Gói thầu: Xây lắp - Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Tây Hòa, xã Đông Hòa, xã Hưng Thịnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Tây Hòa, xã Đông Hòa, xã Hưng Thịnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:50:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,781,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | trọn gói |
| 2 | Thí nghiệm vật liệu đầu vào | Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) | 1 | trọn gói |
| 3 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | trọn gói |
| B | Phần móng và tiếp địa đường dây nổi | |||
| C | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng =1m2 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | m3 |
| D | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng =1m2 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Móng |
| E | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 4 | Đinh | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 10 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| F | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Ximăng : 269kg/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 4 | Đinh | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 10 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 11 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 12 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 2 | Móng |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 17m (luồn trong thân trụ) | Vật tư A cấp | 23 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 6 | Bộ |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| H | Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 16 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| K | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| L | Phần xà, néo | |||
| M | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Vật tư A cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà composite ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) | Vật tư A cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8m | Vật tư A cấp | 1 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 0,8m ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m: X-20Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Vật tư A cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ = 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K), trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) | Vật tư A cấp | 9 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 9 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp xà sắt đơn 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà sắt kép 0,8m (23,084kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| S | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| T | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 6 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | kg |
| U | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| V | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | Bộ khóa néo dây trung hòa vào tru ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| X | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| Y | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Z | Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CKT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 70mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AB | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Ong co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 3 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | km |
| 10 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | km |
| 11 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Bảng số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| AC | Phân trung thế 1 pha XD mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 2 | mét |
| AD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AE | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| AG | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì) | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AH | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U ( D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AI | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 2 | mét |
| 6 | Dây nhôm A70 buột sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 7 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | km |
| 9 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo): dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | km |
| 10 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 1.828 | mét |
| 2 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 9 | Hộp phân phối 6 dây điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Ống nối dây cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 254 | mét |
| 20 | Kéo dây ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
| 21 | Bảng số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| AK | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| AL | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| AM | Phần tháo gỡ, lắp đặt lại, thu hồi | |||
| AN | Phần tháo gỡ | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ ông chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sứ |
| 2 | Tháo (lắp) Bộ đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo (lắp) bộ dừng dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, căng dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | km |
| 7 | Tháo lắp xà đơn X-16Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo xà đơn X-21Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo (lắp) hộp Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo lắp bộ dừng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Nhổ (dựng) trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 13 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 14 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 15 | Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AO | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo (lắp) Bộ đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo lắp xà đơn X-16Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo xà đơn X-21Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo (lắp) hộp Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo lắp bộ dừng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ ông chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sứ |
| 2 | Tháo (lắp) bộ dừng dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo (lắp) sứ + chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, căng dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | km |
| 6 | Nhổ (dựng) trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 8 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AQ | Phần trạm biến áp | |||
| AR | Thiết bị trạm | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT | Vật tư A cấp | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLT | Vật tư A cấp | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Vật tư A cấp | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA | Vật tư A cấp | 1 | máy |
| 5 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 13 | cái |
| 6 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 13 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -500A - 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 400/5A | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 10 | Biến dòng 600V -500/5A | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 5 | cái |
| AS | Nhân công lắp thiết bị trạm | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA, treo trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVA, treo trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -500A - 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AT | Vật liệu trạm | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 9 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 10K | 4 | Sợi | |
| 3 | Chụp đầu cực MBA | 15 | cái | |
| 4 | Chụp đầu cực LA | 15 | cái | |
| 5 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | 15 | bộ | |
| 6 | Chụp kẹp Uquai | 15 | bộ | |
| AU | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| AV | Gồm có: | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100, trụ BTLT | Vật tư A cấp | 2 | bô |
| 2 | Giá chùm treo máy biến áp (SDL), trụ BTLT | Vật tư A cấp | 1 | bô |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gía chùm treo MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dê bắt bắt giá MBA + Bulon 16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AW | Đà đặt máy biến áp | |||
| AX | Gồm có: | |||
| 1 | Đà U160x60x5x2100mm | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 2 | Đà U160x60x5x1449mm | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 3 | Đà U160x60x5x1700mm | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 4 | Đà U160x60x5x740 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 5 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 6 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 7 | Đà U100x46x4.5x500mm | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 8 | Đà U100x46x4.5x700mm | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 9 | Đà U100x46x4.5x700mm | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AY | Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp) | |||
| AZ | Gồm có: | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2200 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg - chống 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BA | Xà composite 110x80x5x2400 lắp FCO, LA | |||
| BB | Gồm có: | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Vật tư A cấp | 5 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Vật tư A cấp | 10 | thanh |
| 3 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BC | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| BD | Gồm có: | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Giếng |
| 2 | Bộ tách tiếp địa (02 đầu cosse25mm2 + boulon 8x40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 78 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 9 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | HT |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | HT |
| BE | Tủ CB, điện kế | |||
| BF | Gồm có: | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Nhân công lắp Tủ trạm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BG | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| BH | Gồm có | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 93 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 7 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D = 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | mét |
| BI | Bộ dây dẫn hạ thế từ MBA xuống MCCB, lên lưới | |||
| BJ | Gồm có | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | Vật tư A cấp | 147 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp | 83 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 17 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 60 | m |
| 10 | Ong ruột gà D114 | Vật tư A cấp | 10 | m |
| 11 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Cổ dê trụ đôi kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 17 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 19 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D = 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 20 | Lắp ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp ống ruột gà D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| BK | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| BL | Gồm có: | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 14 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
724.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi