Xây gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6587 | m3 |
| 65 | Xây gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5946 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,3663 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6356 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,071 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,786 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7552 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,04 | m |
| 74 | Cắt khe chỉ âm tường ngoài nhà KT: 25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | 10m |
| 75 | Chống thấm sàn vệ sinh 3 nước bằng vữa chống thấm Smartflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,139 | m2 |
| 76 | Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Xử lý cổ ống thoát phân và thoát sàn bằng vữa rót Grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cổ |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600 phủ men khô, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184,179 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo chống trượt 600x600, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,575 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch Granite nhân tạo vào tường, trụ, cột, KT: 300x600, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,02 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch Granite nhân tạo vào chân tường, kích thước gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,662 | m2 |
| 82 | Lát đá Granite tự nhiên vào bậc cấp, ngạch cửa, bồn hoa dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2316 | m2 |
| 83 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen dày 2cm vào bàn đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2528 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen dày 3cm vào bàn đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, đá kích thước 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,755 | m2 |
| 86 | GCLD lan can tay vị Inox 50x50x1,2, chân Inox, song Inox D13,7x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m |
| 87 | GCLD lan can cầu thang tay vịn gỗ Xoan Đào vuông 65x65 phun PU, chân suốt Inox, song Inox D13,7x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9469 | m |
| 88 | GCLD trụ cầu thang gỗ Xoan Đào vuông 200x200~160x160 phun PU, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 89 | GCLD cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,62 | m2 |
| 90 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 91 | GCLD cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3926 | m2 |
| 92 | GCLD cửa sổ mở hất khu vệ sinh, nhôm Xingfa kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 93 | GCLD cửa sổ mở trượt, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,56 | m2 |
| 94 | GCLD vách kính, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,3874 | m2 |
| 95 | GCLD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,605 | m2 |
| 96 | GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,325 | m2 |
| 97 | GCLD trần thạch cao thả tấm tiêu chuẩn Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,2 | m2 |
| 98 | GCLD trần thạch cao chìm tấm tiêu chuẩn Vĩnh Tường dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,6534 | m2 |
| 99 | GCLD viền trần ốp gỗ MDF chống ẩm dày 12mm phủ Melamine màu vân gỗ, khung thép hộp kẽm 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 100 | GCLD trần Smart Wood (bao gồm khung xương thép kẽm, và sơn màu vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 101 | Ốp trụ bằng tấm Aluminium màu xám dày 3mm, khung thép hộp kẽm 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,144 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, sê nô, sảnh, bồn hoa, bó cấp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,3404 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.338,3698 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,0099 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,4068 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.581,7816 | m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0799 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9818 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,508 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1803 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9514 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2538 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5486 | tấn |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1405 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0129 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9158 | 100m2 |
| 117 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, ống, máng nhựa luồn cáp và thiết bị bảo vệ củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H/thống |
| 118 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 119 | Đèn led downlight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | bộ |
| 120 | Đèn led tuýp âm trần 600x1200, chóa phản quang- 3x18W (tận dụng vệ sinh máng củ, thay 3 bóng Led 18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 121 | Đèn led panel âm trần, 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 122 | Đèn led tuýp 1,2m-16W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đèn led tuýp 0,6m-10W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Đèn led ốp trần vuông 220x220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 125 | Đèn gắn tường cầu thang, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Đèn led dây hắc trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 127 | Quạt trần (vệ sinh và lắp đặt lại quạt tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 128 | Hạt công tắc 1 chiều - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 129 | Hạt công tắc 2 chiều - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 131 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 132 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Đế âm tường cho công tắc đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 134 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 135 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 2 chấu - 16A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 137 | CV 1Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.069 | m |
| 138 | CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.970 | m |
| 139 | CV 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158 | m |
| 140 | CV 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 141 | CV 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 142 | CV 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 143 | CXV 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 144 | CXV 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 145 | CXV 4Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | m |
| 146 | CXV 4Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 147 | CXV/FR 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 148 | Ống PVC tự chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767 | m |
| 149 | Ống PVC tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 150 | Ống PVC tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431 | m |
