Gói thầu: Xây lắp - Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Tây Hòa, xã Đông Hòa, xã Hưng Thịnh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786076-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Tây Hòa, xã Đông Hòa, xã Hưng Thịnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210543560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:50:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 516,781,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
2 Thí nghiệm vật liệu đầu vào Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) 1 trọn gói
3 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
B Phần móng và tiếp địa đường dây nổi
C Móng M8
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng =1m2 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 6 m3
D Móng M12
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng =1m2 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 6 Móng
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 6 Móng
E Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
2 Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
3 Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
4 Đinh Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
5 Gỗ chống Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
6 Gỗ đà nẹp Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
7 Gỗ ván (cả nẹp) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
8 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
10 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
14 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
F Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
2 Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
3 Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
4 Đinh Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
5 Gỗ chống Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
6 Gỗ đà nẹp Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
7 Gỗ ván (cả nẹp) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
8 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
10 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 bộ
11 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 bộ
12 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 bộ
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
14 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
G Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2: 17m (luồn trong thân trụ) Vật tư A cấp 23 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Kẹp ép cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 6 Bộ
7 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 6 Bộ
8 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2) Vật tư A cấp 6 trụ
2 Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) Vật tư A cấp 16 trụ
2 Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) Vật tư A cấp 4 trụ
2 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
L Phần xà, néo
M Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) Vật tư A cấp 1 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m Vật tư A cấp 2 thanh
3 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp xà composite ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO
1 Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) Vật tư A cấp 1 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8m Vật tư A cấp 1 thanh
3 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp xà compoxit 0,8m ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m: X-20Đ
1 Sắt góc L75 x75 x8 Vật tư A cấp 2 thanh
2 Sắt góc L50 x50 x5 Vật tư A cấp 4 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp xà đỡ = 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
P Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) Vật tư A cấp 2 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Vật tư A cấp 4 thanh
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) Vật tư A cấp 9 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Vật tư A cấp 9 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp xà sắt đơn 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) Vật tư A cấp 6 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m Vật tư A cấp 6 thanh
3 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp xà sắt kép 0,8m (23,084kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
S Phần dây, sứ và phụ kiện
T Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 mét
2 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 6 mét
3 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 kg
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Sứ ống chỉ Vật tư A cấp 3 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
V Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Móc treo chữ U ( D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
W Bộ khóa néo dây trung hòa vào tru ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Móc treo chữ U ( D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
X Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 9 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 9 cái
Y Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 6 cái
2 Móc treo chữ U ( D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Z Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CKT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 6 cái
2 Móc treo chữ U ( D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 3 cái
2 Móc treo chữ U ( D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 70mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AB Phụ Kiện
1 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Ong co nhiệt cách điện 24kV D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
3 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Chụp đầu cực trên dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 km
10 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 km
11 Lắp sứ đứng 24KV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Lắp chuỗi sứ néo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
13 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 Bảng số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 trụ
AC Phân trung thế 1 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 2 mét
AD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AE Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AF Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 6 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 6 cái
AG Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 3 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì) Vật tư A cấp 3 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AH Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 2 cái
2 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Móc treo chữ U ( D18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AI Phụ Kiện
1 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 2 mét
6 Dây nhôm A70 buột sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
7 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 km
9 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo): dây pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 km
10 Lắp sứ đứng 24KV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Lắp chuỗi sứ néo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuỗi
12 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 1.828 mét
2 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
3 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