| 151 | Ống PVC tự chống cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 152 | Ống mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 153 | Ống nhựa xoắn HDPE D80/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 155 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 156 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 157 | Tủ điện tổng TĐT KT: 1200x600x300. (Vỏ tủ điện: Loại tủ khung đặt trong nhà, tôn dày 1.5mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, IP4X; Form 3B. Standard IEC - 61439-1.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | MCCB 3P 250A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Cuộn đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Cuộn mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 161 | Tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 162 | Biến dòng đo lường MCT 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 163 | Đồng hồ Ampe + chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Đồng hồ Volt + chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 166 | Đèn báo pha xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 167 | Đèn báo pha vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 168 | Đèn báo pha đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | MCCB 3P 100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | MCCB 3P 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | MCCB 3P 50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | MCCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | MCB 3P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 174 | Thanh cái đồng 250A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 175 | Tủ điện Tầng 1 TĐ.1 (Loại âm tường, mặt nhựa, 14 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 176 | MCB 3P 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Tủ điện Tầng 1 TĐ.2 (Loại âm tường, mặt nhựa, 12 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | MCB 3P 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | MCB 1P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Tủ điện Tầng 3 TĐ-3 (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, 2 lớp cánh, IP3X; Form 2b. Standard IEC - 61439-1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | MCCB 3P 100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Đèn báo pha xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Đèn báo pha vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Đèn báo pha đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 190 | MCCB 3P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | MCB 3P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Vỏ tủ điện modul 6 đường (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 195 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | MCB 1P 20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | MCB 1P 16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Vỏ tủ điện modul 6 đường (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 199 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | MCB 1P 20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | MCB 1P 10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Vỏ tủ điện modul 6 đường (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | MCB 1P 20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | MCB 1P 10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Vỏ tủ điện modul 12 đường (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 207 | MCB 3P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | MCB 1P 25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | MCB 1P 20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | MCB 1P 16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Dây tiếp địa CU/PVC 50MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 212 | Dây tiếp địa đồng trần 50MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 213 | Cọc tiếp địa- thép mạ đồng D16, L=12m (Gồm 5 cọc, mỗi cọc L=2.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 214 | Mối hàn Catweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối |
| 215 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 216 | Khoan giếng D100 (L=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lỗ |
| 217 | Hóa chất Gem làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 218 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 219 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H/thống |
| 220 | Hút hầm vệ sinh củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/ bộ |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 222 | Đào đất đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 223 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1lỗ |
| 224 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 225 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 226 | Tháo dỡ phễu thu sàn (NC= 50% công lắp đặt phễu thu sàn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 227 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 228 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,746 | m3 |
| 229 | Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,746 | m3 |
| 230 | Phễu thu sàn DN50 Inox KT: 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 231 | Lavabo lạnh + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 232 | Vòi rửa lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 233 | Ống thoát chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 234 | Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 235 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 236 | Xí bệt + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 237 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 238 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 239 | Âu tiểu nam+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 240 | Van nhấn xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 241 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 242 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 243 | Ống PPR D20 (dày 1.9mm, PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 244 | Ống PPR D25 (dày 2.3mm, PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 245 | Ống PPR D32 (dày 2.9mm, PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 246 | Ống PPR D40 (dày 3.7mm, PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 247 | Ống PPR D50 (dày 4.6mm, PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 248 | Ống PPR D63 (dày 5.8mm, PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 249 | Cút 90° PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 250 | Cút 90° PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 251 | Cút 90° PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 252 | Cút 90° PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Cút 90° PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 254 | Tê 90° PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Tê 90° PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 256 | Tê 90° PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 257 | Tê 90° PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Tê 90° PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 259 | Tê 90° PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 260 | Tê 90° PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 261 | Tê 90° PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 262 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 263 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 264 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 265 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 266 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 267 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 268 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 269 | Côn thu PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 270 | Côn thu PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 271 | Côn thu PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 273 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 274 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 275 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 276 | Van khóa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | Co ren trong 90° PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 278 | Ống PVC: D42 (dày 2.1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 279 | Ống PVC: D60 (dày 2.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 280 | Ống PVC: D90 (dày 2.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 281 | Ống PVC: D114 (dày 3.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 282 | Ống PVC: D140 (dày 4.1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 283 | Co 45° PVC: D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 284 | Co 45° PVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 285 | Co 45° PVC: D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 286 | Co 45° PVC: D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 287 | Co 90° PVC: D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 288 | Co 90° PVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 289 | Tê 90° PVC: D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 290 | Tê 90° PVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 291 | Tê 90° PVC: D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 292 | Tê 90° PVC: D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 293 | Tê 90° PVC: D114x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 294 | Y 45° PVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 295 | Y 45° PVC: D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 296 | Y 45° PVC: D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 297 | Y 45° PVC: D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | Y 45° PVC: D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 299 | Y 45° PVC: D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 300 | Y 45° PVC: D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 301 | Y 45° PVC: D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 302 | Y 45° PVC: D140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 303 | Nối giảm PVC: D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 304 | Nối giảm PVC: D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 305 | Nối giảm PVC: D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 306 | Nối giảm PVC: D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 307 | Nối trơn PVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 308 | Nối trơn PVC: D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 309 | Nối trơn PVC: D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 310 | Con thỏ PVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 311 | Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 312 | Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 313 | Nút bít thông tắc PVC: D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 314 | Nút bít thông tắc PVC: D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 315 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị bảo vệ, miệng gió, ống gió, ống bảo ôn, 7 máy điều hòa củ 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H/ thống |
| 316 | Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 317 | Ca cẩu điều hòa củ 120.000 BTU xuống đất, Ô cẩu 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 318 | Vận chuyển tiếp máy vào kho lưu bằng Ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 319 | Ca cẩu điều hòa mới lên mái, Ô cẩu 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 320 | Lắp đặt điều hòa âm trần AUAG36LRLA. Công suất: 10kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 321 | Lắp đặt cửa phân phối khí, dàn lạnh AUAG36LRLA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 322 | Lắp đặt cửa phân phối khí, dàn lạnh điều hòa 36.000 BTU (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 323 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà 18.000 BTU sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 324 | GCLĐ giá đỡ giàn nóng trên mái máy 36.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 325 | Giá đỡ dàn nóng 36.000 BTU (16 máy. Khung thép đặt tầng 1 sau trục H. I100x55x4,5 sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 326 | Giá đỡ dàn nóng 18.000 BTU (1 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 327 | Ống đồng ø6.4 x 0.6 mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 328 | Ống đồng ø9.5 x 0.6 mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m |
| 329 | Ống đồng ø12.7 x 0.7 mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 330 | Ống đồng ø15.9 x 0.7 mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m |
| 331 | Ty treo máy M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 332 | Ty treo đường ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | Bộ |
| 333 | Trunking ống đồng KT: 200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 334 | Sạc thêm Gas R410A (máy mới 36.000 BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 335 | Vệ sinh và sạc Gas thêm R22 (máy 18.000 BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 336 | Vệ sinh và sạc Gas thêm R22 (máy 36.000 BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 337 | Ống PVC - kèm cách nhiệt ø27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 338 | Ống PVC - kèm cách nhiệt ø34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 339 | Ống PVC - kèm cách nhiệt ø49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 340 | Ty treo đường ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Bộ |
| 341 | Dây thông dàn cục bộ CU/PVC 4x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | m |
| 342 | Dây thông dàn cục bộ CU/PVC 3x1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 343 | Dây điện điều khiển remote: CU/PVC 2Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m |
| 344 | Ống ruột gà D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | m |
| 345 | Ống SP D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m |
| 346 | Công cắt đục đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 347 | Ống gió mềm cách nhiệt KT: D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 348 | Ty treo ống gió mềm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Bộ |
| 349 | Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: 1700 CMH, 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: 1100 CMH, 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: 1100 CMH, 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 352 | Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: =>600 CMH, 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 353 | Miệng gió sọt trứng KTM: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 354 | Hộp box miệng gió KT: 260x260, L200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 355 | Tiêu âm ống gió, co, côn độ dầy lớp bông d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,265 | m2 |