7 Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
8 Ghíp nối 2 boulon IPC 120-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 cái
9 Hộp phân phối 6 dây điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
10 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Ống nối dây cỡ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Ống nối dây cỡ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
18 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
19 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 254 mét
20 Kéo dây ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 km
21 Bảng số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
AK Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
AL Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1 FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
AM Phần tháo gỡ, lắp đặt lại, thu hồi
AN Phần tháo gỡ
1 Tháo (lắp) sứ ông chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sứ
2 Tháo (lắp) Bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Tháo (lắp) bộ dừng dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Tháo hạ, căng dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 km
7 Tháo lắp xà đơn X-16Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Tháo xà đơn X-21Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Tháo (lắp) hộp Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tháo lắp bộ dừng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Nhổ (dựng) trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
13 Nhổ dựng trụ BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
14 Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
15 Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AO Phần lắp đặt lại
1 Tháo (lắp) Bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháo lắp xà đơn X-16Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Tháo xà đơn X-21Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tháo (lắp) hộp Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tháo lắp bộ dừng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AP Phần thu hồi
1 Tháo (lắp) sứ ông chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sứ
2 Tháo (lắp) bộ dừng dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tháo hạ, căng dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 km
6 Nhổ (dựng) trụ BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
7 Nhổ dựng trụ BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
8 Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
9 Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AQ Phần trạm biến áp
AR Thiết bị trạm
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT Vật tư A cấp 3 máy
2 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLT Vật tư A cấp 4 máy
3 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA Vật tư A cấp 1 máy
4 Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA Vật tư A cấp 1 máy
5 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 13 cái
6 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 13 cái
7 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 MCCB 3 cực 400V -500A - 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biến dòng 600V - 400/5A Vật tư A cấp 9 cái
10 Biến dòng 600V -500/5A Vật tư A cấp 4 cái
11 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 5 cái
AS Nhân công lắp thiết bị trạm
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
2 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
3 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 MCCB 3 cực 400V -500A - 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AT Vật liệu trạm
1 Dây chảy 8K 9 Sợi
2 Dây chảy 10K 4 Sợi
3 Chụp đầu cực MBA 15 cái
4 Chụp đầu cực LA 15 cái
5 Chụp đầu cực trên dưới FCO 15 bộ
6 Chụp kẹp Uquai 15 bộ
AU Giá chùm treo 3 MBT
AV Gồm có:
1 Giá chùm treo máy biến áp 3x100, trụ BTLT Vật tư A cấp 2
2 Giá chùm treo máy biến áp (SDL), trụ BTLT Vật tư A cấp 1
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt gía chùm treo MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Cổ dê bắt bắt giá MBA + Bulon 16x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AW Đà đặt máy biến áp
AX Gồm có:
1 Đà U160x60x5x2100mm Vật tư A cấp 4 cái
2 Đà U160x60x5x1449mm Vật tư A cấp 2 cái
3 Đà U160x60x5x1700mm Vật tư A cấp 4 cái
4 Đà U160x60x5x740 Vật tư A cấp 2 cái
5 Đà U100x46x4,5x1100mm Vật tư A cấp 4 cái
6 Đà U100x46x4,5x1100mm Vật tư A cấp 2 cái
7 Đà U100x46x4.5x500mm Vật tư A cấp 4 cái
8 Đà U100x46x4.5x700mm Vật tư A cấp 2 cái
9 Đà U100x46x4.5x700mm Vật tư A cấp 4 cái
10 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
11 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AY Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp)
AZ Gồm có:
1 Sắt góc L75 x75 x8x2200 Vật tư A cấp 2 cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 Vật tư A cấp 4 cái
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BA Xà composite 110x80x5x2400 lắp FCO, LA
BB Gồm có:
1 Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) Vật tư A cấp 5 thanh
2 Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m Vật tư A cấp 10 thanh
3 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp xà composite ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
BC Bộ tiếp địa Trạm biến áp
BD Gồm có:
1 Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Giếng
2 Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 78 kg
4 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Oc xiết cáp Cu 1/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Đóng cọc tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
9 Kéo dây tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m
10 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 HT
11 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 HT
BE Tủ CB, điện kế
BF Gồm có:
1 Tủ MCCB trạm treo 3 pha Vật tư A cấp 3 bộ
2 Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha Vật tư A cấp 2 bộ
3 Nhân công lắp Tủ trạm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
BG Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
BH Gồm có
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 93 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 6 cái
6 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 6 cái
7 Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D = 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 mét
BI Bộ dây dẫn hạ thế từ MBA xuống MCCB, lên lưới
BJ Gồm có
1 Cáp đồng bọc CV240 Vật tư A cấp 147 mét
2 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 83 mét
3 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 17 mét
4 Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
5 Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Kẹp ép WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
7 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 60 m
10 Ong ruột gà D114 Vật tư A cấp 10 m
11 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
17 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ống
18 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
19 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D = 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
20 Lắp ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Lắp ống ruột gà D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
BK Bộ dây dẫn đo đếm
BL Gồm có:
1 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 14 mét
2 Đầu cosse ép Cu 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Bảng báo nguy hiểm trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->