| 356 | Ống gió thẳng KT: 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 357 | Ống gió thẳng KT: 250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 358 | Ống gió thẳng KT: 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 359 | Ống gió thẳng KT: 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 360 | Côn chuyển KT: 250x100/D quạt, L150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 361 | Côn chuyển KT: 250x100/200x100, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 362 | Côn chuyển KT: 200x100/150x100, L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 363 | Tê chuyển KT: 250x100/200x100/150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 364 | Co 90 độ KT: 250x250, R125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 365 | Co 90 độ KT: 250x100, R125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 366 | Co 90 độ KT: 250x100/200x100, L125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 367 | Co 90 độ KT: 200x100/150x100, L100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 368 | Co 90 độ KT: 150x100, R75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 369 | Chân rẽ KT: 250x100, L150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 370 | Chân rẽ KT: 150x100, L100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 371 | Vuông tròn KT: 150x100/D150, L100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 372 | Gót dày KT: 225x100/D150, L100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 373 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 374 | Ống gió mềm không cách nhiệt KT: D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 375 | Chụp hút inox Ventcap D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 376 | Canvas PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 377 | Tiêu âm dày 25mm không keo không bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 378 | Ty treo quạt hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 379 | Ty treo ống gió mềm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 380 | V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| 381 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 382 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 383 | Cáp âm thanh 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 384 | Tủ rack 10U (Thanh nguồn 6 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 385 | Ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 386 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 387 | Ổ cắm đôi 1 mạng, 1 HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 388 | Ổ cắm đôi 2 mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 389 | Lắp đặt đầu báo khói quang 24VDC (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 390 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 391 | Dây tín hiệu VCmo 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 392 | Tủ tổ hợp cho chuông, đèn, nút ấn báo cháy kèm vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 393 | Tháo dỡ đường ống củ, máy bơm chữa cháy, thiết bị báo cháy, chữa cháy hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/ bộ |
| 394 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 395 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 396 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1lỗ |
| 397 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 398 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 399 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 400 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 401 | Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 402 | Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 403 | Cáp điện tín hiệu cho rơ le áp lực VCmo 2x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 404 | Ống bảo vệ dây dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 405 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (tận dụng máy bơm củ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 406 | Bơm bù áp 3 m3/H H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 407 | Ống thép tráng kẽm DN100x3,2 (D114,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 408 | Ống thép tráng kẽm DN80x2,8 (D88,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 409 | Ống thép tráng kẽm DN65x2,8 (D73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 410 | Ống thép tráng kẽm DN50x2,5 (D60,33mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 411 | Ống thép tráng kẽm DN32x2,5 (D42,16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 412 | Ống thép tráng kẽm DN25x2,3 (D33,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 413 | Y lọc DN80 (D88,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 414 | Y lọc DN50 (D60,33mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 415 | Van một chiều DN65 (D73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 416 | Van một chiều DN32 (D42,16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 417 | Khớp nối mềm chống rung DN80 (kèm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 418 | Khớp nối mềm chống rung DN65 (kèm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 419 | Khớp nối mềm chống rung DN50 (kèm mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 420 | Khớp nối mềm chống rung DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 421 | Van bướm inox tay gạt DN65 (D73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 422 | Van bướm inox tay gạt DN50 (D60,33mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 423 | Van bướm inox tay gạt DN32 (D42,16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 424 | Van bướm inox tay gạt DN25 (D33,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 425 | Giỏ lọc DN80 (D88,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 426 | Giỏ lọc DN50 (D60,33mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 427 | Mặt bích thép 10K mạ kẽm DN100 kèm roăn su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 428 | Mặt bích thép 10K mạ kẽm bịt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 429 | Bộ đồng hồ áp 0-15kg/cm2, van khóa, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 430 | Bộ rơ le áp lực điều khiển bơm, van khóa, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 431 | Mặt bích thép 10K mạ kẽm DN80 kèm roăn su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 432 | Mặt bích thép 10K mạ kẽm DN65 kèm roăn su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 433 | Cút thép hàn DN100 (D114,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 434 | Cút thép hàn DN80 (D88,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 435 | Cút thép hàn DN50 (D60,33mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 436 | Cút thép hàn DN65 (D73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 437 | Cút thép hàn DN32 (D42,16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 438 | Tê thép hàn DN100 (D114,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 439 | Tê thép hàn DN80 (D88,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 440 | Tê thép hàn DN100/DN65 (D114,3/73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 441 | Chậu thép hàn DN80/DN65 (D88,9/73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 442 | Nối ren DN32 (D42,16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 443 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 (D73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 444 | Trụ tiếp nước ngoài nhà DN65 (D73,03mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 445 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 (2 cuộn vòi DN65, 2 lăng phun DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 446 | Bulon M14x60 +Ecru, lon đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 447 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,28 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 10,56 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo giá trị khối lượng hoàn thành quyết toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 10 | 8 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 6 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công nhiệt: là kỹ sư chuyên ngành nhiệt* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 6 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 6 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 40 | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6 m3 | Loại thiết bị: Máy đào có công suất 205,9/2000KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 10 | Ô tô tải trọng 5T | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 14 | : xe cẩu >15T | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8 m3 | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi